Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tunisia

Huy hiệu

Tên khác Les Aigles de Carthage
(Đại bàng Carthage)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Tunisia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Henryk Kasperczak
Đội trưởng Yassine Chikhaoui
Thi đấu nhiều nhất Radhi Jaïdi (105)
Ghi bàn nhiều nhất Issam Jemâa (36)
Sân nhà Sân vận động Olympique de Radès
Mã FIFA TUN
Xếp hạng FIFA 34 (7.2017)
Cao nhất 19 (2.1998)
Thấp nhất 65 (7.2010)
Hạng Elo 67 (3.4.2016)
Elo cao nhất 24 (6.1978)
Elo thấp nhất 103 (7.1988)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tunisia 1–2 Algérie 
(Tunisia; 25 tháng 6 năm 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Tunisia 7–0 Togo 
(Tunis, Tunisia; 7 tháng 1 năm 2000)
 Tunisia 7–0 Malawi 
(Tunis, Tunisia; 26 tháng 3 năm 2005)
Trận thua đậm nhất
 Hungary 10–1 Tunisia 
(Hungary; 24 tháng 7 năm 1960)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1978)
Kết quả tốt nhất Vòng 1
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2005)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng (2005)
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 18 (lần đầu vào năm 1962)
Kết quả tốt nhất Vô địch (2004)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia là đội tuyển cấp quốc gia của Tunisia do Liên đoàn bóng đá Tunisia quản lý.

Trận đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Tunisia là trận đấu gặp Algérie vào năm 1957. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 2004 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao toàn Phi 1991.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2004
Á quân: 1965; 1996
Hạng ba: 1962
Hạng tư: 1978; 2000
Vô địch: 1963
1984 1991
1996 2007

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Tunisia có 4 lần tham dự các vòng chung kết Giải bóng đá vô địch thế giới, tuy nhiên đều không vượt qua vòng bảng.

Năm Kết quả Th St T H B Bt Bb
1930 đến 1958 Không tham dự
1962 Không vượt qua vòng loại
1966 Bỏ cuộc
1970 đến 1974 Không vượt qua vòng loại
Argentina 1978 Vòng 1 9/16 3 1 1 1 3 2
1982 đến 1994 Không vượt qua vòng loại
Pháp 1998 Vòng 1 26/32 3 0 1 2 1 4
Nhật Bản Hàn Quốc 2002 Vòng 1 29/32 3 0 1 2 1 5
Đức 2006 Vòng 1 24/32 3 0 1 2 3 6
2010 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Nga 2018 Vượt qua vòng loại
Qatar 2022 Chưa xác định
Tổng cộng 4/22
Vòng 1
12 1 4 7 8 17

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Tunisia từng 3 lần đăng cai vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, chỉ sau Ai CậpGhana (4 lần). Họ cũng từng 3 lần vào chung kết giải đấu, trong đó vô địch một lần năm 2004 khi là chủ nhà.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 18
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1957 Không tham dự
1959
Ethiopia 1962 Hạng ba 3rd 2 1 0 1 5 4
Ghana 1963 Vòng bảng 5th 2 0 1 1 3 5
Tunisia 1965 Á quân 2nd 3 1 1 1 6 3
1968 Không vượt qua vòng loại
1970 Không tham dự
1972
1974
1976 Không vượt qua vòng loại
Ghana 1978 Hạng tư 4th 5 1 3 1 5 4
1980 Bỏ cuộc
Libya 1982 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 1 4
1984 Không vượt qua vòng loại
1986
1988
1990
1992
Tunisia 1994 Vòng bảng 9th 2 0 1 1 1 3
Cộng hòa Nam Phi 1996 Á quân 2nd 6 2 2 2 10 9
Burkina Faso 1998 Tứ kết 5th 4 2 1 1 6 5
Ghana Nigeria 2000 Hạng tư 4th 6 2 2 2 6 9
Mali 2002 Vòng bảng 11th 3 0 2 1 0 1
Tunisia 2004 Vô địch 1st 6 4 2 0 10 4
Ai Cập 2006 Tứ kết 6th 4 2 1 1 7 5
Ghana 2008 Tứ kết 5th 4 1 2 1 7 6
Angola 2010 Vòng bảng 12th 3 0 3 0 3 3
GabonGuinea Xích Đạo 2012 Tứ kết 6th 4 2 0 2 5 5
Cộng hòa Nam Phi 2013 Vòng bảng 12th 3 1 1 1 2 4
Guinea Xích Đạo 2015 Tứ kết 7th 4 1 2 1 5 5
Gabon 2017 Tứ kết 8th 4 2 0 2 6 7
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 1 lần
vô địch
18/31 68 22 25 21 88 86
  • Khung đỏ: Chủ nhà

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Tunisia từng một lần tham dự Cúp Liên đoàn các châu lục với tư cách nhà vô địch châu Phi. Tuy nhiên họ không vượt qua vòng bảng.

Năm Kết quả Th St T H B Bt Bb
1992 đến 2003 Không giành quyền tham dự
Đức 2005 Vòng bảng 6 3 1 0 2 3 5
2009 đến 2017 Không giành quyền tham dự
2021 Chưa xác định
Tổng cộng 1/8
Vòng bảng
3 1 0 2 3 5

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu
4 tháng 1 năm 2017 Sân vận động El Menzah, Tunis  Uganda 2–0 Giao hữu
8 tháng 1 năm 2017 Sân vận động quốc tế Cairo, Cairo  Ai Cập 0–1 Giao hữu
15 tháng 1 năm 2017 Sân vận động Franceville, Franceville  Sénégal 0–2 CAN 2017
19 tháng 1 năm 2017 Sân vận động Franceville, Franceville  Algérie 2–1 CAN 2017
23 tháng 1 năm 2017 Sân vận động Franceville, Franceville  Zimbabwe 4–2 CAN 2017
28 tháng 1 năm 2017 Sân vận động l'Amitié, Libreville  Burkina Faso 0–2 CAN 2017
11 tháng 6 năm 2017 Sân vận động 7 tháng 11, Radès  Ai Cập 1–0 Vòng loại CAN 2019
1 tháng 9 năm 2017 Sân vận động 7 tháng 11, Radès  CHDC Congo 2–1 Vòng loại World Cup 2018
5 tháng 9 năm 2017 Sân vận động Martyrs, Kinshasa  CHDC Congo 2–2 Vòng loại World Cup 2018
7 tháng 10 năm 2017 Sân vận động 28 tháng 9, Conakry  Guinée 4–1 Vòng loại World Cup 2018
11 tháng 11 năm 2017 Sân vận động 7 tháng 11, Radès, Tunisia  Libya 0–0 Vòng loại World Cup 2018

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Libya vào tháng 11 năm 2017.

Các chỉ số thống kê tính tới ngày 11 tháng 11 năm 2017 sau trận gặp Libya.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Aymen Mathlouthi (Đội trưởng) 14 tháng 9, 1984 (33 tuổi) 70 0 Tunisia Étoile du Sahel
1TM Moez Ben Cherifia 24 tháng 6, 1991 (26 tuổi) 18 0 Tunisia Espérance de Tunis
1TM Mohamed Hedi Gaaloul 30 tháng 4, 1989 (28 tuổi) 0 0 Tunisia CS Sfaxien

2HV Syam Ben Youssef 31 tháng 12, 1989 (27 tuổi) 39 1 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
2HV Yassine Meriah 2 tháng 7, 1993 (24 tuổi) 12 1 Tunisia CS Sfaxien
2HV Ali Maâloul 1 tháng 1, 1990 (27 tuổi) 42 0 Ai Cập Al Ahly
2HV Rami Bedoui 19 tháng 1, 1990 (27 tuổi) 9 0 Tunisia Étoile du Sahel
2HV Hamdi Nagguez 28 tháng 10, 1992 (25 tuổi) 14 0 Tunisia Étoile du Sahel
2HV Oussama Haddadi 28 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 4 0 Pháp Dijon FCO
2HV Hamza Mathlouthi 25 tháng 5, 1992 (25 tuổi) 24 0 Tunisia CS Sfaxien
2HV Khalil Chemmam 4 tháng 7, 1987 (30 tuổi) 21 0 Tunisia Espérance de Tunis
3TV Mohamed Amine Ben Amor 1 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 24 2 Tunisia Étoile du Sahel
3TV Ghailene Chaalali 28 tháng 2, 1994 (23 tuổi) 5 1 Tunisia Espérance de Tunis
3TV Ferjani Sassi 18 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 35 2 Tunisia Espérance de Tunis
3TV Karim Aouadhi 2 tháng 5, 1986 (31 tuổi) 9 1 Tunisia CS Sfaxien
3TV Wahbi Khazri 8 tháng 2, 1991 (26 tuổi) 34 11 Anh Sunderland
3TV Aymen Trabelsi 17 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 1 0 Tunisia Étoile du Sahel

4 Youssef Msakni 28 tháng 10, 1990 (27 tuổi) 47 9 Qatar Al-Duhail SC
4 Fakhreddine Ben Youssef 21 tháng 6, 1991 (26 tuổi) 30 4 Tunisia Espérance de Tunis
4 Taha Yassine Khenissi 6 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 20 4 Tunisia Espérance de Tunis
4 Anice Badri 18 tháng 8, 1990 (27 tuổi) 3 0 Tunisia Espérance de Tunis

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Farouk Ben Mustapha 1 tháng 7, 1989 (28 tuổi) 0 0 Tunisia CS Sfaxien v.  CHDC Congo, 5 tháng 9 năm 2017
TM Rami Jridi 25 tháng 4, 1985 (32 tuổi) 17 0 Tunisia CS Sfaxien CAN 2017

HV Walid Hichri 5 tháng 3, 1986 (31 tuổi) 15 1 Kazakhstan Kyzylzhar v.  Guinée, 7 tháng 10 năm 2017
HV Dylan Bronn 19 tháng 6, 1995 (22 tuổi) 3 0 Bỉ K.A.A. Gent v.  Ai Cập, 11 tháng 6 năm 2017
HV Aymen Belaïd 2 tháng 1, 1989 (28 tuổi) 3 0 Anh Rotherham United F.C. v.  Ai Cập, 11 tháng 6 năm 2017
HV Chamseddine Dhaouadi 16 tháng 1, 1987 (30 tuổi) 10 0 Tunisia Espérance de Tunis v.  Ai Cập, 11 tháng 6 năm 2017
HV Zied Boughattas 21 tháng 7, 1987 (30 tuổi) 7 0 Tunisia Étoile du Sahel v.  Ai Cập, 11 tháng 6 năm 2017
HV Sliman Kchouk 7 tháng 5, 1994 (23 tuổi) 1 0 Tunisia CA Bizertin CAN 2017
HV Ali Machani 12 tháng 7, 1993 (24 tuổi) 2 1 Tunisia Espérance Đội hình sơ bộ CAN 2017
HV Ghazi Abderrazzak 16 tháng 10, 1986 (30 tuổi) 0 0 Tunisia Étoile du Sahel Đội hình sơ bộ CAN 2017

TV Hamza Jelassi 29 tháng 9, 1991 (26 tuổi) 1 0 Tunisia CA Bizertin v.  CHDC Congo, 5 tháng 9 năm 2017
TV Bassem Srarfi 25 tháng 6, 1997 (20 tuổi) 0 0 Pháp Nice v.  CHDC Congo, 5 tháng 9 năm 2017
TV Karim Laribi 20 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 2 0 Ý A.C. Cesena v.  Ai Cập, 11 tháng 6 năm 2017
TV Idriss Mhirsi 21 tháng 2, 1994 (23 tuổi) 4 0 Pháp Red Star F.C. v.  Ai Cập, 11 tháng 6 năm 2017
TV Ismail Sassi 24 tháng 12, 1991 (25 tuổi) 1 0 Cộng hòa Síp AEL Limassol v.  Ai Cập, 11 tháng 6 năm 2017
TV Hamza Lahmar 28 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 13 2 Tunisia ES Sahel v.  Maroc, 28 tháng 3 năm 2017
TV Ahmed Khalil 21 tháng 12, 1994 (22 tuổi) 2 0 Tunisia Club Africain CAN 2017
TV Änis Ben-Hatira 18 tháng 7, 1988 (29 tuổi) 11 1 Đức Darmstadt 98 Đội hình sơ bộ CAN 2017
TV Iheb Msakni 18 tháng 7, 1987 (30 tuổi) 7 0 Tunisia Étoile du Sahel Đội hình sơ bộ CAN 2017
TV Issam Ben Khémis 10 tháng 1, 1996 (21 tuổi) 1 0 Pháp Lorient Đội hình sơ bộ CAN 2017
TV Nejmeddin Daghfous 1 tháng 10, 1986 (31 tuổi) 0 0 Đức Würzburger Kickers Đội hình sơ bộ CAN 2017
TV Issam Jebali 25 tháng 12, 1991 (25 tuổi) 0 0 Thụy Điển Elfsborg Đội hình sơ bộ CAN 2017
TV Fabien Camus 28 tháng 2, 1985 (32 tuổi) 3 1 Bỉ Royal Antwerp v.  Guinée, 9 tháng 10 năm 2016

Ahmed Akaïchi 23 tháng 2, 1989 (28 tuổi) 30 9 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad v.  Guinée, 7 tháng 10 năm 2017
Naïm Sliti 27 tháng 7, 1992 (25 tuổi) 10 3 Pháp Dijon FCO v.  Guinée, 7 tháng 10 năm 2017
Yoann Touzghar 28 tháng 11, 1986 (30 tuổi) 3 1 Pháp Auxerre v.  CHDC Congo, 5 tháng 9 năm 2017
Saber Khalifa 14 tháng 10, 1986 (31 tuổi) 41 7 Tunisia Club Africain CAN 2017
Hamdi Harbaoui 5 tháng 1, 1985 (32 tuổi) 16 4 Bỉ Anderlecht Đội hình sơ bộ CAN 2017
Abdelkader Oueslati 7 tháng 10, 1991 (26 tuổi) 8 0 Tunisia Club Africain Đội hình sơ bộ CAN 2017
Khaled Ayari 17 tháng 1, 1990 (27 tuổi) 0 0 Pháp Orléans Đội hình sơ bộ CAN 2017
Chú thích

INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 3 tháng 6 năm 2016

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]