Đội tuyển bóng đá quốc gia Niger

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Niger

Huy hiệu

Tên khác Mena
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Niger
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Bờ Biển Ngà François Zahoui
Đội trưởng Moussa Maâzou
Ghi bàn nhiều nhất Moussa Maâzou (11)
Sân nhà Seyni Kountché
Mã FIFA NIG
Xếp hạng FIFA 130 (7.2016)
Cao nhất 68 (11.1994)
Thấp nhất 196 (8.2002)
Hạng Elo 140 (3.4.2016)
Elo cao nhất 102 (7.1991)
Elo thấp nhất 146 (12.1980)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Niger 2 – 2 Tchad 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 25.12.1961)
Trận thắng đậm nhất
 Niger 7 – 1 Mauritanie 
(Niamey, Niger; 12.10.1990)
Trận thua đậm nhất
 Congo 10 – 0 Niger 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 27.12.1961)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2012)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (2012, 2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Niger là đội tuyển cấp quốc gia của Niger do Liên đoàn bóng đá Niger quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Niger là trận gặp đội tuyển Tchad vào năm 1961. Đội đã hai lần tham dự Cúp bóng đá châu Phi vào các năm 20122013, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 đến 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Bỏ cuộc
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2002 - Không tham dự
  • 2006 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1957 đến 1968 Không tham dự
1970 đến 1972 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 1974 Bỏ cuộc
Ethiopia 1976 Không vượt qua vòng loại
1978 đến 1980 Bỏ cuộc
Libya 1982 Không tham dự
Bờ Biển Ngà 1984 Không vượt qua vòng loại
1986 đến 1990 Không tham dự
1992 đến 1994 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 1996 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
Burkina Faso 1998 Bị cấm tham dự sau khi bỏ cuộc ở giải năm 1996
2000 đến 2010 Không vượt qua vòng loại
Gabon Guinea Xích Đạo 2012 Vòng bảng 15th 3 0 0 3 1 5
Cộng hòa Nam Phi 2013 Vòng bảng 15th 3 0 1 2 0 4
Guinea Xích Đạo 2015 Không vượt qua vòng loại
Gabon 2017
Cameroon 2019 Chưa xác định
Tổng cộng 2 lần
vòng bảng
2/30 6 0 1 5 1 9

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập cho trận đấu giao hữu với Ukraina vào ngày 22 tháng 5, 2014.[1]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Moussa Alzouma 30 tháng 9, 1982 (33 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Niger GNN
16 1TM Kassaly Daouda 19 tháng 8, 1983 (33 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Niger Nigelec

4 2HV Mahamadou Souley 18 tháng 2, 1995 (21 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Niger GNN
5 2HV Boureima Katakoré 26 tháng 3, 1993 (23 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Niger Nigelec
8 2HV Kourouma Fatoukouma 11 tháng 7, 1984 (32 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Maroc Al-Hoceima
13 2HV Mohamed Chikoto 28 tháng 2, 1989 (27 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Algérie ASM Oran
15 2HV Zakariya Souleymane 29 tháng 12, 1994 (21 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Pháp Evian (res.)

3 3TV Lassina Abdoul Karim 20 tháng 5, 1987 (29 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Pháp Metz
6 3TV Youssouf Oumarou 16 tháng 2, 1993 (23 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Niger ASFAN
12 3TV Souleymane Dela Sacko 1 tháng 8, 1987 (29 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Niger GNN
14 3TV Ali Mohamed 7 tháng 10, 1996 (19 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Niger ASFAN
19 3TV Issiaka Koudize 3 tháng 1, 1987 (29 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Cameroon Coton Sport
20 3TV Amadou Moutari 19 tháng 1, 1994 (22 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Nga FC Anzhi Makhachkala
21 3TV Yacouba Ali 6 tháng 4, 1992 (24 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Niger Police

2 4 Moussa Maâzou (Đội trưởng) 25 tháng 8, 1988 (28 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Trung Quốc Changchun Yatai
7 4 Mahamane Cissé 27 tháng 12, 1993 (22 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Cộng hòa Congo Léopard
9 4 Kamilou Daouda 29 tháng 12, 1987 (28 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Cameroon Coton Sport
11 4 Abdoul Nasser Nomao 10 tháng 9, 1992 (24 tuổi) {{{số lần áo}}} {{{bàn thắng}}} Niger Nigelec

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]