Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cộng hòa Dân chủ Congo

Huy hiệu

Tên khác Những con báo hoa mai
Hiệp hội Fédération Congolaise de Football-Association (FECOFA)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Đội trưởng Youssuf Mulumbu
Thi đấu nhiều nhất Muteba Kidiaba (61)
Ghi bàn nhiều nhất Dieumerci Mbokani (16)
Sân nhà Martyrs
Mã FIFA COD
Xếp hạng FIFA 54 Tăng 1 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 28 (7.2017)
Thấp nhất 133 (10.2011)
Hạng Elo 75 Giảm 6 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 20 (3.1974)
Elo thấp nhất 111 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Congo thuộc Bỉ 3–2 Bắc Rhodesia 
(Congo thuộc Bỉ; 1948)
Trận thắng đậm nhất
 CHDC Congo 10–1 Zambia 
(Kinshasa, CHDC Congo; 22.11.1969)
Trận thua đậm nhất
 Nam Tư 9–0 Zaire 
(Gelsenkirchen, Tây Đức; 18.6.1974)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 19 (lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1968, 1974)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo (tiếng Pháp: Équipe de république démocratique du Congo de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Dân chủ Congo do Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Dân chủ Congo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cộng hòa Dân chủ Congo là trận gặp đội tuyển Zambia vào năm 1948. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chức vô địch bóng đá châu Phi giành được vào các năm 1968, 1974. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 1974, tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Nam Tư, Brasil, Scotland và dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1968; 1974
Hạng ba: 1998; 2015
Hạng tư: 1972
Á quân: 2008

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1930 đến
1966
Không tham dự
là thuộc địa của Bỉ
1970 FIFA không cho tham dự
Tây Đức 1974 Vòng 1 16th 3 0 0 3 0 14
1978 Bỏ cuộc
1982 Không vượt qua vòng loại
1986 Bỏ cuộc
1990 đến
2018
Không vượt qua vòng loại
Qatar 2022 đến
Canada México Hoa Kỳ 2026
Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/20 3 0 0 3 0 14

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

CHDC Congo đã 11 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, trong đó thành tích cao nhất là 2 lần lọt vào trận chung kết và đều giành chức vô địch.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 19
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1963 Không tham dự
là thuộc địa của Bỉ
Tunisia 1965 Vòng bảng 5 / 6 2 0 0 2 2 8
Ethiopia 1968 Vô địch 1 / 8 5 4 0 1 10 5
Sudan 1970 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 2 5
Cameroon 1972 Hạng tư 4 / 8 5 1 2 2 9 11
Ai Cập 1974 Vô địch 1 / 8 6 4 1 1 14 8
Ethiopia 1976 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 3 6
1978 Không tham dự
1980 đến 1982 Vòng loại
1984 Bỏ cuộc
1986 Vòng loại
Maroc 1988 Vòng bảng 7 / 8 3 0 2 1 2 3
1990 Vòng loại
Sénégal 1992 Tứ kết 7 / 12 3 0 2 1 2 3
Tunisia 1994 Tứ kết 7 / 12 3 1 1 1 2 3
Cộng hòa Nam Phi 1996 Tứ kết 8 / 15 3 1 0 2 2 3
Burkina Faso 1998 Hạng ba 3 / 16 6 3 0 3 10 9
Ghana Nigeria 2000 Vòng bảng 12 / 16 3 0 2 1 0 1
Mali 2002 Tứ kết 8 / 16 4 1 1 2 3 4
Tunisia 2004 Vòng bảng 15 / 16 3 0 0 3 1 6
Ai Cập 2006 Tứ kết 8 / 16 4 1 1 2 3 6
2008 đến 2012 Vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2013 Vòng bảng 10 / 16 3 0 3 0 3 3
Guinea Xích Đạo 2015 Hạng ba 3 / 16 6 1 4 1 7 7
Gabon 2017 Tứ kết 6 / 16 4 2 0 2 7 5
Ai Cập 2019 Vòng 16 đội 14 / 24 4 1 1 2 6 6
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 2 lần vô địch 73 20 22 31 88 102
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp GabonGambia vào tháng 11 năm 2019.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2019 sau trận gặp Bờ Biển Ngà.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Joël Kiassumbua 6 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 3 0 Thụy Sĩ Servette
1TM Timothy Fayulu 24 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Sion
1TM Jackson Lunanga 5 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club

2HV Marcel Tisserand 10 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 21 0 Đức VfL Wolfsburg
2HV Ngonda Muzinga 31 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 14 0 Pháp Dijon
2HV Christian Luyindama 8 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 12 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
2HV Fabrice N'Sakala 21 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 11 0 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
2HV Wilfred Moke 12 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 10 0 Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
2HV Jordan Ikoko 3 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 7 0 Bulgaria Ludogorets
2HV Arthur Masuaku 7 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 6 1 Anh West Ham United
2HV Amale Mukoko 17 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo DCMP

3TV Chancel Mbemba 8 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 53 4 Bồ Đào Nha Porto
3TV Neeskens Kebano 10 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 23 5 Anh Fulham
3TV Paul-José M'Poku 19 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 18 6 Bỉ Standard Liège
3TV Chadrac Akolo 1 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 9 1 Pháp Amiens
3TV Jody Lukoki 15 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 3 0 Bulgaria Ludogorets
3TV Samuel Moutoussamy 12 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 2 0 Pháp Nantes
3TV Giannelli Imbula 12 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 0 0 Ý Lecce

4 Yannick Bolasie 24 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 42 9 Bồ Đào Nha Sporting CP
4 Cédric Bakambu 11 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 27 12 Trung Quốc Bắc Kinh Quốc An
4 Jonathan Bolingi 30 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 27 8 Bỉ Antwerp
4 Jordan Botaka 24 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 18 4 Bỉ Sint-Truiden
4 Jackson Muleka 4 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe
4 Dieumerci Ndongala 14 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 1 0 Bỉ Genk
4 Nelson Balongo 15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 0 0 Bỉ Sint-Truidense

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Parfait Mandanda 10 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 20 0 Bỉ Charleroi v.  Bờ Biển Ngà, 13 tháng 10 năm 2019
TM Anthony Mossi 15 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 6 0 Thụy Sĩ Chiasso v.  Bờ Biển Ngà, 13 tháng 10 năm 2019
TM Ley Matampi 18 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 40 0 Ả Rập Xê Út Al-Ansar CAN 2019
TM Katembwe Auguy Kalambayi 6 tháng 12, 1987 (31 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Sanga Balende CAN 2019 PRE

HV Ava Dongo 23 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club v.  Bờ Biển Ngà, 13 tháng 10 năm 2019
HV Kévin Mondeko 10 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe v.  Bờ Biển Ngà, 13 tháng 10 năm 2019
HV Issama Mpeko 3 tháng 3, 1986 (33 tuổi) 71 1 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe CAN 2019
HV Bobo Ungenda 19 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 12 0 Angola 1º de Agosto CAN 2019
HV Djuma Shabani 16 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club CAN 2019
HV Botuli Bompunga 30 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 20 2 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club CAN 2019 PRE
HV Yannick Bangala Litombo 12 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 20 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club v.  Congo, 18 tháng 11 năm 2018

TV Jacques Maghoma 23 tháng 10, 1987 (32 tuổi) 27 1 Anh Birmingham City v.  Bờ Biển Ngà, 13 tháng 10 năm 2019
TV Bokadi Bopé 21 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 24 1 Bỉ Standard Liège v.  Bờ Biển Ngà, 13 tháng 10 năm 2019
TV Gaël Kakuta 21 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 7 1 Pháp Amiens v.  Bờ Biển Ngà, 13 tháng 10 năm 2019
TV Edo Kayembe 3 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 1 0 Bỉ Anderlecht v.  Bờ Biển Ngà, 13 tháng 10 năm 2019
TV Trésor Mputu 10 tháng 12, 1985 (33 tuổi) 52 14 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe CAN 2019
TV Youssouf Mulumbu 25 tháng 1, 1987 (32 tuổi) 45 1 Scotland Kilmarnock CAN 2019
TV Nelson Munganga 27 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 19 2 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club CAN 2019 PRE
TV Luamba Ngoma 22 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 6 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club CAN 2019 PRE
TV Aaron Tshibola 2 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 1 0 Scotland Kilmarnock CAN 2019 PRE
TV Lema Mabidi 11 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 23 0 Maroc Raja Casablanca v.  Congo, 18 tháng 11 năm 2018

Dieumerci Mbokani 22 tháng 11, 1985 (34 tuổi) 41 18 Bỉ Royal Antwerp v.  Bờ Biển Ngà, 13 tháng 10 năm 2019
Elia Meschak 6 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 22 6 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe CAN 2019
Britt Assombalonga 6 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 8 1 Anh Middlesbrough CAN 2019
Kabongo Kasongo 18 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 2 1 Ả Rập Xê Út Al-Wehda CAN 2019 PRE
Mundele Makusu 27 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 10 5 Cộng hòa Dân chủ Congo Vita Club v.  Liberia, 24 tháng 3 năm 2019
Ndombe Mubele 17 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 45 9 Kazakhstan Astana v.  Congo, 18 tháng 11 năm 2018
Chú thích

BEL Cầu thủ gia nhập đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ.
INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ http://www.leopardsfoot.com/leopards-le-point-sur-la-journee-da-mardi/

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]