Newcastle United F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Newcastle United)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Newcastle United
Biểu tượng Newcastle United
Biệt danh The Magpies, The Toon Army
Thành lập 1892
Sân vận động St James' Park
Newcastle upon Tyne, Anh
Sức chứa
sân vận động
52.404
Quản lý Rafael Benítez
2015-16 18 (xuống hạng)
Sân khách
Khác

Câu lạc bộ bóng đá Newcastle United là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Anh đặt trụ sở tại thành phố Newcastlemiền Đông Bắc nước Anh. Sân nhà của câu lạc bộ là St James' Park với sức chứa 52.387 khán giả. Biệt danh của câu lạc bộ là The Magpies (Chích Chòe), còn cổ động viên được gọi là Toon Army. Các đối thủ truyền thống của Newcastle United là 2 câu lạc bộ SunderlandMiddlesbrough. Hiện nay, câu lạc bộ đang thi đấu tại Giải bóng đá ngoại hạng Anh (Premier League) trong 16 mùa bóng cho đến khi bị xuống hạng lần đầu tiên kể từ năm 1989 vào cuối mùa bóng 2008-2009.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

(Á quân: 1905, 1906, 1908, 1911, 1974, 1998, 1999)

Các kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 17 tháng 11 năm 2015.[1]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Cộng hòa Ireland TM Rob Elliot
2 Cộng hòa Ireland HV Ciaran Clark
3 Wales HV Paul Dummett
4 Anh TV Jack Colback
6 Anh HV Jamaal Lascelles (Đội trưởng)
7 Anh Jacob Murphy
8 Anh TV Jonjo Shelvey
9 Anh Dwight Gayle
10 Sénégal TV Mohamed Diamé
11 Scotland TV Matt Ritchie
14 Anh TV Isaac Hayden
16 Anh TV Rolando Aarons
17 Tây Ban Nha Ayoze Pérez
Số áo Vị trí Cầu thủ
18 Cộng hòa Dân chủ Congo HV Chancel Mbemba
19 Tây Ban Nha HV Javier Manquillo
20 Pháp HV Florian Lejeune
21 Tây Ban Nha Joselu
22 Hoa Kỳ HV DeAndre Yedlin
23 Tây Ban Nha TV Mikel Merino
24 Sénégal TV Henri Saivet
25 Pháp HV Massadio Haidara
26 Anh TM Karl Darlow
27 Tây Ban Nha HV Jesús Gámez
30 Sénégal TV Christian Atsu
41 Anh TM Freddie Woodman
42 Anh HV Jamie Sterry
45 Serbia Aleksandar Mitrović

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
23 Slovenia TV Haris Vučkić (tại Wigan Athletic trong mùa giải 2015–16)
28 Nigeria TV Sammy Ameobi (tại Cardiff City trong mùa giải 2015–16)
32 Anh Adam Armstrong (tại Coventry City đến ngày 16 tháng 1 năm 2016)
34 Bắc Ireland TV Shane Ferguson (tại Millwall đến ngày 9 tháng 1 năm 2016)
Số áo Vị trí Cầu thủ
35 Burundi TV Gaël Bigirimana (tại Coventry City đến ngày 3 tháng 1 năm 2016)
36 Anh Ivan Toney (tại Barnsley đến ngày 8 tháng 12 năm 2015)
Pháp TV Rémy Cabella (tại Marseille trong mùa giải 2015–16)

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2015/16 Squad Numbers Announced”. Newcastle United. Ngày 31 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]