Cúp bóng đá châu Phi 2006

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cúp bóng đá châu Phi 2006
كأس أمم أفريقيا 2006
Tập tin:2006 Africa Cup of Nations logo.svg
Logo chính thức
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàAi Cập
Thời gian20 tháng 1 – 10 tháng 2
Số đội16 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu6 (tại 4 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Ai Cập (lần thứ 5)
Á quân Bờ Biển Ngà
Hạng ba Nigeria
Hạng tư Sénégal
Thống kê giải đấu
Số trận đấu32
Số bàn thắng73 (2,28 bàn/trận)
Vua phá lướiCameroon Samuel Eto'o (5 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Ai Cập Ahmed Hassan
2004
2008
Cập nhật thống kê tính đến 21 January 2008.

Cúp bóng đá châu Phi 2006Cúp bóng đá châu Phi lần thứ 25, được tổ chức tại Ai Cập từ ngày 20 tháng 1 đến ngày 10 tháng 2 năm 2006. Chủ nhà Ai Cập giành chức vô địch lần thứ 5 sau khi vượt qua Bờ Biển Ngà 4-2 trên chấm 11m sau 120 phút thi đấu chung kết với tỉ số không bàn thắng.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại của giải diễn ra từ 10 tháng 3 năm 2003 đến 8 tháng 10 năm 2005. Khác với những giải trước, giải này không có vòng sơ loại. Do đó vòng loại chia ra nhiều bảng hơn gồm 49 đội chia làm 5 bảng để chọn lấy 13 đội đầu bảng và đội thứ nhì có thành tích tốt nhất vào vòng chung kết cùng đương kim vô địch Cameroon và chủ nhà Tunisia. Vòng loại này cùng là vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2006.

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội tham dự giải đấu

Cầu thủ tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Cairo Cairo
Sân vận động Quốc tế Cairo Sân vận động Học viên Quân sự Cairo
Sức chứa: 74.100 Sức chứa: 25.500
Cairo International Stadium.jpg EGY x GUI. August 12, 2009.jpg
Alexandria Port Said Alexandria Ismailia
Sân vận động Harras El-Hedoud Sân vận động Port Said Sân vận động Alexandria Sân vận động Ismailia
Sức chứa: 21.650 Sức chứa: 24.060 Sức chứa: 19.676 Sức chứa: 16.606
Harras El-Hedoud Stadium.jpg No image available.svg GD-EG-Alex-Stade002.JPG Ismailia Stadium.jpg

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội in màu xanh lục giành quyền vào tứ kết.

'Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+2)

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Ai Cập 3 2 1 0 6 1 +5 7
 Bờ Biển Ngà 3 2 0 1 4 4 0 6
 Maroc 3 0 2 1 0 1 −1 2
 Libya 3 0 1 2 1 5 −4 1
Ai Cập 3–0 Libya
Mido  18'
Aboutreika  22'
A. Hassan  78'

Maroc 0–1 Bờ Biển Ngà
Drogba  39'

Libya 1–2 Bờ Biển Ngà
Kames  42' Drogba  10'
Yaya Touré  74'

Ai Cập 0–0 Maroc

Ai Cập 3–1 Bờ Biển Ngà
Motaeb  8'69'
Aboutreika  61'
A. Koné  43'

Libya 0–0 Maroc

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Cameroon 3 3 0 0 7 1 +6 9
 CHDC Congo 3 1 1 1 2 2 0 4
 Angola 3 1 1 1 4 5 −1 4
 Togo 3 0 0 3 2 7 −5 0
Cameroon 3–1 Angola
Eto'o  20'39'78' Flávio  31' (ph.đ.)

Togo 0–2 CHDC Congo
Mputu  45'
LuaLua  64'


Cameroon 2–0 Togo
Eto'o  68'
Meyong Ze  85'

Angola 3–2 Togo
Flávio  9'38'
Maurito  86'
Kader  24'
Cherif Touré  67'

Cameroon 2–0 CHDC Congo
Geremi  31'
Eto'o  33'

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Guinée 3 3 0 0 7 1 +6 9
 Tunisia 3 2 0 1 6 4 +2 6
 Zambia 3 1 0 2 3 6 −3 3
 Nam Phi 3 0 0 3 0 5 −5 0
Tunisia 4−1 Zambia
dos Santos  35'82'90+3'
Bouazizi  53'
Chamanga  9'

Nam Phi 0–2 Guinée
S. Bangoura  78'
O. Bangoura  88'

Zambia 1–2 Guinée
Tana  33' Feindouno  73' (ph.đ.)90+1'

Tunisia 2–0 Nam Phi
dos Santos  32'
Ben Achour  58'

Tunisia 0–3 Guinée
O. Bangoura  16'
Feindouno  70'
Diawara  90+1'

Zambia 1–0 Nam Phi
C. Katongo  75'

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Nigeria 3 3 0 0 5 1 +4 9
 Sénégal 3 1 0 2 3 3 0 3
 Ghana 3 1 0 2 2 3 −1 3
 Zimbabwe 3 1 0 2 2 5 −3 3
Nigeria 1–0 Ghana
Taiwo  85'

Zimbabwe 0–2 Sénégal
H. Camara  59'
Ba  80'

Ghana 1–0 Sénégal
Amoah  13'

Nigeria 2–0 Zimbabwe
Obodo  57'
Mikel  60'

Nigeria 2–1 Sénégal
Martins  79'88' S. Camara  58'

Ghana 1–2 Zimbabwe
Adamu  90+2' Ahmed  60' (l.n.)
Benjani  68'

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

 
Tứ kếtBán kếtChung kết
 
          
 
3 tháng 2 – Cairo
 
 
 Ai Cập 4
 
7 tháng 2 – Cairo
 
 CHDC Congo 1
 
 Ai Cập 2
 
3 tháng 2 – Alexandria
 
 Sénégal 1
 
 Guinée 2
 
10 tháng 2 – Cairo
 
 Sénégal 3
 
 Ai Cập (pen.) 0 (4)
 
4 tháng 2 – Cairo
 
 Bờ Biển Ngà 0 (2)
 
 Cameroon 1 (11)
 
7 tháng 2 – Alexandria
 
 Bờ Biển Ngà (pen.) 1 (12)
 
 Bờ Biển Ngà 1
 
4 tháng 2 – Port Said
 
 Nigeria 0 Tranh hạng ba
 
 Nigeria (pen.) 1 (6)
 
9 tháng 2 – Cairo
 
 Tunisia 1 (5)
 
 Sénégal 0
 
 
 Nigeria 1
 

<đội A vs đội B>

</Đội C vs đội D>

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Guinée 2–3 Sénégal
Diawara  24'
Feindouno  90+5'
Diop  61'
Niang  83'
H. Camara  90+3'
Khán giả: 17.000
Trọng tài: Coffi Codjia (Bénin)

Ai Cập 4–1 CHDC Congo
A. Hassan  33'89' (ph.đ.)
H. Hassan  39'
Moteab  57'
El-Saqqa  45+2' (l.n.)
Khán giả: 74.000
Trọng tài: Modou Sowe (Gambia)


Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ai Cập 2–1 Sénégal
A. Hassan  37' (ph.đ.)
Zaki  81'
Niang  52'

Nigeria 0–1 Bờ Biển Ngà
Drogba  47'

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Sénégal 0–1 Nigeria
Lawal  79'

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 2006
Flag of Egypt.svg
Ai Cập
Lần thứ năm

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
phản lưới nhà

Đội hình tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn

Hậu vệ

Tiền vệ

Tiền đạo

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]