Newcastle United F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Newcastle United)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Newcastle United
Biểu tượng Newcastle United
Tên đầy đủ Newcastle United Football Club
Biệt danh The Magpies, The Toon Army
Thành lập 1892
Sân vận động St James' Park
Newcastle upon Tyne, Anh
  — Sức chứa 52.404
Huấn luyện viên

John Carver

Giải đấu đang tham dự = Giải bóng đá ngoại hạng Anh
2013-14 Giải bóng đá ngoại hạng Anh, hạng 10
Sân nhà
Sân khách
Khác

Câu lạc bộ bóng đá Newcastle United là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Anh đặt trụ sở tại thành phố Newcastlemiền Đông Bắc nước Anh. Sân nhà của câu lạc bộ là St James' Park với sức chứa 52.387 khán giả. Biệt danh của câu lạc bộ là The Magpies (Chích Chòe), còn cổ động viên được gọi là Toon Army. Các đối thủ truyền thống của Newcastle United là 2 câu lạc bộ SunderlandMiddlesbrough. Hiện nay, câu lạc bộ đang thi đấu tại Giải bóng đá ngoại hạng Anh (Premier League) trong 16 mùa bóng cho đến khi bị xuống hạng lần đầu tiên kể từ năm 1989 vào cuối mùa bóng 2008-2009.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

(Á quân: 1905, 1906, 1908, 1911, 1974, 1998, 1999)

Các kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 1 tháng 9, 2012.[1]

Lưu ý: Các cờ cho đội tuyển quốc gia được xác định tại quy chuẩn FIFA. Cầu thủ có thể nắm giữ hơn một phi quốc tịch FIFA.

Số áo Vị trí Tên cầu thủ
1 Hà Lan TM Tim Krul
2 Argentina HV Fabricio Coloccini (Đội trưởng)
3 Ý HV Davide Santon
6 Anh HV Mike Williamson
7 Pháp TV Moussa Sissoko
8 Hà Lan TV Vurnon Anita
9 Sénégal Papiss Cissé
10 Pháp TV Hatem Ben Arfa
11 Pháp Yoan Gouffran
13 Pháp HV Mapou Yanga-Mbiwa
15 Anh TV Dan Gosling
16 Anh HV Ryan Taylor
18 Argentina TV Jonás Gutiérrez (Đội phó)
19 Pháp HV Massadio Haïdara
Số áo Vị trí Tên cầu thủ
20 Burundi TV Gaël Bigirimana
21 Anh TM Rob Elliot
22 Pháp TV Sylvain Marveaux
23 Anh Shola Ameobi
24 Bờ Biển Ngà TV Cheick Tioté
25 Pháp TV Gabriel Obertan
26 Pháp HV Mathieu Debuchy
27 Anh HV Steven Taylor
28 Anh Sammy Ameobi
29 Slovenia TV Haris Vučkić
34 Anh HV James Tavernier
36 Anh HV Paul Dummett
14 Pháp Loïc Rémy

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “First Team”. Newcastle United F.C. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]