Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hòa Dân chủ Congo

Huy hiệu

Tên khác Những con báo hoa mai
Hiệp hội Liên đoàn các hiệp hội bóng đá Congo
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Cộng hòa Dân chủ Congo Florent Ibengé
Đội trưởng Youssuf Mulumbu
Thi đấu nhiều nhất Muteba Kidiaba (61)
Ghi bàn nhiều nhất Dieumerci Mbokani (16)
Sân nhà Martyrs
Mã FIFA COD
Xếp hạng FIFA 51 (4.2016)
Cao nhất 46 (2.2015)
Thấp nhất 133 (10.2011)
Hạng Elo 71 (3.4.2016)
Elo cao nhất 20 (3.1974)
Elo thấp nhất 111 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
CHDC Congo  3–2  Bắc Rhodesia
(Congo thuộc Bỉ; 1948)
Trận thắng đậm nhất
CHDC Congo  10–1  Zambia
(Congo-Kinshasa; 22 tháng 11, 1969)
Trận thua đậm nhất
Nam Tư  9–0  Zaire
(Gelsenkirchen, Đức; 18 tháng 6, 1974)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng 1
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 16 (lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1968, 1974)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Dân chủ Congo do Liên đoàn các hiệp hội bóng đá Congo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cộng hòa Dân chủ Congo là trận gặp đội tuyển Zambia vào năm 1948. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là 2 chức vô địch bóng đá châu Phi giành được vào các năm 1968, 1974.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1968; 1974
Hạng ba: 1998; 2015
Hạng tư: 1972
Á quân: 2008

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 - FIFA không cho tham dự
  • 1974 - Vòng 1 (với tên Zaire)
  • 1978 - Bỏ cuộc
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không tham dự
  • 1990 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1963 - Không tham dự
  • 1965 - Vòng 1
  • 1968 - Vô địch
  • 1970 - Vòng 1
  • 1972 - Hạng tư (với tên Zaire)
  • 1974 - Vô địch (với tên Zaire)
  • 1976 - Vòng 1 (với tên Zaire)
  • 1978 - Không tham dự
  • 1980 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1984 - Bỏ cuộc
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Vòng 1 (với tên Zaire)
  • 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1992 - Tứ kết (với tên Zaire)
  • 1994 - Tứ kết (với tên Zaire)
  • 1996 - Tứ kết (với tên Zaire)
  • 1998 - Hạng ba (bắt đầu vòng loại với tên Cộng hòa Dân chủ Congo)
  • 2000 - Vòng 1
  • 2002 - Tứ kết
  • 2004 - Vòng 1
  • 2006 - Tứ kết
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2013 - Vòng 1
  • 2015 - Hạng ba

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận đấu giao hữu gặp Madagascar vào ngày 14 tháng 6, 2015.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 6, 2015 sau trận gặp Madagascar.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Parfait Mandanda 10 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 12 0 Bỉ Charleroi
1TM Mulopo Kudimbana 21 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 6 0 Bỉ Anderlecht
1TM Joël Kiassumbua 6 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Wohlen
2HV Joël Kimwaki 14 tháng 10, 1986 (29 tuổi) 41 2 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe
2HV Jean Kasusula 5 tháng 8, 1986 (29 tuổi) 41 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe
2HV Chancel Mbemba Mangulu 8 tháng 8, 1994 (21 tuổi) 17 0 Anh Newcastle United
2HV Gabriel Zakuani 31 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 15 0 Anh Peterborough United
2HV Christopher Oualembo 31 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 9 0 Bồ Đào Nha Académica
2HV Chris Mavinga 26 tháng 5, 1991 (24 tuổi) 3 0 Pháp Troyes
2HV Fabrice N'Sakala 21 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 2 0 Bỉ Anderlecht
2HV Aristote Ndongala 19 tháng 1, 1994 (22 tuổi) 1 0 Pháp Nantes
3TV Youssouf Mulumbu 25 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 33 1 Anh Norwich City
3TV Cedrick Mabwati 8 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 14 0 Hoa Kỳ Columbus Crew
3TV Nzuzi Toko 20 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 7 1 Thổ Nhĩ Kỳ Eskişehirspor
3TV Wilson Kamavuaka 29 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 6 0 Áo Sturm Graz
3TV Jacques Maghoma 23 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 3 1 Anh Birmingham
3TV Paul-Jose M'Poku 19 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 2 1 Ý Chievo
3TV Michaël Nkololo 2 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 1 0 Pháp Clermont
3TV Rémi Mulumba 2 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 0 0 Pháp Lorient
4 Firmin Ndombe Mubele 17 tháng 4, 1994 (22 tuổi) 21 3 Qatar Al Ahli SC
4 Yannick Bolasie 24 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 19 4 Anh Crystal Palace
4 Jeremy Bokila 14 tháng 11, 1988 (27 tuổi) 13 5 Trung Quốc Guangzhou R&F
4 Jordan Botaka 24 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 5 2 Anh Leeds United
4 Jody Lukoki 15 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 2 0 Hà Lan PEC Zwolle
4 Cédric Bakambu 11 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Villareal
4 John Tshibumbu 1 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 1 0 Pháp Gazélec Ajaccio

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Robert Kidiaba RET 1 tháng 2, 1976 (40 tuổi) 61 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe Cúp bóng đá châu Phi 2015
HV Bawaka Mabele 9 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 6 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
HV Rudy Makwekwe 27 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
HV Abel Tamata 5 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 1 0 Hà Lan Groningen v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
HV Luis Pedro Cavanda BEL 2 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 0 0 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
HV Jordan Ikoko 3 tháng 2, 1994 (22 tuổi) 0 0 Pháp Le Havre v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
HV Presnel Kimpembe 13 tháng 8, 1995 (20 tuổi) 0 0 Pháp Paris Saint-Germain B vs. Iraq, 31 tháng 3, 2015
HV Issama Mpeko 3 tháng 3, 1986 (30 tuổi) 37 1 Angola Kabuscorp Cúp bóng đá châu Phi 2015
HV Cédric Mongongu 22 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 35 2 Thổ Nhĩ Kỳ Eskisehirspor Cúp bóng đá châu Phi 2015
TV Neeskens Kebano 10 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 6 1 Bỉ Charleroi v.  Iraq, tháng 3, 2015
TV Nelson Munganga 27 tháng 7, 1993 (22 tuổi) 6 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club v.  Iraq, tháng 3, 2015
TV Cédric Makiadi 23 tháng 2, 1984 (32 tuổi) 25 2 Đức Werder Bremen Cúp bóng đá châu Phi 2015
TV Lema Mabidi 11 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 18 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club Cúp bóng đá châu Phi 2015
TV Hervé Kage 10 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 4 0 Bỉ Kortrijk Cúp bóng đá châu Phi 2015
TV Distel Zola 5 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 11 0 Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor Đội hình sơ bộ Cúp bóng đá châu Phi 2015
Yves Diba Ilunga 12 tháng 8, 1987 (28 tuổi) 20 5 Free Agent v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
Dieumerci Ndongala 14 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 1 0 Bỉ Charleroi v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
David Mbala 19 tháng 4, 1993 (23 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Penafiel v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
Clarck N'Sikulu 10 tháng 7, 1992 (23 tuổi) 0 0 Pháp Évian v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
Hervin Ongenda 24 tháng 6, 1995 (20 tuổi) 0 0 Pháp Bastia v.  Iraq, 31 tháng 3, 2015
Dieumerci Mbokani 22 tháng 11, 1985 (30 tuổi) 32 16 Anh Norwich City Cúp bóng đá châu Phi 2015
Junior Kabananga 4 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 8 1 Kazakhstan Astana Cúp bóng đá châu Phi 2015
Notes

BEL Cầu thủ gia nhập đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ.
INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Amical RDC vs Irak: Ibenge a publié ses 26 Léopards” (bằng tiếng French). fecofa.cd. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]