Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hòa Dân chủ Congo

Huy hiệu

Tên khác Những con báo hoa mai
Hiệp hội Fédération Congolaise de Football-Association (FECOFA)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Đội trưởng Youssuf Mulumbu
Thi đấu nhiều nhất Muteba Kidiaba (61)
Ghi bàn nhiều nhất Dieumerci Mbokani (16)
Sân nhà Martyrs
Mã FIFA COD
Xếp hạng FIFA 28 (7.2017)
Cao nhất 28 (7.2017)
Thấp nhất 133 (10.2011)
Hạng Elo 71 (3.4.2016)
Elo cao nhất 20 (3.1974)
Elo thấp nhất 111 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Congo thuộc Bỉ 3–2 Bắc Rhodesia 
(Congo thuộc Bỉ; 1948)
Trận thắng đậm nhất
 CHDC Congo 10–1 Zambia 
(Kinshasa, CHDC Congo; 22.11.1969)
Trận thua đậm nhất
 Nam Tư 9–0 Zaire 
(Gelsenkirchen, Tây Đức; 18.6.1974)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 18 (lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1968, 1974)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Dân chủ Congo do Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Dân chủ Congo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cộng hòa Dân chủ Congo là trận gặp đội tuyển Zambia vào năm 1948. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chức vô địch bóng đá châu Phi giành được vào các năm 1968, 1974. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 1974, tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Nam Tư, Brasil, Scotland và dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1968; 1974
Hạng ba: 1998; 2015
Hạng tư: 1972
Á quân: 2008

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1930 đến
1966
Không tham dự
1970 FIFA không cho tham dự
Tây Đức 1974 Vòng 1 16th 3 0 0 3 0 14
1978 Bỏ cuộc
1982 Không vượt qua vòng loại
1986 Bỏ cuộc
1990 đến
2014
Không vượt qua vòng loại
Nga 2018 Chưa xác định
Qatar 2022
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/20 3 0 0 3 0 14

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

CHDC Congo đã 11 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, trong đó thành tích cao nhất là 2 lần lọt vào trận chung kết và đều giành chức vô địch.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 11
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1963 Không tham dự
Tunisia 1965 Vòng bảng 5 / 6 2 0 0 2 2 8
Ethiopia 1968 Vô địch 1 / 8 5 4 0 1 10 5
Sudan 1970 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 2 5
Cameroon 1972 Hạng tư 4 / 8 5 1 2 2 9 11
Ai Cập 1974 Vô địch 1 / 8 6 4 1 1 14 8
Ethiopia 1976 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 3 6
1978 Không tham dự
1980 đến 1982 Vòng loại
1984 Bỏ cuộc
1986 Vòng loại
Maroc 1988 Vòng bảng 7 / 8 3 0 2 1 2 3
1990 Vòng loại
Sénégal 1992 Tứ kết 7 / 12 3 0 2 1 2 3
Tunisia 1994 Tứ kết 7 / 12 3 1 1 1 2 3
Cộng hòa Nam Phi 1996 Tứ kết 8 / 15 3 1 0 2 2 3
Burkina Faso 1998 Hạng ba 3 / 16 6 3 0 3 10 9
Ghana Nigeria 2000 Vòng bảng 12 / 16 3 0 2 1 0 1
Mali 2002 Tứ kết 8 / 16 4 1 1 2 3 4
Tunisia 2004 Vòng bảng 15 / 16 3 0 0 3 1 6
Ai Cập 2006 Tứ kết 8 / 16 4 1 1 2 3 6
2008 đến 2012 Vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2013 Vòng bảng 10 / 16 3 0 3 0 3 3
Guinea Xích Đạo 2015 Hạng ba 3 / 16 6 1 4 1 7 7
Gabon 2017 Tứ kết 6 / 16 4 2 0 2 7 5
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 2 lần vô địch 69 19 21 29 82 96
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Congo vào ngày 10 tháng 6 năm 2017.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 6 năm 2017 sau trận gặp Congo.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Ley Matampi 18 tháng 4, 1989 (28 tuổi) 26 0 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
1TM Joël Kiassumbua 6 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 5 0 Thụy Sĩ Wohlen
1TM Franck Nkela 25 tháng 9, 1984 (32 tuổi) 3 0 Unattached
1TM Ngemba Michael Luyambula 8 tháng 6, 1999 (18 tuổi) 0 0 Đức Borussia Dortmund II

2HV Issama Mpeko 3 tháng 3, 1986 (31 tuổi) 52 1 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
2HV Gabriel Zakuani 31 tháng 5, 1986 (31 tuổi) 29 0 Anh Northampton Town
2HV Lema Mabidi 11 tháng 6, 1993 (24 tuổi) 19 0 Maroc Raja Casablanca
2HV Yannick Bangala Litombo 12 tháng 4, 1994 (23 tuổi) 18 0 Cộng hòa Dân chủ Congo V Club
2HV Merveille Bokadi Bope 21 tháng 5, 1992 (25 tuổi) 17 1 Bỉ Standard Liège
2HV Fabrice N'Sakala 21 tháng 7, 1990 (27 tuổi) 11 0 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
2HV Jordan Ikoko 3 tháng 2, 1994 (23 tuổi) 5 0 Pháp Guingamp
2HV Nekadio Luyindama 8 tháng 1, 1994 (23 tuổi) 2 0 Bỉ Standard Liège
2HV Christian Maghoma 8 tháng 11, 1997 (19 tuổi) 1 0 Anh Tottenham Hotspur
2HV Glodi Ngonda Muzinga 31 tháng 12, 1994 (22 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo V Club
2HV Arthur Masuaku 7 tháng 11, 1993 (23 tuổi) 0 0 Anh West Ham United

22 3TV Chancel Mbemba 8 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 37 2 Anh Newcastle United
20 3TV Jacques Maghoma 23 tháng 10, 1987 (29 tuổi) 16 1 Anh Birmingham City
15 3TV Rémi Mulumba 2 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 11 0 Pháp Gazélec Ajaccio
11 3TV Gaël Kakuta 21 tháng 6, 1991 (26 tuổi) 2 1 Tây Ban Nha Deportivo de La Coruña
7 3TV Yeni N'Gbakoto 23 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 2 1 Anh Queens Park Rangers
3TV Wilfred Moke 12 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 1 0 România Steaua Bucarest
3TV Mambu Nsiala 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo FC MK

21 4 Ndombe Mubele 17 tháng 4, 1994 (23 tuổi) 39 9 Pháp Rennes
9 4 Jonathan Bolingi 30 tháng 6, 1994 (23 tuổi) 18 6 Bỉ Standard Liège
6 4 Junior Kabananga 4 tháng 4, 1989 (28 tuổi) 17 4 Kazakhstan Astana
4 Cédric Bakambu 11 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 13 5 Tây Ban Nha Villarreal
4 Benik Afobe 12 tháng 2, 1993 (24 tuổi) 2 1 Anh Bournemouth
4 Arnold Issoko 6 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Vitória
18 4 Elias Kachunga 22 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 1 0 Anh Huddersfield Town
4 Ricky Tulengi 2 tháng 2, 1993 (24 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo DCMP

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Mulopo Kudimbana 21 tháng 1, 1987 (30 tuổi) 9 0 Bỉ Royal Antwerp CAN 2017
TM Hervé Lomboto 27 tháng 10, 1989 (27 tuổi) 6 0 Cộng hòa Congo AC Léopards v.  Libya, 8 tháng 10 năm 2016

HV Marcel Tisserand 10 tháng 1, 1993 (24 tuổi) 10 0 Đức FC Ingolstadt 04 v.  Kenya, 26 tháng 3 năm 2017
HV Vital N'Simba 8 tháng 7, 1993 (24 tuổi) 1 0 Pháp Bourg Péronnas v.  Kenya, 26 tháng 3 năm 2017
HV Joyce Lomalisa 18 tháng 6, 1993 (24 tuổi) 23 0 Cộng hòa Dân chủ Congo V Club CAN 2017
HV Botuli Bompunga 30 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 16 3 Cộng hòa Dân chủ Congo V Club v.  Guinée, 13 tháng 11 năm 2016
HV Christopher Oualembo 31 tháng 1, 1987 (30 tuổi) 13 0 Cầu thủ tự do v.  Kenya, 4 tháng 10 năm 2016

TV Neeskens Kebano 10 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 17 4 Anh Fulham v.  Kenya, 26 tháng 3 năm 2017
TV Wilson Kamavuaka 29 tháng 3, 1990 (27 tuổi) 10 0 Đức SV Darmstadt 98 v.  Kenya, 26 tháng 3 năm 2017
TV Paul-José M'Poku 19 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 9 5 Hy Lạp Panathinaikos v.  Kenya, 26 tháng 3 năm 2017
TV Jordan Nkololo 9 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 5 2 Pháp Laval v.  Kenya, 26 tháng 3 năm 2017
TV Jonathan Bijimine 9 tháng 7, 1994 (23 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Córdoba v.  Kenya, 26 tháng 3 năm 2017
TV Aaron Tshibola 2 tháng 1, 1995 (22 tuổi) 0 0 Anh Nottingham Forest v.  Kenya, 26 tháng 3 năm 2017
TV Youssouf Mulumbu 25 tháng 1, 1987 (30 tuổi) 39 1 Anh Norwich City CAN 2017
TV Hervé Kage 10 tháng 4, 1989 (28 tuổi) 4 0 Bỉ Kortrijk CAN 2017 PRE
TV Yannick Bolasie 24 tháng 5, 1989 (28 tuổi) 31 7 Anh Everton v.  Guinée, 13 tháng 11 năm 2016
TV Cedrick Mabwati 8 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 18 0 Tây Ban Nha UCAM Murcia v.  Kenya, 4 tháng 10 năm 2016

Jordan Botaka 24 tháng 6, 1993 (24 tuổi) 14 4 Anh Charlton Athletic CAN 2017
Jeremy Bokila 14 tháng 11, 1988 (28 tuổi) 19 6 Qatar Al Kharaitiyat CAN 2017
Dieumerci Mbokani 22 tháng 11, 1985 (31 tuổi) 40 18 Anh Hull City CAN 2017
Elia Meschak 6 tháng 8, 1996 (20 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe CAN 2017 PRE, 6 tháng 1 năm 2017
Britt Assombalonga 6 tháng 12, 1992 (24 tuổi) 0 0 Anh Nottingham Forest v.  Guinée, 13 tháng 11 năm 2016
Dodi Lukebakio 24 tháng 9, 1997 (19 tuổi) 1 0 Pháp Toulouse v.  Kenya, 4 tháng 10 năm 2016
Chú thích

BEL Cầu thủ gia nhập đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ.
INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]