Đội tuyển bóng đá quốc gia Tanzania

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tanzania

Huy hiệu

Tên khác Taifa Stars
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Tanzania
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Benjamin Mkapa
Mã FIFA TAN
Xếp hạng FIFA 114 (7.2017)
Cao nhất 65 (2.1995)
Thấp nhất 175 (10.2005)
Hạng Elo 120 (3.4.2016)
Elo cao nhất 75 (11.11.1979)
Elo thấp nhất 168 (19.12.2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Uganda 7 - 0 Tanzania 
(Uganda, 1945)
Trận thắng đậm nhất
 Tanzania 7 - 0 Somalia 
(Jinja, Uganda; 1.12.1995)
 Tanzania 7–0 Somalia 
(Kampala, Uganda; 1.12, 2012)
Trận thua đậm nhất
 Tanzania 0 - 9 Kenya 
(Tanzania; 1956)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 1980

Đội tuyển bóng đá quốc gia Tanzania (tiếng Anh: Tanzania national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Tanzania do Liên đoàn bóng đá Tanzania quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Tanzania là trận gặp đội tuyển Uganda vào năm 1945. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào năm 1980. Tại giải năm đó, đội hòa Côte d'Ivoire, thua 2 trận trước NigeriaAi Cập, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1997
Vô địch: 1974; 1994; 2010
Á quân: 1973; 1980; 1981; 1992; 2002
Hạng ba: 1975; 1979; 1990; 2008
Hạng tư: 2011; 2012; 2013

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Bỏ cuộc
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Tanzania mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1965 Không tham dự
1968 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1970 đến 1978 Vòng loại
Nigeria 1980 Vòng bảng 8 / 8 3 0 1 2 3 6
1982 Bỏ cuộc
1984 Vòng loại
1986 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1988 đến 1992 Vòng loại
1994 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1996 đến 2002 Vòng loại
2004 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
2006 đến 2017 Vòng loại
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 0 1 2 3 6
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập để tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2019 gặp Uganda vào ngày 8 tháng 9 năm 2018[1] và trận giao hữu gặp Malawi vào ngày 27 tháng 5 năm 2014.

Số liệu thống kê tính đến ngày 8 tháng 9 năm 2018.[2]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Aishi Manula 13 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 23 0 Tanzania Simba
1TM Mohammed Abdulrahman 2 tháng 12, 1985 (32 tuổi) 1 0 Zanzibar JKU
1TM Beno Kakolanya 27 tháng 6, 1994 (24 tuổi) 0 0 Tanzania Young Africans

2HV Kelvin Yondani 9 tháng 10, 1984 (34 tuổi) 65 0 Tanzania Young African
2HV Shomari Kapombe 28 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 60 1 Tanzania Simba
2HV Aggrey Morris 12 tháng 3, 1984 (34 tuổi) 41 1 Tanzania Azam
2HV Gadiel Kamagi 12 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 16 0 Tanzania Young Africans
2HV Abdi Banda 20 tháng 5, 1995 (23 tuổi) 16 0 Cộng hòa Nam Phi Baroka
2HV Hassan Ramadhan 25 tháng 12, 1994 (23 tuổi) 5 0 Zambia Nkana
2HV Andrew Vincent 22 tháng 4, 1993 (25 tuổi) 2 0 Tanzania Young Africans

3TV Erasto Nyoni 7 tháng 5, 1988 (30 tuổi) 76 4 Tanzania Simba
3TV Himid Mao 15 tháng 11, 1992 (25 tuổi) 41 1 Ai Cập Petrojet
3TV Shiza Kichuya 5 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 20 4 Tanzania Simba
3TV Jonas Mkude 3 tháng 12, 1991 (26 tuổi) 17 0 Tanzania Simba
3TV Mudathir Yahya 6 tháng 5, 1995 (23 tuổi) 9 0 Tanzania Azam
3TV Feisal Salum 11 tháng 1, 1998 (20 tuổi) 0 0 Zanzibar JKU

4 John Bocco 5 tháng 8, 1989 (29 tuổi) 56 14 Tanzania Simba
4 Mbwana Samatta 7 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 43 16 Bỉ Genk
4 Simon Msuva 2 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 43 6 Maroc Difaâ El Jadidi
4 Thomas Ulimwengu 14 tháng 6, 1993 (25 tuổi) 42 7 Sudan Al-Hilal
4 Faridi Mussa 21 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 16 0 Tây Ban Nha Tenerife B
4 Rashid Mandawa 5 tháng 5, 1994 (24 tuổi) 4 0 Botswana BDF XI
4 Yahya Zaydi 29 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 4 0 Tanzania Azam
4 Shaaban Idd Chilunda 20 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Tenerife
4 Hassan Dailunga 10 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 0 0 Tanzania Simba

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Taifa Stars start Afcon showdown”. THE GUARDIAN REPORTER. IPPmedia.com. Ngày 18 tháng 5 năm 2014. 
  2. ^ “Match Report: Tanzania 1 - Zimbabwe 0, Hosts win despite disappointing display.”. Zuberi Karim Jumaa. Goal.com (Tanzania edition). Ngày 18 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]