Đội tuyển bóng đá quốc gia Mozambique

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mozambique

Huy hiệu

Tên khác Rắn
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Mozambique
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Boris Pučić
Đội trưởng Dominguês
Thi đấu nhiều nhất Dário Monteiro (88)
Ghi bàn nhiều nhất Tico-Tico (27)
Sân nhà Sân vận động da Machava
Mã FIFA MOZ
Xếp hạng FIFA 112 Giữ nguyên (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 66 (11.1997)
Thấp nhất 134 (7.2005, 9.2006)
Hạng Elo 129 Tăng 12 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 85 (9.1985)
Elo thấp nhất 147 (7.2000)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mozambique 1–2 Tanzania 
(Mozambique; 12 tháng 12 năm 1977)
Trận thắng đậm nhất
 Mozambique 6–1 Lesotho 
(Mozambique; 10 tháng 8 năm 1980)
 Mozambique 5–0 Nam Sudan 
(Mozambique; 18 tháng 5 năm 2014)
Trận thua đậm nhất
 Zimbabwe 6–0 Mozambique 
(Salisbury, Zimbabwe; 20 tháng 4 năm 1980)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1986)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (1986, 1996, 1998, 2010)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mozambique (tiếng Bồ Đào Nha: Seleção Moçambicana de Futebol) là đội tuyển cấp quốc gia của Mozambique do Liên đoàn bóng đá Mozambique quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Mozambique là trận gặp đội tuyển Tanzania vào năm 1977. Đội đã 4 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào các năm 1986, 1996, 19982010, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2008
Hạng ba: 1997; 2004; 2008
Hạng tư: 2007

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không tham dự
  • 1990 - Không được tham dự vì nợ FIFA
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Mozambique đã 4 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 4
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1980 Không tham dự
1982 đến 1984 Vòng loại
Ai Cập 1986 Vòng bảng 8 / 8 3 0 0 3 0 7
1988 đến 1994 Vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 1996 Vòng bảng 14 / 15 3 0 1 2 1 4
Burkina Faso 1998 Vòng bảng 16 / 16 3 0 0 3 1 8
2000 đến 2008 Vòng loại
Ghana 2010 Vòng bảng 15 / 15 3 0 1 2 2 7
2012 đến 2019 Vòng loại
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 4 lần vòng bảng 12 0 2 10 4 26
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại
  • ^4 Khung đỏ: Chủ nhà

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Mauritius vào các ngày 4 và 10 tháng 9 năm 2019.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp Mauritius.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM José Guirrugo 3 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 14 0 Mozambique Incomáti
1TM Víctor Guambe 8 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 8 0 Mozambique Costa do Sol
1TM Júlio Franque 29 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 4 0 Mozambique Ferroviário Maputo

2HV Zainadine Júnior (c) 24 tháng 6, 1988 (31 tuổi) 52 1 Bồ Đào Nha Marítimo
2HV Mexer 8 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 48 2 Pháp Stade Rennais
2HV Edmilson Dove 18 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 24 0 Cộng hòa Nam Phi Cape Town City
2HV Reinildo Mandava 21 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 20 2 Bồ Đào Nha Covilhã
2HV Nanani 8 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 9 0 Mozambique União Songo
2HV Sidique Mussagi 24 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 7 0 Mozambique União Songo

3TV Kito 23 tháng 5, 1984 (35 tuổi) 40 1 Mozambique Ferroviário Maputo
3TV Telinho 15 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 34 1 Mozambique União Songo
3TV Manuel Kambala 21 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 17 0 Mozambique União Songo
3TV Nené 15 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 9 0 Mozambique Costa do Sol
3TV Geraldo Matsimbe 22 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 8 0 Bồ Đào Nha Amora
3TV Kamo-Kamo 19 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 7 0 Mozambique Ferroviário Maputo

4 Luís Miquissone 25 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 34 9 Cộng hòa Nam Phi Chippa United
4 Clésio Baúque 11 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 31 5 Azerbaijan Gabala
4 Maninho 30 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 28 4 Mozambique Ferroviário Beira
4 Reginaldo Faife 4 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 27 3 Kazakhstan Shakhter Karagandy
4 Witi 26 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 18 1 Bồ Đào Nha Nacional
4 Dayo António 20 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 13 3 Mozambique Ferroviário Beira
4 Stanley Ratifo 5 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 13 2 Đức 1. CfR Pforzheim
4 Geny Catamo 26 tháng 1, 2001 (18 tuổi) 1 1 Bồ Đào Nha Sporting CP

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Leonel Pendula 12 tháng 2, 1981 (38 tuổi) 3 0 Mozambique União Songo v.  Guiné-Bissau, 23 tháng 3 năm 2019

HV Danilo Muzé 19 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 9 0 Mozambique Maxaquene v.  Madagascar, 4 tháng 8 năm 2019
HV Manucho 4 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 6 0 Mozambique Costa do Sol v.  Madagascar, 4 tháng 8 năm 2019
HV David Malembana 11 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 0 0 Bulgaria Lokomotiv Plovdiv v.  Mauritius, 10 tháng 9 năm 2019 PRE
HV Jeitoso 5 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 25 3 Mozambique Ferroviário Maputo COSAFA Cup 2019
HV Danilo Muzé 19 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 6 0 Mozambique Maxaquene COSAFA Cup 2019
HV Mambucho 16 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 6 0 Mozambique Ferroviário Maputo COSAFA Cup 2019
HV Agenor 5 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 3 0 Mozambique União Songo COSAFA Cup 2019
HV Chico Muchanga 5 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 26 0 Mozambique Ferroviário Maputo v.  Zambia, 18 tháng 11 năm 2018

TV Raúl 4 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 17 0 Mozambique Costa do Sol v.  Madagascar, 4 tháng 8 năm 2019
TV Candinho 6 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 2 0 Mozambique União Songo v.  Madagascar, 4 tháng 8 năm 2019
TV Amadú 12 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 2 0 Mozambique União Songo v.  Madagascar, 4 tháng 8 năm 2019
TV Domingues Pelembé 13 tháng 11, 1983 (36 tuổi) 82 16 Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits COSAFA Cup 2019
TV Nelson Divrassone 20 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 9 1 Mozambique Costa do Sol COSAFA Cup 2019
TV Nilton 8 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 4 0 Mozambique Costa do Sol COSAFA Cup 2019
TV Heldinho 7 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 1 0 Mozambique Chibuto COSAFA Cup 2019
TV Gildo Vilanculos 31 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 14 1 Bồ Đào Nha Amora v.  Zambia, 18 tháng 11 năm 2018

Jafete Không rõ 0 0 Mozambique Incomáti 2019 COSAFA Cup
Lau King 9 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 0 0 Mozambique União Songo COSAFA Cup 2019 INJ
Isac Carvalho 27 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 28 5 Mozambique Costa do Sol v.  Guiné-Bissau, 23 tháng 3 năm 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “Clésio Bauque regressa aos Mambas”. Desafio. Ngày 25 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]