Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 1968

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các đội hình thi đấu tại Cúp bóng đá châu Phi 1968.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Algérie[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Pháp Lucien Leduc

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Mohamed Abrouk 30 tháng 11, 1945 (22 tuổi) Algérie CR Belcourt
1TM Abdelkrim Laribi 25 tháng 12, 1943 (24 tuổi) Algérie IRB Sougueur
2HV Ali Attoui 21 tháng 1, 1942 (25 tuổi) Algérie Hamra Annaba
2HV Boubekeur Belbekri (c) 7 tháng 1, 1942 (26 tuổi) Algérie USM Alger
2HV Ahmed Bouden 4 tháng 12, 1938 (29 tuổi) Algérie Hamra Annaba
2HV Messaoud Belloucif 30 tháng 11, 1940 (27 tuổi) Algérie AS Khroub
2HV Lakhdar Bouyahi 21 tháng 1, 1946 (21 tuổi) Algérie NA Hussein Dey
2HV Kamel Lemoui 10 tháng 7, 1939 (28 tuổi) Algérie CR Belcourt
3TV Djilali Abdi 25 tháng 11, 1943 (24 tuổi) Algérie USM Bel-Abbès
3TV Hacène Djemaâ 6 tháng 1, 1942 (26 tuổi) Algérie CR Belcourt
3TV Abdellah Kechra 31 tháng 1, 1945 (22 tuổi) Algérie ASM Oran
3TV Djilali Selmi 4 tháng 9, 1946 (21 tuổi) Algérie CR Belcourt
3TV Mustapha Seridi 18 tháng 4, 1941 (26 tuổi) Algérie ES Guelma
3TV Hacène Lalmas 12 tháng 3, 1943 (24 tuổi) Algérie CR Belcourt
4 Boualem Amirouche 1 tháng 10, 1942 (25 tuổi) Algérie RC Kouba
4 Kamel Beroudji 9 tháng 9, 1945 (22 tuổi) Algérie OM Ruisseau
4 Achour Louahdi 14 tháng 3, 1938 (29 tuổi) Algérie CR Belcourt
4 Noureddine Hachouf 10 tháng 5, 1940 (27 tuổi) Algérie ES Guelma
4 Mokhtar Khalem 10 tháng 10, 1944 (23 tuổi) Algérie CR Belcourt

Ethiopia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hungary Ferenc Szűcs

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Getachew Abebe Ethiopia Saint George SC
1TM Amdemichael Gebreselassie Ethiopia EEPCO FC
1TM Awad Mohammed Ethiopia Saint George SC
Abraha Araya Ethiopia Embasoira FC
Fesseha Woldemanuel Ethiopia Saint George SC
Bekuretsion Gebrehiwot Ethiopia Hamasien FC
2HV Berhe Goitom Ethiopia EEPCO FC
3TV Luciano Vassalo 15 tháng 8, 1935 (32 tuổi) Ethiopia Cotton Factory Club
Girma Asmerom Ethiopia Dagnew
3TV Mengistu Worku Ethiopia Saint George SC
Kiflom Araya Ethiopia Ethiopian Airlines FC
Shewangizaw Agonafer Ethiopia Saint George SC
Getachew Wolde Ethiopia Cotton Factory Club
Abdulrahman Abdalla Ethiopia Hamasien FC
Haile Tesfagabir Ethiopia Tele SC
Bereket Amdemichael Ethiopia Hamasien FC
Tekeda Alemu Ethiopia Saint George SC
Getachew Gelashe Ethiopia Ethio-Cement
Haile-Abebe Woldegiorgis Ethiopia Mekuria
Eshetu Gebrehiwot Ethiopia Saint George SC
Getachew Abdo Ethiopia Saint George SC
Tesfaye Gebremedhin Ethiopia Tele SC

Bờ Biển Ngà[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Pháp Paul Gévaudan

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Jean Keita Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
Joseph Niankouri Bờ Biển Ngà Africa Sports
François Zady Bờ Biển Ngà Stade d'Abijjan
2HV Henri Konan Bờ Biển Ngà Stade d'Abidjan
Mathias Diagou Bờ Biển Ngà Stade d'Abidjan
Jean-Louis Bozon Bờ Biển Ngà Stella Club
Christophe Bazo Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
2HV Séry Wawa Bờ Biển Ngà Africa Sports
Yapobi
Joseph Bléziri Bờ Biển Ngà Stade d'Abidjan
4 Eustache Manglé Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
4 François Tahi Bờ Biển Ngà Stade d'Abidjan
4 Laurent Pokou Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
Dominique Yovan
3TV Ernest Kallet Bialy Bờ Biển Ngà Africa Sports
4 Maurice Déhi Bờ Biển Ngà Stade d'Abidjan
Apollinaire N'Zi Bờ Biển Ngà Stella Club

Uganda[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Robert Kiberu

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Joseph Masajjage Uganda Express
1TM George Bukenya Uganda Coffee
James Lukwago Uganda
Ibrahim Dafala Uganda Express
2HV David Otti Uganda Coffee
Ben Ezaga Uganda Prisons
Stephen Baraza Uganda Prisons
Parry Oketch (C) Uganda Prisons
John Ddibya Uganda Army
Polly Ouma Uganda Army
Swalleh Wasswa Uganda Army
4 Denis Obua Uganda Police
Kefa Lori
Peter Okee Uganda Prisons
Ben Mukasa Uganda Coffee
Francis Kulabigwo Uganda Coffee

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Congo-Brazzaville[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Paul Ebondzibato

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Maxime Matsima Cộng hòa Congo Diables Noirs
1TM Joseph Ngassaki Cộng hòa Congo CARA Brazzaville
1TM Paul Tandou Cộng hòa Congo Diables Noirs
2HV Louis Akouala Cộng hòa Congo Étoile du Congo
2HV Adolphe "Amoyen" Bibandzoulou Cộng hòa Congo Diables Noirs
2HV Serge-Samuel Boukaka Cộng hòa Congo Étoile du Congo
2HV Alphonse Niangou Bỉ Standard Liège
3TV Maurice "Fontaine" Ondzola Cộng hòa Congo Abeilles FC
3TV Germain "Jadot" Dzabana Cộng hòa Congo Diables Noirs
3TV Marcel Koko Cộng hòa Congo Étoile du Congo
3TV Michel "Chine" Miéré Cộng hòa Congo Patronage Sainte-Anne
4 Emile Batoukeba Cộng hòa Congo Étoile du Congo
4 Jean-Chrysostome Bikouri Cộng hòa Congo Diables Noirs
4 Jean-Bernard Foundoux Cộng hòa Congo Patronage Sainte-Anne
4 Jean "Jeannot" Foutika
4 Jean-Michel M'Bono 27 tháng 1, 1946 (21 tuổi) Cộng hòa Congo Étoile du Congo
4 Michel Ongagna Cộng hòa Congo Étoile du Congo
Maurice Filankembo Cộng hòa Congo Patronage Sainte-Anne
Christophe Ombelle Cộng hòa Congo Patronage Sainte-Anne
François Poaty Cộng hòa Congo Vita Club Mokanda
Léon Tchikaya Cộng hòa Congo Étoile du Congo

Congo-Kinshasa[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hungary Ferenc Csanádi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Kazadi Mwamba 6 tháng 3, 1947 (20 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo TP Englebert
1TM Bernard Matumona Cộng hòa Dân chủ Congo FC Himalaya
1TM Augustin Ebengo Cộng hòa Dân chủ Congo CS Imana
Salomon Mange Cộng hòa Dân chủ Congo AS Vita Club
Elias Tshimanga Cộng hòa Dân chủ Congo US Kipushi
2HV Pierre Katumba Cộng hòa Dân chủ Congo TP Englebert
2HV Mwanza Mukombo 17 tháng 12, 1945 (22 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo TP Englebert
3TV Kembo Uba Kembo 27 tháng 12, 1947 (20 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo AS Vita Club
3TV Kidumu Mantantu 17 tháng 11, 1946 (21 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo Diables Rouges de Thysville
3TV Kibonge Mafu 12 tháng 2, 1945 (22 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo AS Vita Club
4 Pierre Kalala Mukendi 22 tháng 11, 1939 (28 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo TP Englebert
Mwana Kasongo 10 tháng 10, 1938 (29 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo CS Imana
Léon Mungamuni Cộng hòa Dân chủ Congo FC Nomades
Albert Bilengi
Ignace Muwawa Cộng hòa Dân chủ Congo CS Imana
Nicodème Kabamba (c) Cộng hòa Dân chủ Congo CS Imana
Yenga Mokili Cộng hòa Dân chủ Congo AS Dragons
2HV Paul Mbuli Cộng hòa Dân chủ Congo FC Himalaya
Albert Mwila Cộng hòa Dân chủ Congo AS Dragons
Emmanuel Ngenyibungi Cộng hòa Dân chủ Congo Union St-Gilloise
Philippe Mvukani Cộng hòa Dân chủ Congo AS Dragons
Freddy Mulongo Cộng hòa Dân chủ Congo CS Imana
Simon Lembi Cộng hòa Dân chủ Congo FC Mikado

Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Carlos Alberto Parreira

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM John Bortey Naawu 27 tháng 8, 1947 (20 tuổi) Ghana Great Olympics
1TM Robert Mensah Ghana Asante Kotoko
1TM Emmanuel Anue Kofi Ghana Asante Kotoko
2HV Charles Addo Odametey 23 tháng 2, 1937 (30 tuổi) Ghana Hearts of Oak
2HV Tetteh Bukey Ghana Great Olympics
2HV Franklin Crentsil
2HV John Eshun 17 tháng 7, 1942 (25 tuổi) Ghana Sekondi Hasaacas
2HV Ben Kusi 1 tháng 6, 1939 (28 tuổi) Ghana Asante Kotoko
3TV Oliver Acquah 22 tháng 3, 1946 (21 tuổi) Ghana Asante Kotoko
3TV Edward Boye Ghana Great Olympics
3TV Joe Ghartey Ghana Hearts of Oak
3TV Osei Kofi 3 tháng 6, 1940 (27 tuổi) Ghana Asante Kotoko
3TV Frank Odoi 23 tháng 2, 1943 (24 tuổi) Ghana Great Olympics
3TV Ibrahim Sunday 22 tháng 7, 1944 (23 tuổi) Ghana Asante Kotoko
3TV Joseph Wilson 2 tháng 12, 1939 (28 tuổi) Ghana Asante Kotoko
4 Robert Foley 16 tháng 10, 1943 (24 tuổi) Ghana Hearts of Oak
4 Amusa Gbadamosi 15 tháng 4, 1942 (25 tuổi) Ghana Hearts of Oak
4 Malik Jabir 8 tháng 12, 1944 (23 tuổi) Ghana Asante Kotoko
4 Cecil Jones Attuquayefio 18 tháng 10, 1944 (23 tuổi) Ghana Great Olympics
4 Wilberforce Mfum 28 tháng 8, 1936 (31 tuổi) Ghana Asante Kotoko
4 Sammy Stevens Sampene 18 tháng 12, 1942 (25 tuổi) Ghana Asante Kotoko

Sénégal[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:Lamine Diack

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Amady Thiam Sénégal Jeanne d'Arc
1TM Toumani Diallo* Sénégal Foyer France Sénégal
Amadou Moustapha Dieng Sénégal Jeanne d'Arc
2HV Issa Mbaye Sénégal Foyer France Sénégal
Djibril Alioune Guèye Sénégal Réveil de Saint-Louis
4 Louis Camara (fr) Sénégal Espoirs de Dakar
3TV Louis Gomis (fr) Sénégal Foyer France Sénégal
Baye Moussé Paye Sénégal US Gorée
Yatma Diouck Sénégal Réveil de Saint-Louis
Yérim Diagne {{{tuổi}}} {{{số lần áo}}} Sénégal Réveil de Saint-Louis
Mohamed Diongue Sénégal Espoir de Dakar
Abdoulaye Diaye Sénégal
Moustapha Diop Pháp SC Amiens
Insa Diagne Sénégal
  • Toumani Diallo was injured shortly trước giải đấu, and perhaps didn't travel with the squad.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]