Newcastle United F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Newcastle United)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Newcastle United
Biểu tượng Newcastle United
Tên đầy đủ Newcastle United Football Club
Biệt danh The Magpies, The Toon Army
Thành lập 1892
Sân vận động St James' Park
Newcastle upon Tyne, Anh
Sức chứa 52.404
Huấn luyện viên

Steve mcClaren

Giải đấu đang tham dự = Giải bóng đá ngoại hạng Anh
2014-15 Giải bóng đá ngoại hạng Anh, hạng 15
Sân nhà
Sân khách
Khác

Câu lạc bộ bóng đá Newcastle United là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Anh đặt trụ sở tại thành phố Newcastlemiền Đông Bắc nước Anh. Sân nhà của câu lạc bộ là St James' Park với sức chứa 52.387 khán giả. Biệt danh của câu lạc bộ là The Magpies (Chích Chòe), còn cổ động viên được gọi là Toon Army. Các đối thủ truyền thống của Newcastle United là 2 câu lạc bộ SunderlandMiddlesbrough. Hiện nay, câu lạc bộ đang thi đấu tại Giải bóng đá ngoại hạng Anh (Premier League) trong 16 mùa bóng cho đến khi bị xuống hạng lần đầu tiên kể từ năm 1989 vào cuối mùa bóng 2008-2009.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

(Á quân: 1905, 1906, 1908, 1911, 1974, 1998, 1999)

Các kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Current squad[sửa | sửa mã nguồn]

Lưu ý: Các cờ cho đội tuyển quốc gia được xác định tại quy chuẩn FIFA. Cầu thủ có thể nắm giữ hơn một phi quốc tịch FIFA.

Số áo Vị trí Tên cầu thủ
1 Hà Lan TM Tim Krul
2 Argentina HV Fabricio Coloccini (đội trưởng)
3 Wales HV Paul Dummett
4 Anh TV Jack Colback
5 Hà Lan TV Georginio Wijnaldum
6 Anh HV Mike Williamson
7 Pháp TV Moussa Sissoko
8 Hà Lan TV Vurnon Anita
9 Sénégal Papiss Cissé
10 Hà Lan TV Siem de Jong
11 Pháp TV Yoan Gouffran
14 Pháp TV Gabriel Obertan
15 Anh HV Jamaal Lascelles
16 Anh TV Rolando Aarons
17 Tây Ban Nha Ayoze Pérez
18 Cộng hoà Dân chủ Congo HV Chancel Mbemba
19 Pháp HV Massadio Haïdara
Số áo Vị trí Tên cầu thủ
20 Pháp TV Florian Thauvin
21 Cộng hòa Ireland TM Rob Elliot
22 Hà Lan HV Daryl Janmaat
23 Slovenia TV Haris Vučkić
24 Bờ Biển Ngà TV Cheick Tioté
26 Anh TM Karl Darlow
27 Anh HV Steven Taylor
29 Pháp Emmanuel Rivière
30 Algérie TV Mehdi Abeid
31 Pháp TV Sylvain Marveaux
33 Úc HV Curtis Good
34 Bắc Ireland HV Shane Ferguson
35 Anh TV Gaël Bigirimana
37 Slovakia HV Ľubomír Šatka
40 Pháp TV Olivier Kemen
45 Serbia Aleksandar Mitrović

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]