C.D. Nacional

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nacional
Tên đầy đủ Clube Desportivo Nacional
Biệt danh Os Alvinegros
(TrắngĐen)
Thành lập 1910
Sân vận động Estádio da Madeira,
Funchal, Madeira
Sức chứa 5.132
Chủ tịch Bồ Đào Nha Rui Alves
Huấn luyện viên Serbia Predrag Jokanović
Giải đấu Portuguese Liga
2009–10 Portuguese Liga, 7th
Sân nhà
Sân khách

Clube Desportivo Nacional, thường được gọi là Nacional (phát âm tiếng Bồ Đào Nha[nɐsiuˈnaɫ dɐ mɐˈdɐjɾɐ]) và đôi khi cũng được gọi là Nacional da Madeira, là một câu lạc bộ bóng đá của Bồ Đào Nha có trụ sở tại Funchal, Madeira. Được thành lập vào năm 1910, câu lạc bộ này hiện đang chơi tại Giải bóng đá hạng nhất Bồ Đào Nha. Đội bóng hàng xóm của Nacional là Marítimo, câu lạc bộ này đã từng thống trị Nacional trong lịch sử và là đội đầu tiên đã tiếp cận các giải đấu châu Âu. Nhưng sau đó, Nacional đã có chỗ đứng trong UEFA khi hai lần kết thúc ở vị trí thứ tư và thứ năm trong thập niên 2000.

Sân nhà của họ là Estádio da Madeira, được biết đến nhiều hơn với tên gọi Choupana. Sân vận động này cũng nằm xung quanh khu tập luyện gần đó của câu lạc bộ. Như bao câu lạc bộ khác, Nacional cũng có một học viện bóng đá và cầu thủ nổi tiếng nhất từng được huấn luyện tại đây là ngôi sao hiện đang chơi cho Real Madrid Cristiano Ronaldo. Sân vận động này đã được tu sửa lại vào năm 2007 với một khán đài mới và cũng tăng cường sức chứa hơn 5.000 chỗ ngồi. Tổng kinh phí sửa chữa là 20 triệu . Trong sân mới, không có khán đài nằm phía sau khung thành, bù lại họ đặt ở đây một dải hàng rào cao. Vào giữa năm 2007, tên của nó đã được đổi thành Sân vận động Madeira.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 14 tháng 8, 2015[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Brasil TM Eduardo Gottardi
2 Bồ Đào Nha HV João Aurélio
3 Mozambique HV Zainadine Júnior
4 Brasil HV Alan Henrique
5 Bồ Đào Nha HV Nuno Sequeira
6 Ai Cập TV Ali Ghazal
7 Bồ Đào Nha Salvador Agra
8 Brasil TV Nenê Bonilha
9 Brasil Gustavo
11 Brasil Wanderson
12 Bồ Đào Nha TM Rui Silva
17 Guinée TV Boubacar
18 Brasil Francisco Soares
Số áo Vị trí Cầu thủ
20 Bồ Đào Nha TV Jota
22 Bồ Đào Nha HV Nuno Campos
24 Cabo Verde TM Kevin Sousa
28 Brasil Willyan Barbosa
30 Bồ Đào Nha TV Luís Aurélio
33 Bồ Đào Nha HV Rui Correia
34 Bồ Đào Nha HV Miguel Rodrigues
55 Bồ Đào Nha HV Mauro Cerqueira
68 Bồ Đào Nha TV Edgar Abreu
77 Bồ Đào Nha João Camacho
81 Mozambique Witi
89 Brasil TV Washington Silva
Brasil TV Zezinho

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Các chủ tịch[sửa | sửa mã nguồn]

  • (1910–26) Bồ Đào Nha António Figueira
  • (1926–32) Bồ Đào Nha Ernesto dos Santos
  • (1932–36) Bồ Đào Nha António Caldeira
  • (1936–40) Bồ Đào Nha Consuelo Figueira
  • (1940–44) Bồ Đào Nha Luís Serrão
  • (1944–48) Bồ Đào Nha Daniel Machado
  • (1954–58) Bồ Đào Nha José Abreu
  • (1958–64) Bồ Đào Nha António Manuel Caldeira
  • (1964–65) Bồ Đào Nha Fernando Rebelo
  • (1965–69) Bồ Đào Nha Luís Serrão
  • (1969–73) Bồ Đào Nha António Manuel Caldeira
  • (1973–93) Bồ Đào Nha Nélio Mendonça
  • (1993–94) Bồ Đào Nha Fausto Pereira
  • (1994–) Bồ Đào Nha Rui Alves

Ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

  • Serbia Predrag Jokanović — Huấn luyện viên
  • Bồ Đào Nha João Abel Silva — Trợ lý huấn luyện viên
  • Bồ Đào Nha Ivo Vieira — Trợ lý huấn luyện viên
  • Bồ Đào Nha José Belman — Huấn luyện viên thủ môn
  • Bồ Đào Nha António Costa — Huấn luyện viên thể lực

Nhân viên y tế[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bồ Đào Nha João Pedro Mendonça — Bác sĩ
  • Bồ Đào Nha Fernando Jasmins — Bác sĩ
  • Bồ Đào Nha Ricardo Figueira — Bác sĩ
  • Bồ Đào Nha Rui Bettencourt — Vật lý trị liệu
  • Bồ Đào Nha João Luís Alves — Nhân viên thư giãn

Hội đồng quản trị[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bồ Đào Nha Rui Alves — Chủ tịch

Những cầu thủ ra sân nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Chính xác tới ngày 11 tháng 4 năm 2010

# Tên Sự nghiệp Xuất hiện Bàn thắng
1 Brasil Serginho 1994–2004 270 80
2 Bồ Đào Nha Bruno Patacas 2002– 245 5
3 Brasil Cléber 2003– 216 2
4 Argentina Fernando Ávalos 2003–2008 131 4
5 Brasil Alonso 2004–2009 128 13
6 Brasil Adriano 2002–2005 100 47
7 Bồ Đào Nha Bruno 2004–2007 91 7
8 Brasil Fernando Cardozo 2003–2008 90 0
9 Thụy Sĩ Diego Benaglio 2005–2008 71 0

Những cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Chính xác tới ngày 22 tháng 11 năm 2009

# Tên Sự nghiệp Bàn thắng Xuất hiện
1 Brasil Serginho 1994–2004 80 270
2 Brasil Adriano 2002–2005 47 100
3 Brasil Nenê 2008–2009 22 33
4 Brasil André Pinto 2002–2006 21 59
5 Brasil Alonso 2004–2009 13 128

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CD Nacional (Plantel)”. cdnacional.pt. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015.  (tiếng Bồ Đào Nha) (tiếng Anh)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]