Đội tuyển bóng đá quốc gia Ethiopia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ethiopia

Huy hiệu

Tên khác Linh dương Walya
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ethiopia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Yohannes Sahle
Đội trưởng Saladin Said
Thi đấu nhiều nhất Degu Debebe (51)
Ghi bàn nhiều nhất Saladin Said (13)
Sân nhà Sân vận động Addis Ababa
Sân vận động Bahir Dar
Mã FIFA ETH
Xếp hạng FIFA 136 (7.2017)
Cao nhất 86 (9.2006)
Thấp nhất 155 (12.2001)
Hạng Elo 138 (3.4.2016)
Elo cao nhất 59 (5.1947)
Elo thấp nhất 143 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ethiopia 5–0 Somalia 
(Ethiopia; 5 tháng 12 năm 1947)
Trận thắng đậm nhất
 Eritrea 0–9 Ethiopia 
(Asmara, Eritrea; 18 tháng 8 năm 1993)
Trận thua đậm nhất
 Iraq 13–0 Ethiopia 
(Jordan; 18 tháng 8 năm 1992)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 10 (lần đầu vào năm 1957)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1962)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ethiopia là đội tuyển cấp quốc gia của Ethiopia do Liên đoàn bóng đá Ethiopia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ethiopia là trận gặp đội tuyển Djibouti vào năm 1947. Thành tích tốt nhất của đội cho dến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1962.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1962
Á quân: 1957
Hạng ba: 1959
Hạng tư: 1963; 1968
Vô địch: 1987; 2001; 2004; 2005
Hạng ba: 2000
Hạng tư: 1995; 2010

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 - FIFA không cho tham dự
  • 1962 - Không vượt qua vòng loại
  • 1966 - Không tham dự
  • 1970 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch: 1
Vòng chung kết: 10
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Sudan 1957 Hạng nhì 1 0 0 1 0 4
Cộng hòa Ả Rập Thống nhất 1959 Hạng ba 2 0 0 2 0 5
Ethiopia 1962 Vô địch 2 2 0 0 8 4
Ghana 1963 Hạng tư 3 1 0 2 4 7
Tunisia 1965 Vòng bảng 2 0 0 2 1 9
Ethiopia 1968 Hạng tư 5 3 0 2 8 6
Sudan 1970 Vòng bảng 3 0 0 3 3 12
1972 đến 1974 Không vượt qua vòng loại
Ethiopia 1976 Vòng bảng 3 1 1 1 4 3
1978 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
Libya 1982 Vòng bảng 3 0 1 2 0 4
1984 Không vượt qua vòng loại
1986 Bỏ cuộc
1988 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1990 Không vượt qua vòng loại
1992 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1994 đến 1998 Không vượt qua vòng loại
2000 Bỏ cuộc
2002 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
2010 Bị truất quyền tham dự
2012 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2013 Vòng bảng 3 0 1 2 1 7
2015 đến 2017 Không vượt qua vòng loại
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 1 lần vô địch 27 7 3 17 29 61
  • Khung đỏ: Chủ nhà

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Daniel Mashal 27 tháng 4, 1989 (28 tuổi) 13 0 Ethiopia Ethiopian Coffee
1TM Sisay Bancha 24 tháng 8, 1989 (28 tuổi) 10 0 Ethiopia Dedebit
1TM Haben Yohaness 22 tháng 7, 1994 (23 tuổi) 2 0 Ethiopia Dedebit

2HV Rimay Yohaness 15 tháng 11, 1987 (30 tuổi) 36 2 Ethiopia Arba Minch FC
2HV Abel Fetsum 15 tháng 2, 1994 (23 tuổi) 8 1 Ethiopia Saint George
2HV Toke Galwak James 2 tháng 7, 1994 (23 tuổi) 2 0 Ethiopia Ethiopian Coffee
2HV Walid Atta 26 tháng 8, 1986 (31 tuổi) 4 0 Thụy Điển Östersunds FK
2HV Biyadiglign Elyas 24 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 14 0 Ethiopia Saint George
2HV Seyoum Tesfaye 19 tháng 12, 1989 (27 tuổi) 19 1 Ethiopia Dedebit
2HV Alula Girma 15 tháng 7, 1993 (24 tuổi) 28 0 Ethiopia Saint George
2HV Birhanu Bogale 27 tháng 2, 1986 (31 tuổi) 25 1 Ethiopia Dedebit

3TV Natnael Zeleke 30 tháng 4, 1995 (22 tuổi) 7 0 Ethiopia Saint George
3TV Asrat Megersa 20 tháng 6, 1987 (30 tuổi) 22 1 Ethiopia Dashen Beer
3TV Shimelis Bekele 17 tháng 10, 1990 (27 tuổi) 31 7 Ai Cập Petrojet FC
3TV Behailu Assefa(Đội phó) 30 tháng 12, 1989 (27 tuổi) 19 1 Ethiopia Saint George
3TV Andargachew Yelak 21 tháng 5, 1997 (20 tuổi) 4 0 Ethiopia Saint George
3TV Yussuf Saleh 5 tháng 3, 1984 (33 tuổi) 9 2 Thụy Điển AFC United
3TV Mentsenot Adane 28 tháng 5, 1993 (24 tuổi) 2 0 Ethiopia Saint George
3TV Minyahil Teshome 13 tháng 11, 1985 (32 tuổi) 21 1 Ethiopia Saint George
3TV Addis Hintsa 30 tháng 6, 1987 (30 tuổi) 16 1 Sudan Al-Ahly Shendi
3TV Taddele Mengesha 1 tháng 4, 1987 (30 tuổi) 2 0 Ethiopia Dedebit
3TV Amin Askar 1 tháng 10, 1985 (32 tuổi) 0 0 Na Uy Sarpsborg 08 FF
3TV Dawit Estifanos 27 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 3 0 Ethiopia Ethiopian Coffee
3TV Gatoch Panom 30 tháng 11, 1994 (22 tuổi) 6 2 Ethiopia Ethiopian Coffee
3TV Ephrem Ashamo 11 tháng 9, 1994 (23 tuổi) 4 0 Ethiopia Ethiopian Coffee

4 Dawa Hotessa 9 tháng 3, 1996 (21 tuổi) 3 0 Ethiopia Saint George
4 Fikru Teferra 24 tháng 1, 1986 (31 tuổi) 30 8 Bangladesh Sheikh Russel KC
4 Getaneh Kebede 5 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 20 9 Cộng hòa Nam Phi University of Pretoria F.C.
4 Ramkel Lok 8 tháng 10, 1994 (23 tuổi) 3 1 Ethiopia Saint George
4 Oumed Oukri 5 tháng 10, 1990 (27 tuổi) 27 12 Ai Cập ENPPI
4 Saladin Said (Đội trưởng) 29 tháng 10, 1988 (29 tuổi) 21 13 Ethiopia Saint George
4 Dawit Fekadu 29 tháng 4, 1986 (31 tuổi) 10 0 Ethiopia Dedebit

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Dereje Alemu 30 tháng 4, 1990 (27 tuổi) 0 0 Ethiopia Dashen Beer 2014 African Nations Championship

HV Degu DebebeRET 19 tháng 3, 1984 (33 tuổi) 51 0 Ethiopia Saint George 2014 African Nations Championship
HV Aynalem HailuRET 12 tháng 10, 1986 (31 tuổi) 24 0 Ethiopia Dashen Beer 2014 African Nations Championship
HV Shimelis Tegne 16 tháng 1, 1991 (26 tuổi) 1 0 Ethiopia Bishoftu City 2014 African Nations Championship

TV Adane GirmaRET 25 tháng 6, 1985 (32 tuổi) 46 8 Ethiopia Saint George Vòng loại CAN 2015
TV Fitsum Teklehaimanot 15 tháng 2, 1987 (30 tuổi) 2 0 Ethiopia Saint George 2014 African Nations Championship
TV Fasika Asfaw 27 tháng 4, 1986 (31 tuổi) 3 0 Ethiopia Ethiopian Coffee 2014 African Nations Championship
TV Tesfaye Alebachew 27 tháng 8, 1988 (29 tuổi) 16 1 Ethiopia Saint George 2014 African Nations Championship

Manaye Fantu 24 tháng 9, 1990 (27 tuổi) 1 0 Ethiopia Defence 2014 African Nations Championship
Aschalew Girma 11 tháng 9, 1991 (26 tuổi) 0 0 Ethiopia Ethiopian Coffee 2014 African Nations Championship

Chú thích:

  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]