Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mauritius

Huy hiệu

Tên khác Club M, Les Dodos
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Mauritius
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Joe Tshupula
Đội trưởng Jonathan Bru
Ghi bàn nhiều nhất Kersley Appou
Sân nhà Sân vận động George V
Mã FIFA MRI
Xếp hạng FIFA 157 Giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 116 (8.2000)
Thấp nhất 203 (11.2012)
Hạng Elo 180 Tăng 1 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 46 (11.1968)
Elo thấp nhất 187 (6.8.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mauritius 2 - 1 Réunion 
(Madagascar; 1947)
Trận thắng đậm nhất
 Mauritius 15 - 2 Réunion 
(Madagascar, 1950)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 7 - 0 Mauritius 
(Cairo, Ai Cập; 8.6.2003)
 Seychelles 7 - 0 Mauritius 
(Witbank, Nam Phi; 19.7.2008)
 Sénégal 7 - 0 Mauritius 
(Dakar, Sénégal; 9.10.2010)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 1974

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritius là đội tuyển cấp quốc gia của Mauritius do Hiệp hội bóng đá Mauritius quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Maurtius là trận gặp đội tuyển Réunion là vào năm 1947]]. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Phi là vào năm 1974. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Guinée và dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không được tham dự vì nợ tiền FIFA
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Bỏ cuộc
  • 2018 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Mauritius mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1965 Không tham dự
1968 đến 1972 Vòng loại
Ai Cập 1974 Vòng bảng 8 / 8 3 0 0 3 2 8
1976 đến 1986 Vòng loại
1988 Bỏ cuộc
1990 Vòng loại
1992 Bỏ cuộc
1994 đến 2012 Vòng loại
2013 Không tham dự
2015 đến 2021 Vòng loại
Bờ Biển Ngà 2023 Chưa xác định
Guinée 2025
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 0 0 3 2 8
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu tiếp theo: 7 tháng 9 năm 2018
Đối thủ: Singapore
Giải đấu: Giao hữu

Số liệu thống kê tính đến ngày: 12 tháng 11 năm 2017

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kévin Jean-Louis 27 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 14 0 Mauritius Pamplemousses
13 1TM Christopher Caserne 22 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 13 0 Mauritius Bolton City YC

2 2HV Lindsay Rose 8 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 1 0 Pháp FC Lorient
6 2HV Jean-Fabrice Augustin 28 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 3 1 Mauritius La Cure Sylvester
2HV Jean Francois 0 0 Mauritius
2HV Jonathan Spéville 26 tháng 1, 1991 (28 tuổi) Mauritius Bolton City Youth Club
4 2HV Walter Duprey St Martin 7 tháng 7, 1984 (35 tuổi) Mauritius Pamplemousses
2HV Mervyn Jocelyn 21 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 2 0 Mauritius Pamplemousses
5 2HV Francis Rasolofonirina 22 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 11 1 Mauritius Petite Rivière Noire
11 2HV Kerlson Agathe 27 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 13 0 Mauritius Pamplemousses

3TV Samuel Brasse 15 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 26 0 Mauritius Bolton City
3TV Adel Langue 27 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 13 0 Tây Ban Nha Deportivo Alaves
3TV Andy Patate 18 tháng 6, 1985 (34 tuổi) Mauritius Petite Rivière Noire
16 3TV Kévin Perticots 1 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 10 1 Mauritius Pamplemousses
20 3TV Jérémy Villeneuve 25 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 2 0 Pháp Ivry

4 Jonathan Justin 27 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 4 0 Pháp US Colomiers Football
9 3TV Jean Nabab Mauritius Savanne SC
3TV Gary Noël 7 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 6 1 Đức Weiche
7 4 Andy Sophie 7 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 48 11 Réunion Saint-Louisienne

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Gregory Nany 12 tháng 11, 1997 (22 tuổi) Mauritius Cercle de Joachim {{{lần cuối}}}
TM Christopher Caserne 22 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 13 0 Mauritius Bolton City YC v.  Comoros, 28 tháng 3 năm 2017

HV Damien Balisson 28 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 10 0 Mauritius Cercle de Joachim {{{lần cuối}}}
HV Kylian Yrnard 18 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 3 0 Bỉ Waterloo {{{lần cuối}}}
HV Fabien Pithia 7 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 25 0 Mauritius Curepipe Starlight {{{lần cuối}}}
HV Nick Harel 11 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 0 0 Mauritius Bolton City v.  Comoros, 28 tháng 3 năm 2017

TV Arassen Ragaven 8 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 14 0 Cầu thủ tự do {{{lần cuối}}}
TV Kévin Bru 12 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 13 1 Cộng hòa Síp Apollon Limassol {{{lần cuối}}}
TV Stéphane Nabab 29 tháng 2, 1992 (27 tuổi) Mauritius AS Port-Louis 2000 {{{lần cuối}}}
TV Allyson Jolicoeur 10 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 1 0 Mauritius GRSE Wanderers {{{lần cuối}}}
TV Fabien Pithia 7 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 36 0 Mauritius Curepipe Starlight {{{lần cuối}}}

TV Frédéric Sarah 26 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 4 1 Mauritius Quatre Bornes {{{lần cuối}}}
Andy Sophie 7 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 48 11 Réunion Saint-Louisienne v.  Botswana, 1 tháng 6 năm 2018

Chú thích:

  • INJ = Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]