Đội tuyển bóng đá quốc gia Kenya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kenya
Tên khác Những ngôi sao Harambee
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Kenya
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Francis Kimanzi
Đội trưởng Victor Wanyama
Thi đấu nhiều nhất Mike Origi (120)
Ghi bàn nhiều nhất Dennis Oliech (34)
Sân nhà Trung tâm Thể thao Quốc tế Moi
Mã FIFA KEN
Xếp hạng FIFA 107 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 68 (12.2008)
Thấp nhất 137 (7.2007)
Hạng Elo 111 Giảm 5 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 60 (11.1983)
Elo thấp nhất 140 (8.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Kenya 1 - 1 Uganda 
(Nairobi, Kenya; 1 tháng 5 năm 1926)
Trận thắng đậm nhất
 Kenya 10 - 1 Zanzibar 
(Nairobi, Kenya; 4 tháng 10 năm 1961)
Trận thua đậm nhất
 Kenya 2 - 13 Ghana 
(Nairobi, Kenya; 12 tháng 12 năm 1965)[3]

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 6 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kenya (tiếng Anh: Kenya national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Kenya do Liên đoàn bóng đá Kenya quản lý.

Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao toàn Phi 1987. Đội đã 6 lần tham dự Cúp bóng đá châu Phi là vào các năm 1972, 1988, 1990, 1992, 20042019, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1975, 1981, 1982, 1983, 2002, 2013
Á quân: 1979, 1985, 1991, 1999; 2008; 2012
Hạng ba: 1973; 1976; 1978; 1988; 1989; 1994; 1995; 2003
1984 1987

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Kenya đã 5 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 5
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1959 Không tham dự
1962 Vòng loại
1963 Bỏ cuộc
1965 đến 1970 Vòng loại
Cameroon 1972 Vòng bảng 5 / 8 3 0 2 1 3 4
1974 đến 1982 Vòng loại
1984 Không tham dự
1986 Vòng loại
Maroc 1988 Vòng bảng 8 / 8 3 0 1 2 0 6
Algérie 1990 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 0 3
Sénégal 1992 Vòng bảng 12 / 12 2 0 0 2 1 5
1994 Vòng loại
1996 Bỏ cuộc
1998 đến 2002 Vòng loại
Tunisia 2004 Vòng bảng 13 / 16 3 1 0 2 4 6
2006 đến 2017 Vòng loại
Ai Cập 2019 Vòng bảng 17 / 24 3 1 0 2 3 7
2021 Vòng loại
Bờ Biển Ngà 2023 Chưa xác định
Guinée 2025
Tổng cộng 6 lần vòng bảng 17 2 4 11 11 31
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp Ai CậpTogo vào tháng 3 năm 2021.[4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Joseph Okoth 3 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 0 0 Kenya KCB
1TM Ian Otieno 9 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 6 0 Zambia Zesco United
1TM James Saruni 24 tháng 11, 1985 (35 tuổi) 1 0 Kenya Ulinzi Stars

2HV Nahashon Alembi 13 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 1 0 Kenya KCB
2HV Baraka Badi 25 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 2 0 Kenya KCB
2HV Harun Mwale 10 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 1 0 Kenya Ulinzi Stars
2HV Joseph Okumu 26 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 11 0 Thụy Điển Elfsborg
2HV Johnstone Omurwa 8 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 8 0 Kenya Wazito
2HV Joash Onyango 31 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 18 0 Tanzania Simba
2HV Eric Ouma 27 tháng 9, 1995 (25 tuổi) 28 0 Thụy Điển AIK
2HV Daniel Sakari 25 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 7 0 Kenya Kariobangi Sharks

3TV Hassan Abdallah 6 tháng 7, 1996 (24 tuổi) 10 4 Kenya Bandari
3TV Duke Abuya 23 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 3 0 Zambia Nkana
3TV Teddy Akumu 20 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 44 0 Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
3TV Danson Chetambe 25 tháng 8, 1995 (25 tuổi) 2 2 Kenya Bandari
3TV Lawrence Juma 17 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 10 0 Kenya Sofapaka
3TV Kevin Kimani 12 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 23 0 Kenya Wazito
3TV James Mazembe 2 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 2 0 Kenya Kariobangi Sharks
3TV Boniface Muchiri 28 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 4 0 Kenya Tusker
3TV Kenneth Muguna 6 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 19 2 Kenya Gor Mahia
3TV Cliff Nyakeya 11 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 6 2 Ai Cập Al Masry
3TV Duncan Otieno 26 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 12 1 Zambia Lusaka Warriors
3TV David Owino 5 tháng 4, 1988 (33 tuổi) 66 2 Kenya KCB

4 Masoud Juma 3 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 12 4 Maroc Difaâ Hassani El Jadidi
4 Michael Olunga 26 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 41 18 Qatar Al-Duhail
4 Elvis Rupia 12 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 2 1 Kenya AFC Leopards

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Sam Adisa 3 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 1 0 Kenya Bidco United v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
TM Brian Bwire 19 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 0 0 Kenya Kariobangi Sharks v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
TM Peter Odhiambo 23 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 0 0 Kenya Wazito v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
TM Arnold Origi 15 tháng 11, 1983 (37 tuổi) 36 0 Phần Lan HIFK v.  Comoros, 14 tháng 11 năm 2020
TM Timothy Odhiambo 8 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 0 0 Kenya Ulinzi Stars v.  Zambia, 9 tháng 10 năm 2020

HV Samuel Olwande 12 tháng 4, 1989 (32 tuổi) 10 0 Kenya Kariobangi Sharks v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
HV Michael Kibwage 1 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 10 0 Kenya Sofapaka v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
HV Bonface Onyango 1 0 Kenya Kariobangi Sharks v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
HV Brian Onyango 24 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 35 2 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns v.  Comoros, 14 tháng 11 năm 2020
HV Clarke Oduor 25 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 1 0 Anh Barnsley v.  Zambia, 9 tháng 10 năm 2020

TV Musa Masika 3 tháng 6, 2000 (21 tuổi) 5 0 Kenya Wazito v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
TV Michael Mutinda 27 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 1 0 Kenya KCB v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
TV John Marharia 10 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 1 0 Kenya Gor Mahia v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
TV Collins Shichenje 1 0 Kenya AFC Leopards v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
TV Reagan Otieno 0 0 Kenya KCB v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
TV Oliver Maloba 0 0 Kenya Nairobi City Stars v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
TV Victor Wanyama 25 tháng 6, 1991 (29 tuổi) 64 7 Canada Montréal v.  Comoros, 14 tháng 11 năm 2020
TV Eric Johana Omondi 18 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 34 4 Thụy Điển Jönköping v.  Comoros, 14 tháng 11 năm 2020
TV Johanna Omolo 31 tháng 7, 1989 (31 tuổi) 29 6 Thổ Nhĩ Kỳ BB Erzurumspor v.  Comoros, 14 tháng 11 năm 2020
TV Ayub Masika 10 tháng 9, 1992 (28 tuổi) 26 4 Nhật Bản Vissel Kobe v.  Comoros, 14 tháng 11 năm 2020
TV Ismael Athuman 1 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 11 0 Tây Ban Nha Las Palmas v.  Comoros, 14 tháng 11 năm 2020
TV Francis Kahata 4 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 40 2 Tanzania Simba v.  Zambia, 9 tháng 10 năm 2020
TV Philemon Otieno 18 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 11 0 Kenya Gor Mahia v.  Zambia, 9 tháng 10 năm 2020

Erick Kapaito 25 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 3 1 Kenya Kariobangi Sharks v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
Henry Meja 1 0 Kenya Tusker v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
Benson Omalla 0 0 Kenya Gor Mahia v.  Tanzania, 15 tháng 3 năm 2021
John Makwatta 1 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 12 0 Zambia ZESCO United v.  Comoros, 14 tháng 11 năm 2020
John Avire 12 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 4 0 Ai Cập Tanta v.  Comoros, 14 tháng 11 năm 2020
Timothy Otieno 26 tháng 6, 1994 (26 tuổi) 6 1 Kenya Tusker v.  Zambia, 9 tháng 10 năm 2020
Oscar Wamalwa 20 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 5 3 Kenya Ulinzi Stars v.  Zambia, 9 tháng 10 năm 2020

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Kenya International Matches”. Kenya International Matches. RSSSF. 1 tháng 2 năm 2000. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2007.
  4. ^ “Harambee Stars prepare for Congo Africa Cup of Nations qualifier”. David Kwalimwa. Nation.co.ke. 17 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2016.
  5. ^ Kenya national football team at National-Football-Teams.com.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]