Đội tuyển bóng đá quốc gia Madagascar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Madagascar

Huy hiệu

Tên khác Barea
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Madagascar
(Fédération Malagasy de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Madagascar Franck Rajaonarisamba
Đội trưởng Johann Paul
Ghi bàn nhiều nhất Faneva Imà Andriatsima
Sân nhà Sân vận động Mahamasina
Sân vận động Rabemanjara Mahajanga
Mã FIFA MAD
Xếp hạng FIFA 137 (5.2016)
Cao nhất 81 (8.1993)
Thấp nhất 190 (3.2014)
Hạng Elo 143 (3.4.2016)
Elo cao nhất 64 (12.1964)
Elo thấp nhất 167 (4.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Madagascar  1 - 2  Mauritius
(Madagascar, 1947)
Trận thắng đậm nhất
Madagascar  8 - 1  Congo
(Madagascar; 19 tháng 4, 1960)
Trận thua đậm nhất
Mauritius  7 - 0  Madagascar
(Réunion; 31 tháng 7, 1952)
Congo-Léopoldville  7–0  Madagascar
(Congo; 18 tháng 7, 1965)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Madagascar là đội tuyển cấp quốc gia của Madagascar do Liên đoàn bóng đá Madagascar quản lý. Đội chưa từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 2008

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Bỏ cuộc
  • 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1970 - Không tham dự
  • 1972 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1976 - Bỏ cuộc
  • 1978 - Không tham dự
  • 1980 đến 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 - Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc giải năm 1996
  • 2000 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Jean Raharison 23 tháng 8, 1979 (36 tuổi) 35 1 Réunion AJ Petite-Île
16 1TM Jean Dieu-Donné Randrianasolo 26 tháng 5, 1989 (27 tuổi) 12 0 Madagascar CNaPS Sport
22 1TM Chrétien Andriamifehy 17 tháng 2, 1992 (24 tuổi) 1 Madagascar Tana FC Formation
2 2HV François Andrianomenjanahary 12 0 Madagascar Tana FC Formation
4 2HV Zenith Fenolahy 5 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 10 0 Madagascar Ajesaia
19 2HV Tobisoa Njakanirina 21 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 10 0 Madagascar CNaPS Sport
3 2HV Mickaël Rabeson 26 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 10 1 Madagascar CNaPS Sport
15 2HV Lanto Randriamanalina 8 0 Madagascar Tana FC Formation
5 2HV Jordan Dupray 13 tháng 3, 1991 (25 tuổi) Pháp Grande-Synthe
23 2HV Pierralit Tovonay 15 tháng 10, 1991 (24 tuổi) Madagascar CNaPS Sport
7 3TV Johann Paul 5 tháng 5, 1981 (35 tuổi) 21 1 Pháp Amiens SC
6 3TV Njiva Rakotoharimalala 6 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 9 2 Madagascar CNaPS Sport
21 3TV Dina Fiononana Razanakoto 12 tháng 6, 1992 (23 tuổi) 8 0 Madagascar Tana FC Formation
10 3TV John Baggio Rakotonomenjanahary 19 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 7 1 Thái Lan Sukhothai F.C.
17 3TV Rhino Randriamanjaka 6 3 Madagascar AS Adema
18 3TV Morelin Ardino Raveloarison 9 tháng 5, 1986 (30 tuổi) 4 0 Madagascar Elgeco Plus
8 3TV Anicet Abel 13 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 3 1 Bulgaria PFC Ludogorets Razgrad
14 3TV Michael Rabeson 26 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 2 1 Madagascar CNaPS Sport
13 3TV Ando Manoelantsoa 6 tháng 4, 1991 (25 tuổi) Madagascar Ajesaia
3TV Jimmy Simouri 7 tháng 1, 1989 (27 tuổi) Madagascar CNaPS Sport
11 4 Faneva Imà Andriatsima 3 tháng 6, 1984 (31 tuổi) 19 6 Pháp US Créteil
9 4 Jeannot Vombola 13 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 11 6 Madagascar CNaPS Sport
12 4 Carolus Andriamatsinoro 6 tháng 7, 1989 (26 tuổi) 11 1 Algérie USM Alger
20 4 Henri-Charles Gladyson 26 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 3 0 Réunion USS Tamponnaise
4 Ferdinand "Dafé" Ramanamahefa 22 tháng 11, 1991 (24 tuổi) Pháp RC Lens B

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Robin Rakotonirina 28 tháng 5, 1985 (31 tuổi) 2 0 Madagascar TCO Boeny
1TM Randy Rambelomasina 17 tháng 2, 1981 (35 tuổi) 4 0 Madagascar Fanilo Japan Actuels
1TM Obama Rajaozara 8 tháng 5, 1981 (35 tuổi) 0 0 Madagascar AS Adema
2HV Mamy Gervais Randrianarisoa 7 tháng 11, 1984 (31 tuổi) 25 0 Madagascar Ajesaia Analamanga
2HV Mazinot Valentin 14 tháng 2, 1982 (34 tuổi) 12 0 Madagascar USCA Foot
2HV Jimmy Radafison 15 tháng 3, 1980 (36 tuổi) 31 0 Madagascar St.Louis Suns United
2HV Albert Rafetraniaina 9 tháng 9, 1996 (19 tuổi) 0 0 Pháp OGC Nice
2HV Pascal Razakanantenaina 19 tháng 4, 1987 (29 tuổi) 13 0 Pháp CS Avion
2HV Valery Rakotoarinosy 11 tháng 1, 1983 (33 tuổi) 2 0 Madagascar AS Adema
2HV Sedera Randriamparany 3 tháng 5, 1990 (26 tuổi) 19 0 Réunion AJ Petite-Île
2HV Mamisoa Razafindrakoto 13 tháng 8, 1974 (41 tuổi) 47 0 Madagascar USCA Foot
3TV Eric-Julien Rakotondrabe 1 tháng 12, 1980 (35 tuổi) 34 0 Madagascar Fanilo Japan Actuels
3TV Tovohery Rabenandrasana 11 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 10 2 Madagascar Academie Ny Antsika
3TV Jean-Jacques Razafimandimby 31 tháng 3, 1976 (40 tuổi) 2 0 Madagascar Académie Ny Antsika
3TV Tsiala Kennedy 28 tháng 3, 1978 (38 tuổi) 2 0 Madagascar AS Adema
3TV Edgar Nandrasana 31 tháng 8, 1982 (33 tuổi) 1 0 Madagascar ASCUM Mahajanga
3TV Stephan Raheriharimanana 16 tháng 8, 1993 (22 tuổi) 0 0 Pháp OGC Nice
4 Paulin Voavy 10 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 22 6 Algérie CS Constantine
4 Philip Bozeman 23 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 12 3 Madagascar Fanilo Japan Actuels
4 Faed Arsène 21 tháng 6, 1985 (30 tuổi) 4 1 Bỉ R.O.C. Charleroi
4 Claudio Ramiadamanana 22 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 32 5 Pháp SO Romorantin
4 Ibrahim Amada 28 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 4 0 Algérie ES Sétif

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]