Đội tuyển bóng đá quốc gia Bénin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bénin

Huy hiệu

Tên khác Les Ecureuils
(Những chú sóc)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Bénin
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Oumar Tchomogo (tạm)
Đội trưởng Stéphane Sessègnon
Ghi bàn nhiều nhất Razak Omotoyossi (21)
Sân nhà Sân vận động l'Amitié
Mã FIFA BEN
Xếp hạng FIFA 75 (6.2016)
Cao nhất 59 (11.2009, 4.2010)
Thấp nhất 165 (7.1996)
Hạng Elo 103 (3.4.2016)
Elo cao nhất 93 (11.2009 - 1.2010)
Elo thấp nhất 165 (1995-96)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Dahomey  0 - 1  Nigeria
(Dahomey; 8.11.1959)
Trận thắng đậm nhất
Dahomey  7 - 0  Mauritanie
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 27.12.1961)
Trận thua đậm nhất
Nigeria  10 - 1  Dahomey
(Nigeria; 28.11.1959)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (2004, 20082010)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Bénin là đội tuyển cấp quốc gia của Bénin do Liên đoàn bóng đá Bénin quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bénin là trận gặp đội tuyển Nigeria vào năm 1959. Đội đã 3 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào các năm 2004, 2008, 2010, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 2013

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Bénin chưa lọt vào một vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới nào.

Năm Thành tích
1930 đến 1970 Không tham dự
1974 Không vượt qua vòng loại
1978 đến 1982 Không tham dự
1986 Không vượt qua vòng loại
1990 Không tham dự
1994 Không vượt qua vòng loại
1998 Không tham dự
2002 đến 2018 Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Bénin từng 3 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, đều dừng bước ở vòng đầu tiên.

  • 1957 đến 1970Không tham dự
  • 1972Không vượt qua vòng loại
  • 1974 đến 1976Bỏ cuộc
  • 1978Không tham dự
  • 1980Không vượt qua vòng loại
  • 1982Không tham dự
  • 1984 đến 1986Không vượt qua vòng loại
  • 1988 đến 1990Không tham dự
  • 1992 đến 1994Không vượt qua vòng loại
  • 1996Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2002Không vượt qua vòng loại
  • 2004 – Vòng 1
  • 2006Không vượt qua vòng loại
  • 2008 – Vòng 1
  • 2010 – Vòng 1
  • 2012 đến 2015Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách các cầu thủ được tuyển chọn cho trận đấu vòng loại World Cup 2018 gặp Burkina Faso vào tháng 11 năm 2015[1]
.

Số trận và bàn thắng thống kê vào ngày 17 tháng 11 năm 2015, sau trận gặp Burkina Faso.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Saturnin Allagbé 22 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 10 0 Pháp Niort
1TM Fabien Farnolle 21 tháng 9, 1984 (31 tuổi) 8 0 Pháp Le Havre
1TM Christophe Aifimi 0 0 Bờ Biển Ngà AS Tanda
2HV Khaled Adénon 28 tháng 7, 1985 (30 tuổi) 45 1 Pháp Amiens SC
2HV David Kiki 25 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 2 0 Pháp Niort
2HV Séïdou Barazé 20 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 10 0 Kuwait Al-Fahaheel FC
2HV Éric Tossavi 24 tháng 5, 1992 (24 tuổi) 1 0 Bénin Avrankou Omnisport
2HV Emmanuel Imorou 16 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 9 0 Pháp Caen
2HV Junior Salomon 8 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 13 0 Nigeria Bayelsa United
2HV Lazadi Fousséni 30 tháng 6, 1993 (23 tuổi) 1 0 Nigeria Bayelsa United
3TV Stéphane Sessègnon (Đội trưởng) 1 tháng 6, 1984 (32 tuổi) 56 14 Anh West Bromwich Albion
3TV Djiman Koukou 14 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 26 1 Pháp Niort
3TV Jodel Dossou 17 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 7 0 Áo SC Austria Lustenau
3TV Mama Séïbou 28 tháng 12, 1995 (20 tuổi) 8 0 Bénin ASPAC
3TV Sessi D'Almeida 20 tháng 11, 1995 (20 tuổi) 1 0 Pháp PSG
3TV Jordan Adéoti 12 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 10 1 Pháp Caen
3TV Arsène Loko Bờ Biển Ngà Africa Sports
3TV Bello Babatounde 6 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 8 2 Cộng hòa Séc Frýdek-Místek
4 Mickaël Poté 24 tháng 9, 1984 (31 tuổi) 30 4 Thổ Nhĩ Kỳ Adana Demirspor
4 Rudy Gestede 10 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 7 3 Anh Aston Villa
4 Frédéric Gounongbé 1 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 3 1 Bỉ Westerlo
4 Abdel Fadel Suanon 24 tháng 6, 1995 (21 tuổi) 6 1 Ả Rập Saudi Dhamak
4 Steve Mounié 29 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 0 0 Pháp Nîmes
4 Jacques Bessan 15 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 3 0 Tunisia CA Bizertin

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Steve Glodjinon 18 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 1 0 Bénin Energie FC v.  Mali, 14 tháng 9, 2015
HV Réda Johnson 21 tháng 3, 1988 (28 tuổi) 11 0 Anh Coventry City v.  Maroc, 14 tháng 11, 2014
HV Antonin Kassa 25 tháng 10, 1993 (22 tuổi) 1 0 Bénin Energie FC v.  Mali, 14 tháng 9, 2015
HV Badarou Nafiou 18 tháng 7, 1991 (24 tuổi) 6 0 Algérie ASO Chlef v.  Maroc, 14 tháng 11, 2014
HV Fortuné Oré 26 tháng 10, 1997 (18 tuổi) 6 0 Bénin USS Kraké v.  Maroc, 14 tháng 11, 2014
HV Jean Ogouchi 23 tháng 11, 1996 (19 tuổi) 6 0 Gabon Cercle Mbéri Sportif v.  Maroc, 14 tháng 11, 2014
HV Didier Sossa 13 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 2 0 Bénin USS Kraké v.  Tanzania, 12 tháng 10, 2014
TV Chamsdine Chaona 0 0 Nigeria Sunshine Stars FC v.  Mali, 14 tháng 9, 2015
TV David Djigla 23 tháng 8, 1995 (20 tuổi) 7 1 Pháp Niort v.  Mali, 14 tháng 9, 2015
TV Jonathan Tinhan 1 tháng 6, 1989 (27 tuổi) 0 0 Pháp Red Star v.  Maroc, 14 tháng 11, 2014
Razak Omotoyossi 8 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 51 21 Maroc Olympic Safi v.  Maroc, 14 tháng 11, 2014
Friday Martins 3 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 1 0 Maroc Chabab Houara v.  Maroc, 14 tháng 11, 2014
Mohamed Aoudou 30 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 15 2 Algérie JS Saoura v.  Tanzania, 12 tháng 10, 2014
Adjai Moussa-Ajayi Musa 21 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 2 1 Bénin Buffles FC v.  Tanzania, 12 tháng 10, 2014

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]