Đội tuyển bóng đá quốc gia Ethiopia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ethiopia

Huy hiệu

Tên khác Linh dương Walya
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ethiopia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Yohannes Sahle
Đội trưởng Saladin Said
Thi đấu nhiều nhất Degu Debebe (51)
Ghi bàn nhiều nhất Saladin Said (13)
Sân nhà Sân vận động Addis Ababa
Sân vận động Bahir Dar
Mã FIFA ETH
Xếp hạng FIFA 150 Giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 86 (9.2006)
Thấp nhất 155 (12.2001)
Hạng Elo 144 Giảm 3 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 59 (5.1947)
Elo thấp nhất 143 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ethiopia 5–0 Somalia 
(Ethiopia; 5 tháng 12 năm 1947)
Trận thắng đậm nhất
 Eritrea 0–9 Ethiopia 
(Asmara, Eritrea; 18 tháng 8 năm 1993)
Trận thua đậm nhất
 Iraq 13–0 Ethiopia 
(Jordan; 18 tháng 8 năm 1992)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 10 (lần đầu vào năm 1957)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1962)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ethiopia là đội tuyển cấp quốc gia của Ethiopia do Liên đoàn bóng đá Ethiopia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ethiopia là trận gặp đội tuyển Djibouti vào năm 1947. Thành tích tốt nhất của đội cho dến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1962.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1962
Á quân: 1957
Hạng ba: 1959
Hạng tư: 1963; 1968
Vô địch: 1987; 2001; 2004; 2005
Hạng ba: 2000
Hạng tư: 1995; 2010

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 - FIFA không cho tham dự
  • 1962 - Không vượt qua vòng loại
  • 1966 - Không tham dự
  • 1970 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch: 1
Vòng chung kết: 10
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Sudan 1957 Hạng nhì 1 0 0 1 0 4
Cộng hòa Ả Rập Thống nhất 1959 Hạng ba 2 0 0 2 0 5
Ethiopia 1962 Vô địch 2 2 0 0 8 4
Ghana 1963 Hạng tư 3 1 0 2 4 7
Tunisia 1965 Vòng bảng 2 0 0 2 1 9
Ethiopia 1968 Hạng tư 5 3 0 2 8 6
Sudan 1970 Vòng bảng 3 0 0 3 3 12
1972 đến 1974 Không vượt qua vòng loại
Ethiopia 1976 Vòng bảng 3 1 1 1 4 3
1978 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
Libya 1982 Vòng bảng 3 0 1 2 0 4
1984 Không vượt qua vòng loại
1986 Bỏ cuộc
1988 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1990 Không vượt qua vòng loại
1992 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1994 đến 1998 Không vượt qua vòng loại
2000 Bỏ cuộc
2002 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
2010 Bị truất quyền tham dự
2012 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2013 Vòng bảng 3 0 1 2 1 7
2015 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 1 lần vô địch 27 7 3 17 29 61
  • Khung đỏ: Chủ nhà

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Lesotho vào tháng 9 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Mintesinot Allo 17 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 1 0 Ethiopia Bahir Dar Kenema
22 1TM Jemal Tassew 27 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 28 0 Ethiopia Fasil Kenema
23 1TM Lealem Birhanu 12 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 1 0 Ethiopia Saint George

2 2HV Getu Hailemaryam 29 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 1 0
3 2HV Desta Tura 27 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 0 0
4 2HV Anteneh Tesfaye 20 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 21 0 Ethiopia Dire Dawa City
12 2HV Ramadan Yusef 1 0 Ethiopia Shire Endaselassie
13 2HV Ahmed Reshid 11 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 7 0 Ethiopia Ethiopian Coffee
15 2HV Aschalew Tamene 22 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 36 1 Ethiopia Saint George
16 2HV Yared Baye 22 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 8 0 Ethiopia Fasil Kenema
21 2HV Mujib Kasim 19 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 6 0 Ethiopia Fasil Kenema

5 3TV Haider Sherefa 0 0 Ethiopia Mekelle 70 Enderta
6 3TV Gatoch Panom 30 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 34 6 Ai Cập Haras El Hodoud SC
8 3TV Amanuel Yohannes 14 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 3 0 Ethiopia Ethiopian Coffee
10 3TV Beneyam Demte 18 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 17 0 Thụy Điển Syrianska FC
18 3TV Shimelis Bekele 2 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 46 8 Ai Cập Misr Lel Makkasa
19 3TV Canaan Markneh 30 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 2 0 Ethiopia Adama City
20 3TV Yonas Berta 0 0

7 4 Amanuel Gebremichael 5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 4 0 Ethiopia Mekelle 70 Enderta
9 4 Mesfin Tafesse 1 0 Ethiopia Hawassa City
11 4 Oumed Oukri 5 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 40 11 Ai Cập Smouha
14 4 Addis Gidey 21 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 10 0 Ethiopia Sidama Coffee
17 4 Fuad Fereje 0 0

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Abel Mamo 9 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 14 0 Ethiopia Defence {{{lần cuối}}}
TM Tariku Getnet 3 tháng 12, 1994 (24 tuổi) Ethiopia Dedebit {{{lần cuối}}}
TM Yidnekachew Beyene 31 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 2 0 Ethiopia Defence Force SC 2016 African Nations Championship
TM Dereje Alemu 30 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 3 0 Ethiopia Dashen Beer 2014 African Nations Championship

HV Seyoum Tesfaye 19 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 39 4 Ethiopia Dedebit {{{lần cuối}}}
HV Naanol Tesfaye 13 tháng 8, 2003 (16 tuổi) 0 0 Thụy Điển Vasalunds IF 2018 African Nations Championship
HV Shimelis Tegne 16 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 1 0 Ethiopia Bishoftu City 2014 African Nations Championship

TV Mulualem Mesfin 26 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 8 0 Ethiopia Saint George {{{lần cuối}}}
TV Behailu Assefa 30 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 19 1 Ethiopia Saint George {{{lần cuối}}}
TV Fitsum Teklehaimanot 15 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 2 0 Ethiopia Saint George 2014 African Nations Championship
TV Fasika Asfaw 27 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 3 0 Ethiopia Ethiopian Coffee 2014 African Nations Championship
TV Tesfaye Alebachew 27 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 16 1 Ethiopia Saint George 2014 African Nations Championship

Ephrem Ashamo 11 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 4 0 Ethiopia CBE SA {{{lần cuối}}}
Dawit Fekadu 29 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 22 3 Ethiopia Dedebit {{{lần cuối}}}
Saladin Said 29 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 28 14 Ethiopia Saint George {{{lần cuối}}}
Getaneh Kebede 5 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 42 21 Ethiopia Saint George S.C. {{{lần cuối}}}
Manaye Fantu 24 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 1 0 Ethiopia Defence 2014 African Nations Championship
Aschalew Girma 11 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 0 0 Ethiopia Ethiopian Coffee 2014 African Nations Championship

Chú thích:

  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]