Đội tuyển bóng đá quốc gia Tanzania

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tanzania

Huy hiệu

Tên khác Taifa Stars
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Tanzania
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Benjamin Mkapa
Mã FIFA TAN
Xếp hạng FIFA 133 Tăng 2 (24 tháng 10 năm 2019)[1]

FIFA max = 65

Thấp nhất 175 (10.2005)
Hạng Elo 128 Giảm 8 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 75 (11.11.1979)
Elo thấp nhất 168 (19.12.2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Uganda 7 - 0 Tanzania 
(Uganda, 1945)
Trận thắng đậm nhất
 Tanzania 7 - 0 Somalia 
(Jinja, Uganda; 1.12.1995)
 Tanzania 7–0 Somalia 
(Kampala, Uganda; 1.12, 2012)
Trận thua đậm nhất
 Tanzania 0 - 9 Kenya 
(Tanzania; 1956)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (1980, 12019)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Tanzania (tiếng Anh: Tanzania national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Tanzania do Liên đoàn bóng đá Tanzania quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Tanzania là trận gặp đội tuyển Uganda vào năm 1945. Đội đã 2 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi là vào các năm 1980, 2019, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1997
Vô địch: 1974; 1994; 2010
Á quân: 1973; 1980; 1981; 1992; 2002
Hạng ba: 1975; 1979; 1990; 2008
Hạng tư: 2011; 2012; 2013

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Bỏ cuộc
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Tanzania đã hai lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và đều bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1965 Không tham dự
1968 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1970 đến 1978 Vòng loại
Nigeria 1980 Vòng bảng 8 / 8 3 0 1 2 3 6
1982 Bỏ cuộc
1984 Vòng loại
1986 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1988 đến 1992 Vòng loại
1994 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1996 đến 2002 Vòng loại
2004 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
2006 đến 2017 Vòng loại
Ai Cập 2019 Vòng bảng 24 / 24 3 0 0 3 2 8
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 2 lần vòng bảng 6 0 1 5 5 14
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập để tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Burundi vào tháng 9 năm 2019[3].

Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp Burundi.[4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Juma Kaseja 20 tháng 4, 1985 (34 tuổi) 62 0 Tanzania KMC
13 1TM Metacha Mnata 25 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0 Tanzania Mbao
18 1TM Beno Kakolanya 0 0 Tanzania Simba

2 2HV Gadiel Kamagi 12 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 24 0 Tanzania Simba
3 2HV Haruna Shamte 27 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 3 0 Tanzania Lipuli
4 2HV Erasto Nyoni 7 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 88 5 Tanzania Simba
5 2HV Kelvin Yondan 9 tháng 10, 1984 (35 tuổi) 82 0 Tanzania Young African
6 2HV Iddy Moby 0 0 Tanzania Polisi Tanzania
15 2HV Mohamed Husseini 11 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 12 0 Tanzania Simba
22 2HV Hassan Kessy 25 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 8 0 Zambia Nkana
23 2HV Iddy Nado 1 0 Tanzania Azam

7 3TV Himid Mao Mkami 15 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 51 2 Ai Cập ENPPI
8 3TV Salum Abubakar 21 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 36 0 Tanzania Azam
14 3TV Mohamed Issa 0 0 Tanzania Young Africans
16 3TV Frank Domayo 16 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 39 0 Tanzania Azam
17 3TV Faridi Mussa 21 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 21 0 Tây Ban Nha Tenerife B
19 3TV Eleuter Mpepo 0 0 Zambia Buildcon
20 3TV Jonas Mkude 3 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 20 0 Tanzania Simba
21 3TV Ally Hamis Ng'anzi 3 tháng 9, 2000 (19 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Forward Madison

9 4 Abdillahie Yussuf 3 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 0 0 Anh Blackpool
10 4 Mbwana Samatta 7 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 50 17 Bỉ Genk
11 4 Hassan Dilunga 19 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 8 0 Tanzania Simba
12 4 Simon Msuva 2 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 55 11 Maroc Difaâ El Jadidi

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Aishi Manula 13 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 30 0 Tanzania Simba CAN 2019
TM Aron Kalambo 7 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 0 0 Tanzania Tanzania Prisons CAN 2019
TM Suleiman Salula 0 0 Tanzania Malindi CAN 2019 PRE

HV David Mwantika 21 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 4 0 Tanzania Azam CAN 2019
HV Ally Mtoni 13 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 2 0 Tanzania Lipuli CAN 2019
HV Vicent Philipo 6 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 0 0 Tanzania Mbao CAN 2019
HV Aggrey Morris 12 tháng 3, 1984 (35 tuổi) 49 3 Tanzania Azam CAN 2019 PRE}}
HV Shomari Kapombe 28 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 68 1 Tanzania Simba CAN 2019 PRE
HV Abdi Banda 20 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 19 0 Cộng hòa Nam Phi Baroka CAN 2019 PRE
HV Kennedy Wilson 27 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 4 0 Tanzania Singida United CAN 2019 PRE

TV Mudathir Yahya 6 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 15 0 Tanzania Azam CAN 2019
TV Yahya Zayd 29 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 5 0 Ai Cập Ismaily CAN 2019
TV Feisal Salum 11 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 4 0 Tanzania Young Africans CAN 2019
TV Shiza Kichuya 5 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 23 4 Ai Cập ENPPI CAN 2019 PRE
TV Ayubu Lyanga 23 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 0 0 Tanzania Coastal Union CAN 2019 PRE
TV Boniface Claryo 0 0 Tanzania U-20 CAN 2019 PRE
TV Fred Tangalu 0 0 Tanzania Lipuli CAN 2019 PRE
TV Miraji Athumani 0 0 Tanzania Lipuli CAN 2019 PRE

John Bocco 5 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 70 16 Tanzania Simba CAN 2019
Thomas Ulimwengu 14 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 46 7 Algérie JS Saoura CAN 2019
Rashid Mandawa 5 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 6 0 Botswana BDF XI CAN 2019
Shabani Chilunda 20 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Tenerife CAN 2019
Ibrahim Ajib 12 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 0 0 Tanzania Young Africans CAN 2019 PRE
Kassim Hamis 23 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 0 0 Tanzania Kagera Sugar CAN 2019 PRE
Kelvin Pius John 10 tháng 6, 2003 (16 tuổi) 0 0 Tanzania U-17 CAN 2019 PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “Taifa Stars start Afcon showdown”. THE GUARDIAN REPORTER. IPPmedia.com. Ngày 18 tháng 5 năm 2014. 
  4. ^ “Match Report: Tanzania 1 - Zimbabwe 0, Hosts win despite disappointing display.”. Zuberi Karim Jumaa. Goal.com (Tanzania edition). Ngày 18 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]