Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 1970

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Phi 1970. Đội tuyển bóng đá quốc gia Sudan giành chức vô địch năm 1970.

Cameroon[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:Raymond Fobété

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Jean Atangana Ottou Cameroon Prisons Buea
2HV Gustave Evou Cameroon Dragon Yaoundé
2HV Paul N'Lend Cameroon Canon Yaoundé
2HV Pascal Baylon Owona (C) Cameroon Tonnerre Yaoundé
2HV Samuel Essomba Cameroon Oryx Douala
3TV Jean Moukoko Cameroon Oryx Douala
3TV Jean-Marie Tsébo Cameroon Aigle Royale Nkongsamba
3TV Jean Moutassié Cameroon Dragon Yaoundé
3TV Gabriel Abossolo Pháp RFC Paris-Neuilly
4 Emmanuel Koum {{{tuổi}}} {{{số lần áo}}} Pháp Grenoble FC 38
4 Jean-Baptiste Ndoga Cameroon Diamant Yaoundé
4 Dieudonné Bassanguen Cameroon Dragon Yaoundé
4 Jean Manga-Onguené Cameroon Canon Yaoundé
3TV Paul-Gaston Ndongo Cameroon Canon Yaoundé
3TV Isaac Mbétté Cameroon Caïman Douala
3TV Priso Dotélé Kuntz Cameroon Oryx Douala
3TV Emmanuel Mvé Cameroon Canon Yaoundé
3TV Samuel Mbappé Leppé Cameroon Oryx Douala
3TV Walter Embellé Cameroon Oryx Douala
Philippe Mouthé Cameroon Bafia
1TM Joseph Ayissi Cameroon Epervier d'Ebolowa
3TV Georges Ndo Nna Cameroon Canon Yaoundé
  • Một số nguồn hiện đại nói rằng Dominique Colonna là huấn luyện viên nhưng Fobété mới là người chỉ đạo vào tháng 7 năm 1969.

Cameroon cũng triệu tập Joseph Yegba Maya của Olympique Marseille vào đội tuyển, nhưng yêu cầu đền bù tài chính của Marseille quá cao.

CHDC Congo[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:André Mori

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Robert Mwamba TP Englebert
2HV Salomon Mange AS Vita Club
2HV Pierre Katumba TP Englebert
2HV Albert Mukombo TP Englebert
2HV Raymond Bwanga TP Englebert
3TV Léonard Saïdi TP Englebert
3TV Jean Kembo As Vita Club
3TV Ernest Mokili AS Dragons
3TV Joseph Kibonge Mafu(C) AS Vita Club
3TV Raoul Albert Kidumu Diables Rouges de Thysville
3TV Martin Tshinabu TP Englebert
3TV Zacharie Tshibangu Union Saint-Gilloise de Kananga
4 André Kalonzo Diables Rouges de Thysville
4 Adelard Maku Mayanga AS Vita Club
4 Emmanuel Kakokoage= {{{tuổi}}} CS Imana
4 Léon Mungamuniage= {{{tuổi}}} CS Imana
2HV Likimbaage= {{{tuổi}}} CS Imana
2HV Philippe Mampuyaage= {{{tuổi}}}

Ai Cập[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:Mohammed Abdou Saleh El-Wahsh

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Hassan Mokthar Ai Cập Ismaily
1TM Hassan Orabi Ai Cập Al-Ittihad Alexandria
Abdelkarim El-Gohary Ai Cập Zamalek
Mohammed El-Seyagui Ai Cập Ghazl El-Mehalla
Mohammed Ibrahim El-Mazati Ai Cập Al-Ittihad Alexandria
Amin Darwish Ai Cập Ismaily
Hany Moustafa Ai Cập Al-Ahly
Mansour El-Bouri Ai Cập Olympic
Ibrahim Abdelsamad Ai Cập Al-Ahly
Salah Hosni Ai Cập Al-Ahly
Shawki Hussein Ai Cập Zamalek
Hassan El-Shazly Ai Cập Tersana
Taha Basry Ai Cập Zamalek
Sayed Abdelrazek Ai Cập Ismaily
Ali Abougreisha Ai Cập Ismaily
Shehta El Iskandarani Ai Cập Al-Ittihad Alexandria
Farouk Ibrahim Ai Cập Olymp
Ibrahim Reyadh Ai Cập Tersana
Yakan Zaki Hussein Ai Cập Zamalek
Aboubakr El Sayed Hassan Ai Cập Al Ittihad Alexandria
El-Sherbini Ai Cập Plastic

Ethiopia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:Adam AlemuTsehaye Bahre

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Getachew Abebe
1TM Yohannes Kidane
1TM Amdemichael Gebreselassie
2HV Bekuretsion Gebrehiwot
Abraha Gobezayehu
Afework Tsegaye
Gezahegn Manyazewal
Berhe Goitom
Abraha Araya
Getachew Abdo
Jemil Hassen
Tekeste Gebremedhin
Mengistu Worku
Geremew Zergaw
3TV Luciano Vassallo
Fesseha Woldemanuel
Asefaw Tewolde
Haile Tesfagabre
Shewangizaw Agonafer
Engdawork Tariku

Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Robert Mensah {{{câu lạc bộ}}}
1TM John Botwe {{{câu lạc bộ}}}
Edward Boye {{{câu lạc bộ}}}
Akuetteh Armah {{{câu lạc bộ}}}
John Eshun (C) {{{câu lạc bộ}}}
Oliver Acquah {{{câu lạc bộ}}}
Robert Foley {{{câu lạc bộ}}}
Joe Ghartey {{{câu lạc bộ}}}
Alex Mingle {{{câu lạc bộ}}}
Ibrahim Sunday {{{câu lạc bộ}}}
Osmanu Orlando {{{câu lạc bộ}}}
Kwasi Owusu {{{câu lạc bộ}}}
Malik Jabir {{{câu lạc bộ}}}
Cecil Jones Attuquayefio {{{câu lạc bộ}}}
Abubakari Gariba {{{câu lạc bộ}}}
Abeka Ankrah {{{câu lạc bộ}}}

Guinée[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Mamady Sano Prisons Buea
1TM Morlaye Camara
Sékou Condé {{{câu lạc bộ}}}
Arsène Campbell {{{câu lạc bộ}}}
Aly Badara Keita {{{câu lạc bộ}}}
Pierre Bangoura(C) {{{câu lạc bộ}}}
Jacob Bangoura {{{câu lạc bộ}}}
Mamadouba Camara {{{câu lạc bộ}}}
Ousmane Thiam {{{câu lạc bộ}}}
Ibrahima Kandia Diallo {{{câu lạc bộ}}}
Chérif Souleymane {{{câu lạc bộ}}}
Sény Soumah {{{câu lạc bộ}}}
Soriba Soumah {{{câu lạc bộ}}}
Ibrahim Sory Keita {{{câu lạc bộ}}}
Mamadouba N'Dongo Camara {{{câu lạc bộ}}}

Cote d'Ivoire[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:Peter Schnittger

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Ibrahima Fanny {{{câu lạc bộ}}}
1TM Jean Keita {{{câu lạc bộ}}}
Séry Wawa(C) {{{câu lạc bộ}}}
Denis Gnégnéry {{{câu lạc bộ}}}
André Obrou {{{câu lạc bộ}}}
Jean-Baptiste Akassou Akran {{{câu lạc bộ}}}
Joseph Niankouri {{{câu lạc bộ}}}
Alphonse Yoro {{{câu lạc bộ}}}
Bernard Gnahoré {{{câu lạc bộ}}}
Mathias Diagou {{{câu lạc bộ}}}
Christophe Bazo {{{câu lạc bộ}}}
François Tahi {{{câu lạc bộ}}}
Diomandé Losséni {{{câu lạc bộ}}}
Honoré Djiké {{{câu lạc bộ}}}
Laurent Pokou {{{câu lạc bộ}}}
Mangué Cissé {{{câu lạc bộ}}}
Clément Lorougnon {{{câu lạc bộ}}}
Ernest Kallet Bialy {{{câu lạc bộ}}}

Sudan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Abdel-Fattah Hamad Abu-Zeid

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Abdelaziz Abdellah Abdelrahman Sudan Al-Merrikh SC
1TM Eid Dudu Damur Sudan Al-Hilal Club
2HV Samir Saleh
2HV Najmeldin Hassan Sudan Al-Nil SC (Al-Khartoum)
2HV Awad Nasr Musa Sudan Al-Hilal Club
2HV Suliman Abdelgadir Sudan Al-Merrikh SC
2HV Mahmoud Saeed Salim Sudan Al-Tahrir SC (Bahri)
2HV Mohammed Amin Zaki (c) Sudan Al-Hilal Club
El-Sir Obeidalla Mohammed Fadl Al-Moula
4 Muhammed El-Bashir Al-Sayed Sudan Al-Ahli SC (Wad Madani)
3TV Bushara Abdelnadief Abdalla Sayed Sudan Al-Merrikh SC
3TV Ibrahim Yahia Elkawarti Sudan Al-Hilal Club
3TV Nasr El-Din Abbas 13 tháng 8, 1944 (25 tuổi) Sudan Al-Hilal
Bushara Whaba Ahmed Sudan Al-Merrikh SC
4 Hasab El-Rasoul Omer Ali Sudan Burri SC
4 Ali Gagarin 1 April 1949 (aged 20) Sudan Al-Hilal
Ahmed Bashir Abbas
Abdelkafi Abu El-Qasm Sudan Burri SC
Babiker Osman
Awad Abdelghani
4 Eizeldin Osman Sudan Al-Hilal Club

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]