Đội tuyển bóng đá quốc gia Lesotho

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lesotho

Huy hiệu

Tên khác Likuena (Cá sấu)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Lesotho
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Seephephe Matete
Sân nhà Sân vận động Setsoto
Mã FIFA LES
Xếp hạng FIFA 150 (9.2016)
Cao nhất 105 (8.2014)
Thấp nhất 185 (8.2011)
Hạng Elo 172 (3.4.2016)
Elo cao nhất 141 (13.11.1994)
Elo thấp nhất 171 (4.2000)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Lesotho 1–2 Madagascar 
(Lesotho; 7 tháng 3, 1971)
Trận thắng đậm nhất
 Lesotho 5–0 Swaziland 
(Maseru, Lesotho; 14 tháng 4, 2006)
Trận thua đậm nhất
 Zambia 9–0 Lesotho 
(8 tháng 8, 1988)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Lesotho là đội tuyển cấp quốc gia của Lesotho do Hiệp hội bóng đá Lesotho quản lý. Đội chưa từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2000
Hạng tư: 2013

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Bỏ cuộc
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 đến 1990 - Bỏ cuộc
  • 1994 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1972 - Không tham dự
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1976 - Bỏ cuộc
  • 1978 - Không tham dự
  • 1980 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1984 - Bỏ cuộc
  • 1986 - Không tham dự
  • 1988 - Bỏ cuộc
  • 1990 - Không tham dự
  • 1992 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 - Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc giải năm 1996
  • 2000 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2012 - Không tham dự
  • 2013 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2015 gặp Liberia.[1]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Mohau Koenane 27 tháng 12, 1984 (31 tuổi) 7 0 Lesotho Lioli FC
16 1TM Likano Mphuthi 0 0 Lesotho Lesotho Defence Force FC
22 1TM Kananelo Makhooane 11 tháng 5, 1992 (24 tuổi) 0 0 Lesotho Likhopo FC
2HV Sepiriti Malefane 8 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 2 0 Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic F.C.
2HV Basia Makepe 4 tháng 3, 1991 (25 tuổi) 0 0 Lesotho
2HV Tlale Maile 16 tháng 8, 1987 (29 tuổi) 5 1 Lesotho Bantu FC
2HV Thabo Masualle 18 tháng 4, 1985 (31 tuổi) 27 2 Lesotho Lioli FC
2HV Nkau Lerotholi 27 tháng 9, 1990 (26 tuổi) 17 0 Lesotho Matlama FC
14 2HV Bokang Mothoana 2 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 17 2 Lesotho Likhopo FC
2HV Tsoanelo Koetle 22 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 24 0 Lesotho Lioli FC
3TV Emmanuel Lekhanya 24 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 2 0 Lesotho Likhopo FC
3TV Makara Ntaitsane 1 0 Lesotho Likhopo FC
3TV Phafa Tsosane 1 0 Lesotho Matlama FC
4 3TV Motlalepula Mofolo 7 tháng 7, 1986 (30 tuổi) 16 0 Algérie MC Saïda
3TV Khoto Sesinyi 6 tháng 3, 1977 (39 tuổi) 17 0 Lesotho Lesotho Prison Service
12 3TV Bushi Moletsane 2 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 26 1 Lesotho Lioli FC
11 4 Tsepo Seturumane 6 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 2 0 Lesotho Lioli FC
17 4 Thulo Ranchobe 18 tháng 2, 1983 (33 tuổi) 16 0 Lesotho Lesotho Correctional Services
4 Tsepo Lekhoana 7 tháng 9, 1988 (28 tuổi) 10 1 Cộng hòa Nam Phi Maluti FET College
4 Thapelo Tale 22 tháng 4, 1988 (28 tuổi) 13 1 Andorra FC Andorra

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Liteboho Mokhesi 17 tháng 5, 1985 (31 tuổi) 1 0 Lesotho Matlama FC
16 1TM Phasumane Kholuoe 29 tháng 4, 1983 (33 tuổi) 7 0 Lesotho Lesotho Correctional Services
2HV Thabiso Maile 27 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 11 2 Lesotho Bantu FC
2HV Ngoako Mapheelle 23 tháng 7, 1989 (27 tuổi) 2 0 Lesotho Lioli FC
5 2HV Mohapi Ntobo (Đội trưởng) 7 tháng 5, 1984 (32 tuổi) 13 0 Lesotho Matlama FC
3TV Mosiuoa Boseka 31 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 2 0 Lesotho Bantu FC
3TV Tumelo Bereng 8 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 1 0 Cộng hòa Nam Phi Highlands Park
3TV Moitheri Ntobo 14 tháng 11, 1979 (36 tuổi) 16 0 Lesotho Lesotho Correctional Services
3TV Thapelo Mokhele 18 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 21 1 Lesotho Bantu FC
3TV Jeremiah Kamele 18 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 21 1 Lesotho Joy FC
3TV Libie Mojela Letsie 23 tháng 8, 1984 (32 tuổi) 5 0 Lesotho Lesotho Defence Force FC
3TV Moli Lesesa 1 tháng 4, 1984 (32 tuổi) 13 1 Lesotho Joy FC
3TV Sello Muso 3 tháng 3, 1986 (30 tuổi) 22 4 Lesotho Likhopo FC
3TV Taeli Ramashalane 1 tháng 2, 1984 (32 tuổi) 3 0 Lesotho Lesotho Prison Service
3TV Molefe Lekoekoe 26 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 3 0 Lesotho Lesotho Defence Force FC
3TV Nyakhane Nyakhane 1 tháng 11, 1973 (42 tuổi) 3 0 Lesotho Likhopo FC
3TV Lire Phiri 29 tháng 1, 1979 (37 tuổi) 4 0 Lesotho Lesotho Defence Force FC
2 3TV Ralekoti Mokhahlane 3 tháng 6, 1986 (30 tuổi) 17 0 Liechtenstein FC Balzers
8 3TV Molibeli Janefeke 25 tháng 9, 1986 (30 tuổi) 2 0 Lesotho Lesotho Defence Force FC
10 3TV Katleho Moleko 28 tháng 8, 1986 (30 tuổi) 15 0 Cộng hòa Nam Phi Santos
15 3TV Litšepe Marabe 20 tháng 2, 1992 (24 tuổi) 4 1 Lesotho Bantu FC
19 3TV Mabuti Potloane 15 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 4 0 Lesotho Linare FC
4 Sunny Jane 17 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Wilmington Hammerheads
4 Mokoenanyane Moahloli 22 tháng 6, 1984 (32 tuổi) 0 0 Lesotho Lesotho Defence Force FC
7 4 Lehlomela Ramabele 14 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 10 1 Botswana Botswana Defence Force XI
9 4 Tsiu Moorosi 11 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 0 0 Lesotho Linare FC
4 Dlomo Monaphathi 9 tháng 9, 1987 (29 tuổi) 5 0 Lesotho Bantu FC
4 Mpho Matsinyane 23 tháng 10, 1983 (32 tuổi) 1 0 Lesotho Bantu FC
4 Reitumetse Moloisane 17 tháng 2, 1985 (31 tuổi) 13 1 Lesotho Lesotho Prison Service
4 Mokone Marabe 17 tháng 2, 1977 (39 tuổi) 4 0 Lesotho Bantu FC
4 Mokheti Matsora 15 tháng 11, 1984 (31 tuổi) 2 0 Lesotho LMPS
4 Katleho Moleko 24 tháng 8, 1986 (30 tuổi) 4 0 Lesotho Likhopo FC

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]