BSC Young Boys

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Young Boys
Young Boys Logo
Tên đầy đủBerner Sport Club Young Boys
Thành lập14 tháng 3 năm 1898; 123 năm trước (1898-03-14)
SânWankdorf
Sức chứa32,000
Chủ tịch điều hànhHanspeter Kienberger
Người quản lýGerardo Seoane
Giải đấuSwiss Super League
2019–20Swiss Super League, Vô địch
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

BSC Young Boys là một câu lạc bộ bóng đá của Thụy Sĩ có trụ sở tại Bern, Thụy Sĩ. Đội bóng này đã 14 lần vô địch Thụy Sĩ và giành được 6 Cúp bóng đá Thụy Sĩ. YB là một trong những câu lạc bộ bóng đá Thụy Sĩ thành công nhất trên trường quốc tế, từng lọt vào bán kết Cúp C1 châu Âu mùa giải 1958–59. Màu áo truyền thống của câu lạc bộ là màu vàng – đen.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 13 tháng 9 năm 2020

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
4 HV Guinée Mohamed Ali Camara
5 HV Thụy Sĩ Cédric Zesiger
6 TV Thụy Sĩ Esteban Petignat
7 TV Thụy Sĩ Marvin Spielmann
8 TV Thụy Sĩ Vincent Sierro
10 TV Serbia Miralem Sulejmani
11 TV Đức Gianluca Gaudino
13 TV Cameroon Moumi Ngamaleu
14 HV Thụy Sĩ Nicolas Bürgy
15 Cộng hòa Dân chủ Congo Meschak Elia
16 TV Thụy Sĩ Christian Fassnacht
17 Hoa Kỳ Jordan Siebatcheu (mượn từ Rennes)
18 Cameroon Jean-Pierre Nsame
19 Thụy Sĩ Felix Mambimbi
20 TV Thụy Sĩ Michel Aebischer
Số VT Quốc gia Cầu thủ
21 HV Thụy Sĩ Ulisses Garcia
24 HV Thụy Sĩ Quentin Maceiras
25 HV Pháp Jordan Lefort
26 TM Thụy Sĩ David von Ballmoos
27 HV Thụy Sĩ Léo Seydoux
28 HV Thụy Sĩ Fabian Lustenberger (Đội trưởng)
30 TV Thụy Sĩ Sandro Lauper
32 HV Thụy Sĩ Linus Obexer
35 TV Luxembourg Christopher Martins
36 HV Thụy Sĩ Silvan Hefti
43 TM Thụy Sĩ Joschua Neuenschwander
60 TV Thụy Sĩ Fabian Rieder
77 TV Albania Taulant Seferi
91 TM Thụy Sĩ Guillaume Faivre

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
24 HV Thụy Sĩ Jan Kronig (tại Schaffhausen cho đến 30 tháng 6 năm 2020)
27 TV Thụy Sĩ Pedro Teixeira (tại Kriens cho đến 30 tháng 6 năm 2020)
Số VT Quốc gia Cầu thủ

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]