Jacques Tuyisenge

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jacques Tuyisenge
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jacques Tuyisenge
Ngày sinh 22 tháng 9, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Rwanda
Chiều cao 180 cm (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Petro de Luanda
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
Kiyovu Sports
2011–2015 Police 33 (13)
2016– Gor Mahia (50)
2020– Petro de Luanda
Đội tuyển quốc gia
2011– Rwanda 41 (14)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 18 tháng 8 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 tháng 9 năm 2019

Jacques Tuyisenge (sinh ngày 22 tháng 9 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Rwanda thi đấu cho đội bóng Giải bóng đá ngoại hạng Kenya Gor Mahia[1]đội tuyển quốc gia Rwanda.

Anh gia nhập Gor Mahia từ Police ở Rwanda.

Anh gia nhập Police lúc 16 tuổi, là cầu thủ ra sân thường xuyên. Trong mùa giải đầu tiên, anh ghi 11 bàn thắng cho Police.

Anh gia nhập Gor Mahia với bản hợp đồng trị giá 4000 dollar.[2] Anh ghi bàn đầu tiên ở phút 21 vào lưới Tusker từ một pha đánh đầu.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 4 tháng 6 năm 2016, anh ghi 2 bàn thắng trong thất bại 3-2 trên sân nhà trước Mozambique.

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 10 tháng 9 năm 2019. Tỉ số của Rwanda liệt kê đầu tiên, cột tỉ số biểu thị tỉ số sau mỗi bàn thắng của Tuyisenge.[3]
Bàn thắng quốc tế theo ngày, địa điểm, số lần ra sân, đối thủ, tỉ số, kết quả và giải đấu
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1 12 tháng 12 năm 2014 Sân vận động Régional Nyamirambo, Kigali, Rwanda 12  Gabon 1–0 1–0 Giao hữu
2 28 tháng 8 năm 2015 Sân vận động Amahoro, Kigali, Rwanda 16  Ethiopia 2–1 3–1 Giao hữu
3 17 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Régional Nyamirambo, Kigali, Rwanda 20  Libya 1–1 1–3 Vòng loại World Cup 2018
4 21 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Addis Ababa, Addis Ababa, Ethiopia 21  Ethiopia 1–0 1–0 CECAFA Cup 2015
5 24 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Awassa Kenema, Awasa, Ethiopia 22  Tanzania 1–2 1–2 CECAFA Cup 2015
6 27 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Awassa Kenema, Awasa, Ethiopia 23  Somalia 2–0 3–0 CECAFA Cup 2015
7 10 tháng 1 năm 2016 Sân vận động Umuganda, Gisenyi, Rwanda 28  CHDC Congo 1–0 1–0 Giao hữu
8 4 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Amahoro, Kigali, Rwanda 33  Mozambique 1–1 2–3 Vòng loại CAN 2017
9 2–2
10 16 tháng 10 năm 2018 Sân vận động Régional Nyamirambo, Kigali, Rwanda 37  Guinée 1–1 1–1 Vòng loại CAN 2019
11 18 tháng 11 năm 2018 Sân vận động Huye, Butare, Rwanda 38  Cộng hòa Trung Phi 1–0 2–2
12 2–1
13 10 tháng 9 năm 2019 Sân vận động Régional Nyamirambo, Kigali, Rwanda 41  Seychelles 3–0 7–0 Vòng loại World Cup 2022
14 4–0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]