Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mauritius

Huy hiệu

Tên khác Club M, Les Dodos
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Mauritius
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Mauritius Alain Happe
Đội trưởng Jonathan Bru
Ghi bàn nhiều nhất Kersley Appou
Sân nhà Sân vận động George V
Mã FIFA MRI
Xếp hạng FIFA 174 (12.2015)
Cao nhất 116 (8.2000)
Thấp nhất 203 (11.2012)
Hạng Elo 187
Elo cao nhất 46 (11.1968)
Elo thấp nhất 187 (6.8.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Mauritius  2 - 1  Réunion
(Madagascar; 1947)
Trận thắng đậm nhất
Mauritius  15 - 2  Réunion
(Madagascar, 1950)
Trận thua đậm nhất
Ai Cập  7 - 0  Mauritius
(Cairo, Ai Cập; 8 tháng 6, 2003)
Seychelles  7 - 0  Mauritius
(Witbank, Nam Phi; 19 tháng 7, 2008)
Sénégal  7 - 0  Mauritius
(Dakar, Sénégal; 9 tháng 10, 2010)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 1974

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritius là đội tuyển cấp quốc gia của Mauritius do Hiệp hội bóng đá Mauritius quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không được tham dự vì nợ tiền FIFA
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Bỏ cuộc
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1965 - Không tham dự
  • 1968 đến 1972 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Vòng 1
  • 1976 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Bỏ cuộc
  • 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1992 - Bỏ cuộc
  • 1994 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2013 - Không tham dự
  • 2015 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu tiếp theo: 6 tháng 9, 2015
Đối thủ: Mozambique
Giải đấu: Vòng loại CAN 2017

Số liệu thống kê tính đến ngày: 14 tháng 4, 2015

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
16 1TM Christopher Casernes N/A 3 0 Mauritius Cercle de Joachim
1 1TM Kevin Jean-Louis 27 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 13 0 Mauritius Pamplemousses
2 1TM Dylan Collignon 13 tháng 5, 1992 (23 tuổi) 1 0 Bỉ Géants Athois
7 2HV Christopher Bazerque 31 tháng 3, 1987 (28 tuổi) 31 0 Mauritius Petite Rivière Noire
32 2HV Michael Bosqui 2 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 0 0 Pháp CA Bastia
15 2HV Brendon Citorah N/A 1 0 Mauritius Cercle de Joachim
2HV Damien Balisson 28 tháng 10, 1996 (19 tuổi) 9 0 Mauritius Cercle de Joachim
3 2HV Marco Dorza 8 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 10 0 Mauritius Port-Louis 2000
2HV Jean-Christophe Lourde 8 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 0 0 Réunion Sainte-Marienne
2HV Francis Rasolofonirina N/A 12 0 Mauritius Petite Rivière Noire
2 2HV Yash Veeranah 23 tháng 3, 1985 (30 tuổi) 22 0 Mauritius Curepipe Starlight
4 2HV Emmanuel Vincent N/A 1 0 Mauritius Port-Louis 2000
6 3TV Jonathan Bru(Đội trưởng) 2 tháng 5, 1985 (30 tuổi) 16 3 Việt Nam Sanna Khanh Hoa BVN F.C.
3TV Kevin Perticot 1 tháng 5, 1996 (19 tuổi) 9 1 Mauritius Pamplemousses
18 3TV Colin Bell 17 tháng 2, 1979 (36 tuổi) 24 0 Mauritius Pamplemousses
13 3TV Kévin Bru 12 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 4 0 Anh Ipswich Town
18 3TV Stewart St-Louis 11 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 1 0 Mauritius Cercle De Joachim
8 3TV Adel Langue 27 tháng 9, 1997 (18 tuổi) 13 0 Mauritius Cercle de Joachim
17 3TV Fabien Pithia 7 tháng 5, 1987 (28 tuổi) 23 0 Mauritius Curepipe Starlight
3TV Andy Sophie 7 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 23 12 Réunion Marsouins
10 3TV Christopher l’Enclume 2 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 15 0 Mauritius Cercle de Joachim
14 4 Gurty Calambé 14 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 16 4 Mauritius Petite Rivière Noire
4 Jonathan Ernest 14 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 2 0 Mauritius Port-Louis 2000
13 4 Jonathan Justin 27 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 2 0 Pháp Toulouse
9 4 Ashley Nazira N/A 2 0 Mauritius Curepipe Starlight
4 Adrien Botlar 19 tháng 9, 1996 (19 tuổi) 13 0 Mauritius Port-Louis 2000

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jean-Francois Ammomoothoo N/A 0 0 Mauritius Port-Louis 2000 v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014 (preselection)
TM Aboobakar Augustin 28 tháng 9, 1983 (32 tuổi) 11 0 Mauritius Cercle de Joachim v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
TM Kersley Leopold N/A 0 0 Mauritius Bolton City Youth Club v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014 (preselection)
HV Joye Estazie 10 tháng 8, 1984 (31 tuổi) 17 1 Mauritius Vacoas-Phoenix v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014 (preselection)
HV Cédric Permal 8 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 9 0 Mauritius Vacoas-Phoenix v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
HV Walter St. Martin N/A 1 0 Mauritius Cercle de Joachim v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
HV Jean-Jacques Tare N/A 0 0 Mauritius Petite Rivière Noire v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
TV Kerlson Agathe N/A 0 0 Mauritius Pamplemousses v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
TV Colin Bell RET 17 tháng 2, 1979 (36 tuổi) 26 0 Mauritius Pamplemousses v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
TV Guiyano Chiffone 18 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 8 0 Mauritius Cercle de Joachim v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
TV Jimmy Cundasamy 14 tháng 7, 1977 (38 tuổi) 66 2 Réunion Le Tampon v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
TV Luther Rose 22 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 1 0 Mauritius Port-Louis 2000 v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
TV Guillaume Sockalingum 12 tháng 4, 1983 (32 tuổi) 12 0 Mauritius Pamplemousses v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
TV Stéphane Pierre 12 tháng 10, 1981 (34 tuổi) 9 3 Mauritius Petite Rivière Noire v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
Kersley Appou 24 tháng 4, 1970 (45 tuổi) 26 10 Mauritius Pamplemousses v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
Stéphan Nabab N/A 3 0 Mauritius Curepipe Starlight v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014 (preselection)
Andy Patate 18 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 5 0 Mauritius Petite Rivière Noire v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014
Andrisoa Rijamana N/A 0 0 Mauritius Vacoas-Phoenix v.  Mauritanie, 12 tháng 4, 2014

Chú thích:

  • INJ = Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]