UTC+02:00
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| UTC+02:00 | |
|---|---|
| UTC offset | |
| UTC | UTC±00:00 |
| 07:44, 16 tháng 11 năm 2025 UTC+02:00 [refresh] | |
| Quy ước giờ mùa hè | |
| DST được áp dụng trong toàn bộ múi giờ này. | |

| Xanh dương nhạt | Giờ Tây Âu (UTC+0) |
| xanh dương | Giờ Tây Âu (UTC+0) Giờ mùa hè Tây Âu (UTC+1) Giờ mùa hè Anh Quốc |
| nâu | Giờ Trung Âu (UTC+1) Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2) |
| kaki | Giờ Đông Âu (UTC+2) Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3) |
| vàng | Giờ Kaliningrad (UTC+2) |
| lục nhạt | Giờ Viễn đông châu Âu/ Giờ Moskva (UTC+3) |
| UTC-01:00 | Giờ Cabo Verde (Đảo của Cabo Verde nằm ở phía Tây của Châu Phi.) | |
| UTC±00:00 | Giờ Tây Âu · Giờ Quốc tế | |
| UTC+01:00 | Giờ chuẩn Trung Âu · Giờ Tây Phi · Giờ mùa hè Tây Âu. | |
| UTC+02:00 | Giờ Trung Phi · Giờ Đông Âu · Giờ chuẩn Nam Phi · Giờ mùa hè Tây Phi | |
| UTC+03:00 | Giờ Đông Phi | |
| UTC+04:00 | Giờ Mauritius · Giờ Seychelles |
▉▉▉▉ Giờ chuẩn áp dụng cả năm
▉ Áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày
Giờ UTC+2 tương xứng với các khu vực giờ sau:
- Giờ Đông Âu
- Giờ chuẩn Ai Cập
- Giờ Trung Phi
- Giờ chuẩn Israel
- Giờ chuẩn Nam Phi
- Giờ mùa hè Trung Âu
- Giờ mùa hè Tây Phi