Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mauritius

Huy hiệu

Tên khác Club M, Les Dodos
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Mauritius
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Joe Tshupula
Đội trưởng Jonathan Bru
Ghi bàn nhiều nhất Kersley Appou
Sân nhà Sân vận động George V
Mã FIFA MRI
Xếp hạng FIFA 150 (6.2017)
Cao nhất 116 (8.2000)
Thấp nhất 203 (11.2012)
Hạng Elo 176 (3.4.2016)
Elo cao nhất 46 (11.1968)
Elo thấp nhất 187 (6.8.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mauritius 2 - 1 Réunion 
(Madagascar; 1947)
Trận thắng đậm nhất
 Mauritius 15 - 2 Réunion 
(Madagascar, 1950)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 7 - 0 Mauritius 
(Cairo, Ai Cập; 8.6.2003)
 Seychelles 7 - 0 Mauritius 
(Witbank, Nam Phi; 19.7.2008)
 Sénégal 7 - 0 Mauritius 
(Dakar, Sénégal; 9.10.2010)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 1974

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritius là đội tuyển cấp quốc gia của Mauritius do Hiệp hội bóng đá Mauritius quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Maurtius là trận gặp đội tuyển Réunion là vào năm 1947]]. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Phi là vào năm 1974. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Guinée và dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không được tham dự vì nợ tiền FIFA
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Bỏ cuộc
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Mauritius mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1965 Không tham dự
1968 đến 1972 Vòng loại
Ai Cập 1974 Vòng bảng 8 / 8 3 0 0 3 2 8
1976 đến 1986 Vòng loại
1988 Bỏ cuộc
1990 Vòng loại
1992 Bỏ cuộc
1994 đến 2012 Vòng loại
2013 Không tham dự
2015 đến 2017 Vòng loại
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 0 0 3 2 8
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu tiếp theo: 6 tháng 9 năm 2015
Đối thủ: Mozambique
Giải đấu: Vòng loại CAN 2017

Số liệu thống kê tính đến ngày: 14 tháng 4 năm 2015

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
16 1TM Christopher Casernes N/A 3 0 Mauritius Cercle de Joachim
1 1TM Kevin Jean-Louis 27 tháng 6, 1989 (27 tuổi) 13 0 Mauritius Pamplemousses
2 1TM Dylan Collignon 13 tháng 5, 1992 (25 tuổi) 1 0 Bỉ Géants Athois

7 2HV Christopher Bazerque 31 tháng 3, 1987 (30 tuổi) 31 0 Mauritius Petite Rivière Noire
32 2HV Michael Bosqui 2 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 0 0 Pháp CA Bastia
15 2HV Brendon Citorah N/A 1 0 Mauritius Cercle de Joachim
2HV Damien Balisson 28 tháng 10, 1996 (20 tuổi) 9 0 Mauritius Cercle de Joachim
3 2HV Marco Dorza 8 tháng 10, 1988 (28 tuổi) 10 0 Mauritius Port-Louis 2000
2HV Jean-Christophe Lourde 8 tháng 3, 1988 (29 tuổi) 0 0 Réunion Sainte-Marienne
2HV Francis Rasolofonirina N/A 12 0 Mauritius Petite Rivière Noire
2 2HV Yash Veeranah 23 tháng 3, 1985 (32 tuổi) 22 0 Mauritius Curepipe Starlight
4 2HV Emmanuel Vincent N/A 1 0 Mauritius Port-Louis 2000

6 3TV Jonathan Bru(Đội trưởng) 2 tháng 5, 1985 (32 tuổi) 16 3 Việt Nam Sanna Khanh Hoa BVN F.C.
3TV Kevin Perticot 1 tháng 5, 1996 (21 tuổi) 9 1 Mauritius Pamplemousses
18 3TV Colin Bell 17 tháng 2, 1979 (38 tuổi) 24 0 Mauritius Pamplemousses
13 3TV Kévin Bru 12 tháng 12, 1988 (28 tuổi) 4 0 Anh Ipswich Town
18 3TV Stewart St-Louis 11 tháng 9, 1994 (22 tuổi) 1 0 Mauritius Cercle De Joachim
8 3TV Adel Langue 27 tháng 9, 1997 (19 tuổi) 13 0 Mauritius Cercle de Joachim
17 3TV Fabien Pithia 7 tháng 5, 1987 (30 tuổi) 23 0 Mauritius Curepipe Starlight
3TV Andy Sophie 7 tháng 5, 1990 (27 tuổi) 23 12 Réunion Marsouins
10 3TV Christopher l’Enclume 2 tháng 3, 1991 (26 tuổi) 15 0 Mauritius Cercle de Joachim

14 4 Gurty Calambé 14 tháng 5, 1990 (27 tuổi) 16 4 Mauritius Petite Rivière Noire
4 Jonathan Ernest 14 tháng 9, 1986 (30 tuổi) 2 0 Mauritius Port-Louis 2000
13 4 Jonathan Justin 27 tháng 2, 1991 (26 tuổi) 2 0 Pháp Toulouse
9 4 Ashley Nazira N/A 2 0 Mauritius Curepipe Starlight
4 Adrien Botlar 19 tháng 9, 1996 (20 tuổi) 13 0 Mauritius Port-Louis 2000

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jean-Francois Ammomoothoo N/A 0 0 Mauritius Port-Louis 2000 v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014 (preselection)
TM Aboobakar Augustin 28 tháng 9, 1983 (33 tuổi) 11 0 Mauritius Cercle de Joachim v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
TM Kersley Leopold N/A 0 0 Mauritius Bolton City Youth Club v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014 (preselection)

HV Joye Estazie 10 tháng 8, 1984 (32 tuổi) 17 1 Mauritius Vacoas-Phoenix v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014 (preselection)
HV Cédric Permal 8 tháng 12, 1991 (25 tuổi) 9 0 Mauritius Vacoas-Phoenix v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
HV Walter St. Martin N/A 1 0 Mauritius Cercle de Joachim v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
HV Jean-Jacques Tare N/A 0 0 Mauritius Petite Rivière Noire v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014

TV Kerlson Agathe N/A 0 0 Mauritius Pamplemousses v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
TV Colin Bell RET 17 tháng 2, 1979 (38 tuổi) 26 0 Mauritius Pamplemousses v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
TV Guiyano Chiffone 18 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 8 0 Mauritius Cercle de Joachim v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
TV Jimmy Cundasamy 14 tháng 7, 1977 (39 tuổi) 66 2 Réunion Le Tampon v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
TV Luther Rose 22 tháng 3, 1989 (28 tuổi) 1 0 Mauritius Port-Louis 2000 v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
TV Guillaume Sockalingum 12 tháng 4, 1983 (34 tuổi) 12 0 Mauritius Pamplemousses v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
TV Stéphane Pierre 12 tháng 10, 1981 (35 tuổi) 9 3 Mauritius Petite Rivière Noire v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014

Kersley Appou 24 tháng 4, 1970 (47 tuổi) 26 10 Mauritius Pamplemousses v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
Stéphan Nabab N/A 3 0 Mauritius Curepipe Starlight v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014 (preselection)
Andy Patate 18 tháng 6, 1989 (28 tuổi) 5 0 Mauritius Petite Rivière Noire v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014
Andrisoa Rijamana N/A 0 0 Mauritius Vacoas-Phoenix v.  Mauritanie, 12 tháng 4 năm 2014

Chú thích:

  • INJ = Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]