Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Cộng hòa Dân chủ Congo

Huy hiệu

Tên khác Những con báo hoa mai
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Dân chủ Congo (FECOFA)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Christian Nsengi-Biembe
Đội trưởng Marcel Tisserand
Thi đấu nhiều nhất Issama Mpeko (71)
Ghi bàn nhiều nhất Dieumerci Mbokani (18)
Sân nhà Sân vận động Martyrs
Mã FIFA COD
Xếp hạng FIFA 56 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 28 (7-8.2017)
Thấp nhất 133 (10.2011)
Hạng Elo 81 Giảm 5 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 20 (3.1974)
Elo thấp nhất 111 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Congo thuộc Bỉ 3–2 Bắc Rhodesia 
(Congo thuộc Bỉ; 1948)
Trận thắng đậm nhất
 CHDC Congo 10–1 Zambia 
(Kinshasa, CHDC Congo; 22.11.1969)
Trận thua đậm nhất
 Nam Tư 9–0 Zaire 
(Gelsenkirchen, Tây Đức; 18.6.1974)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 19 (lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1968, 1974)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo (tiếng Pháp: Équipe de république démocratique du Congo de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Dân chủ Congo do Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Dân chủ Congo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cộng hòa Dân chủ Congo là trận gặp đội tuyển Zambia vào năm 1948. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chức vô địch bóng đá châu Phi giành được vào các năm 1968, 1974. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 1974, tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Nam Tư, Brasil, Scotland và dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1968; 1974
Hạng ba: 1998; 2015
Á quân: 2008

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1930 đến
1966
Không tham dự
là thuộc địa của Bỉ
1970 FIFA không cho tham dự
Tây Đức 1974 Vòng 1 16th 3 0 0 3 0 14
1978 Bỏ cuộc
1982 Không vượt qua vòng loại
1986 Bỏ cuộc
1990 đến
2018
Không vượt qua vòng loại
Qatar 2022 đến
Canada México Hoa Kỳ 2026
Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/20 3 0 0 3 0 14

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

CHDC Congo đã 11 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, trong đó thành tích cao nhất là 2 lần lọt vào trận chung kết và đều giành chức vô địch.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 19
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1963 Không tham dự
là thuộc địa của Bỉ
Tunisia 1965 Vòng bảng 5 / 6 2 0 0 2 2 8
Ethiopia 1968 Vô địch 1 / 8 5 4 0 1 10 5
Sudan 1970 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 2 5
Cameroon 1972 Hạng tư 4 / 8 5 1 2 2 9 11
Ai Cập 1974 Vô địch 1 / 8 6 4 1 1 14 8
Ethiopia 1976 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 3 6
1978 Không tham dự
1980 đến 1982 Vòng loại
1984 Bỏ cuộc
1986 Vòng loại
Maroc 1988 Vòng bảng 7 / 8 3 0 2 1 2 3
1990 Vòng loại
Sénégal 1992 Tứ kết 7 / 12 3 0 2 1 2 3
Tunisia 1994 Tứ kết 7 / 12 3 1 1 1 2 3
Cộng hòa Nam Phi 1996 Tứ kết 8 / 15 3 1 0 2 2 3
Burkina Faso 1998 Hạng ba 3 / 16 6 3 0 3 10 9
Ghana Nigeria 2000 Vòng bảng 12 / 16 3 0 2 1 0 1
Mali 2002 Tứ kết 8 / 16 4 1 1 2 3 4
Tunisia 2004 Vòng bảng 15 / 16 3 0 0 3 1 6
Ai Cập 2006 Tứ kết 8 / 16 4 1 1 2 3 6
2008 đến 2012 Vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2013 Vòng bảng 10 / 16 3 0 3 0 3 3
Guinea Xích Đạo 2015 Hạng ba 3 / 16 6 1 4 1 7 7
Gabon 2017 Tứ kết 6 / 16 4 2 0 2 7 5
Ai Cập 2019 Vòng 16 đội 14 / 24 4 1 1 2 6 6
2021 Vòng loại
Bờ Biển Ngà 2023 Chưa xác định
Guinée 2025
Tổng cộng 2 lần vô địch 73 20 22 31 88 102
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp GabonGambia vào tháng 3 năm 2021.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 29 tháng 3 năm 2021 sau trận gặp Gambia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Joël Kiassumbua 6 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 9 0 Thụy Sĩ Servette
1TM Katembwe Auguy Kalambay 6 tháng 12, 1987 (33 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Motema Pembe
1TM Baggio Siadi Ngusia 21 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do
1TM Timothy Fayulu 24 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Sion

2HV Issama Mpeko 3 tháng 3, 1986 (35 tuổi) 76 1 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe
2HV Marcel Tisserand 10 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 28 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
2HV Yannick Bangala Litombo 12 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 21 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club
2HV Merveille Bokadi 21 tháng 5, 1996 (24 tuổi) 19 1 Bỉ Standard Liège
2HV Ngonda Muzinga 31 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 16 0 Pháp Dijon
2HV Christian Luyindama 8 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 15 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
2HV Fabrice N'Sakala 21 tháng 7, 1990 (30 tuổi) 15 0 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
2HV Idumba Fasika 28 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 4 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Lupopo
2HV Djuma Shabani 16 tháng 3, 1993 (28 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club
2HV Dieumerci Amale 17 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Motema Pembe
2HV Henoc Inonga Baka 1 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Motema Pembe
2HV Sita Luzolo 4 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club
2HV Arsène Zola 23 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe
2HV Kikwama Mujinga Unknown 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo FCRC

3TV Chancel Mbemba 8 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 58 4 Bồ Đào Nha Porto
3TV Trésor Mputu 10 tháng 12, 1985 (35 tuổi) 50 14 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe
3TV Paul-José M'Poku 19 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 20 6 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
3TV Luamba Ngoma 22 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 11 0 Maroc Raja Casablanca
3TV Miché Mika 16 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 6 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe
3TV Mukoko Tonombe 16 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 5 0 Tanzania Young Africans
3TV Edo Kayembe 3 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 3 0 Bỉ Eupen
3TV Jérémie Mumbere 10 tháng 6, 1991 (29 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club
3TV Jonathan Ifunga Ifasso 10 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 1 0 Maroc Difaâ
3TV Jibi Bindanda 3 tháng 3, 1986 (35 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Sanga Balende

4 Dieumerci Mbokani 22 tháng 11, 1985 (35 tuổi) 41 18 Bỉ Antwerp
4 Jordan Botaka 24 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 25 4 Bỉ Charleroi
4 Elia Meschak 6 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 20 6 Thụy Sĩ Young Boys
4 Ben Malango 10 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 6 1 Maroc Raja Casablanca
4 Jackson Muleka 4 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 6 1 Bỉ Standard Liège
4 Kazadi Kasengu 20 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 5 0 Maroc Wydad Casablanca
4 Joël Beya 8 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 4 4 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe
4 Kadima Kabangu 15 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 3 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Motema Pembe
4 Glody Makabi Lilepo 27 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club
4 Walter Bwalya 5 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 0 0 Ai Cập Ahly SC
4 Karim Kimvuidi Ntikubuka 13 tháng 3, 2002 (19 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Motema Pembe

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jackson Lunanga 5 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TM Anthony Mossi 15 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 6 0 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax v.  Maroc, 13 tháng 10 năm 2020
TM Parfait Mandanda 10 tháng 10, 1989 (31 tuổi) 20 0 Hoa Kỳ Hartford Athletic v.  Burkina Faso, 9 tháng 10 năm 2020 PRE

HV Bobo Ungenda 19 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 13 0 Angola 1º de Agosto v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
HV Arthur Masuaku 7 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 8 1 Anh West Ham United v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
HV Gédéon Kalulu 29 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 1 0 Pháp Ajaccio v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020

TV Neeskens Kebano 10 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 28 6 Anh Middlesbrough v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Tonton Litombo 12 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 23 0 Không rõ v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Gaël Kakuta 21 tháng 6, 1991 (29 tuổi) 9 1 Pháp Lens v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Samuel Moutoussamy 12 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 7 0 Hà Lan Fortuna Sittard v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Jordan Nkololo 9 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 6 2 Latvia Riga v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Omenuke Mfulu 20 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Elche v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Joel Ngandu Kayamba 17 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 1 0 Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Jody Lukoki 15 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 4 0 Thổ Nhĩ Kỳ Yeni Malatyaspor v.  Maroc, 13 tháng 10 năm 2020
TV Peter Mutumosi 25 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 0 0 Armenia Urartu v.  Maroc, 13 tháng 10 năm 2020

Yannick Bolasie 24 tháng 5, 1989 (31 tuổi) 44 9 Anh Middlesbrough v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
Cédric Bakambu 11 tháng 4, 1991 (30 tuổi) 31 13 Trung Quốc Bắc Kinh Quốc An v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
Benik Afobe 12 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 5 1 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
Yoane Wissa 3 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 2 1 Pháp Lorient v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
Nicke Kabamba 1 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 0 0 Scotland Kilmarnock v.  Angola, 17 tháng 11 năm 2020
Nill De Pauw 6 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 1 0 Bỉ Antwerp v.  Maroc, 13 tháng 10 năm 2020
Chú thích

BEL Cầu thủ gia nhập đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ.
INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ http://www.leopardsfoot.com/leopards-le-point-sur-la-journee-da-mardi/

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]