Đội tuyển bóng đá quốc gia Burundi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Burundi

Huy hiệu

Tên khác Les Hirondelles
(Chim nhạn)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Burundi
(Fédération de Football du Burundi)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Algérie Ahcene Aït-Abdelmalek (từ 3.2015)
Đội trưởng Selemani Ndikumana
Sân nhà Sân vận động Hoàng tử Louis Rwagasore
Mã FIFA BDI
Xếp hạng FIFA 122 (5.2016)
Cao nhất 96 (8.1993)
Thấp nhất 160 (7.1998)
Hạng Elo 116 (3.4.2016)
Elo cao nhất 79 (13.12.1998)
Elo thấp nhất 159 (4.12.2009)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Uganda  7 - 5  Burundi
(Kampala, Uganda; 9.10.1964)
Trận thắng đậm nhất
Burundi  6 - 2  Rwanda
(Mbabane, Burundi; 29.6.1976)
Burundi  5 - 1  Somalia
(Kampala, Uganda; 25.12.2012)
Trận thua đậm nhất
 Congo 8 - 0  Burundi
(Cameroon; 24.12.1977)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Burundi là đội tuyển cấp quốc gia của Burundi do Liên đoàn bóng đá Burundi quản lý. Đội tuyển chưa từng vượt qua vòng loại World Cup hay Cúp bóng đá châu Phi.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2004
Hạng tư: 1999; 2007; 2008

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 2002 - Bỏ cuộc
  • 2006 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1974 - Không tham dự
  • 1976 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1980 - Bỏ cuộc
  • 1982 đến 1992 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Không tham dự
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2000 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Arthur Arakaza 27 tháng 7, 1995 (20 tuổi) 3 0 Burundi Flambeau de l’Est
1TM Yvan Rugumandiye 4 tháng 7, 1992 (23 tuổi) 0 0 Burundi Atlético Olympic F.C.
1TM Omar Biha 1 0 Burundi Vital'O FC
2HV David Habarugira 16 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 9 1 Bỉ Lierse
2HV Rachid-Léon Harerimana 14 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 4 0 Burundi Lydia Ludic Burundi Académic FC
2HV Yussuf Ndikumana 1 tháng 7, 1993 (22 tuổi) 4 1 Burundi Lydia Ludic Burundi Académic FC
2HV Frederic Nsabiyumva 26 tháng 4, 1995 (21 tuổi) 3 0 Cộng hòa Nam Phi Jomo Cosmos F.C.
2HV Issa Hakizimana 28 tháng 8, 1994 (21 tuổi) 3 0 Burundi Lydia Ludic Burundi Académic FC
2HV Fataki Imani 23 tháng 7, 1993 (22 tuổi) 0 0 Bỉ Géants Athois
2HV Valery Nahayo 15 tháng 4, 1984 (32 tuổi) 16 1 Cầu thủ tự do
2HV Karim Nizigiyimana 12 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 8 0 Burundi Vital'O FC
2HV Stephane Rugonumugabo 12 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 0 0 Burundi Lydia Ludic Burundi Académic FC
3TV Didier Kavumbagu 24 tháng 1, 1983 (33 tuổi) 9 2 Tanzania Young Africans S.C.
3TV Shasiri Nahimana 5 tháng 8, 1993 (22 tuổi) 1 0 Burundi Lydia Ludic Burundi Académic FC
3TV Christophe Nduwarugira 22 tháng 6, 1994 (21 tuổi) 3 1 Burundi Lydia Ludic Burundi Académic FC
3TV Pierre Kwizera 16 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 4 0 Burundi Atlético Olympic F.C.
3TV Fuadi Ndayisenga 12 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 4 0 Rwanda S.C. Kiyovu Sports
3TV Steve Nzigamasabo 10 tháng 7, 1987 (28 tuổi) 0 0 Nigeria Enugu Rangers
4 Cedric Amissi 20 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 4 1 Rwanda Rayon Sports F.C.
4 Fiston Abdul Razak 1 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 14 2 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
4 Selemani Ndikumana 18 tháng 3, 1987 (29 tuổi) 47 13 Angola 1º de Agosto
4 Armel Dagrou 16 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 0 0 Canada UQAM Citadins
4 Jean-Claude Ndarusanze 20 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 3 0 Burundi Lydia Ludic Burundi Académic FC
4 Amissi Tambwe 10 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 0 0 Burundi Vital'O FC

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]