Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng Giải bóng đá Ngoại hạng Anh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
The head of a gentleman in his 60s. He has a zipped-up black fleece covering his neck, grey hair, a slightly red complexion and is wearing glasses.
Alex Ferguson đã có 27 lần giành danh hiệu HLV xuất sắc nhất tháng.
Tập tin:April 1999 Premiership MotM given to SAF.png
Giải thưởng HLV xuất sắc nhất tháng 4 năm 1999 dành cho HLV Alex Ferguson

Danh hiệu huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng là một danh hiệu thường niên được trao cho các huấn luyện viên có thành tích xuất sắc trong mỗi tháng của từng mùa bóng. Người giành được danh hiệu này cần có sự kết hợp của hai cổng bình chọn: bình chọn online (đóng góp 10% vào kết quả chung cuộc); đánh giá của hội đồng chuyên gia.[1] Giải thưởng này còn được biết đến với những tên gọi: Huấn luyện viên Ngoại hạng Anh xuất sắc nhất tháng - Carling (1993-2001), Huấn luyện viên Ngoại hạng Anh xuất sắc nhất tháng - Barclaycard (2001-2004), ngày này là Huấn luyện viên Ngoại hạng Anh xuất sắc nhất tháng - Barclays.[2]

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Mục lục

1993–94 · 1994–95 · 1995–96 · 1996–97 · 1997–98 · 1998–99 · 1999–2000
2000–01 · 2001–02 · 2002–03 · 2003–04 · 2004–05 · 2005–06 · 2006–07 · 2007–08 · 2008–09 · 2009–10
2010–11 · 2011–12 · 2012–13 · 2013–14 · 2014–15 · 2015–16 · 2016–17 · 2017–18 · 2018–19

Ron Atkinson giành danh hiệu vào tháng 3 năm 1995.
Roy Evans là HLV đầu tiên của Liverpool giành HLV xuất sắc nhất tháng, giành 2 lần liên tiếp vào tháng 12/1995 và 1/1996.
Avram Grant là người Israel duy nhất giành danh hiệu
Pep Guardiola đạt kỷ lục 4 danh hiệu HLV xuất sắc nhất tháng từ tháng 9-12/2017
Gérard Houllier chiến thắng 3 lần, 1 lần chia sẻ với Phil Thompson
Tháng 10/2007, Mark Hughes là HLV thứ tư củaBlackburn Rovers giành HLV xuất sắc nhất tháng.
Martin Jol, giành danh hiệu vào tháng 12/2004.
José Mourinho giành danh hiệu này 3 lần.
David Moyes giành danh hiệu này 10 lần, đứng thứ 3.
Stuart Pearce giành HLV xuất sắc nhất tháng 3 lần, Cầu thủ xuất sắc nhất tháng 1 lần
Manuel Pellegrini là HLV đâu tiên của Manchester City 4 lần giành HLV xuất sắc nhất tháng.
Ranieri giành danh hiệu này 5 lần
Harry Redknapp, giành danh hiệu với 4 CLB khác nhau
Bryan Robson giành danh hiệu tháng 3/1997.
Arsène Wenger có 15 lần giành HLV xuất sắc nhất tháng, đứng thứ hai sau Ferguson
Tháng Năm[a] HLV Quốc tịch[3] CLB CT.
August 1993.51993 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [4]
September 1993.61993 Kinnear, JoeJoe Kinnear  Ireland Wimbledon [4]
October 1993.71993 Walker, MikeMike Walker  Wales Norwich City [4]
November 1993.81993 Keegan, KevinKevin Keegan  England Newcastle United [4]
December 1993.91993 Francis, TrevorTrevor Francis  England Sheffield Wednesday [4]
January 1994.11994 Dalglish, KennyKenny Dalglish  Scotland Blackburn Rovers [4]
February 1994.21994 Royle, JoeJoe Royle  England Oldham Athletic [4]
March 1994.31994 Kinnear, JoeJoe Kinnear  Ireland Wimbledon [5]
April 1994.41994 Kinnear, JoeJoe Kinnear  Ireland Wimbledon [4]
August 1994.51994 Keegan, KevinKevin Keegan  England Newcastle United [6]
September 1994.61994 Clark, FrankFrank Clark  England Nottingham Forest [7]
October 1994.71994 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [6]
November 1994.81994 Dalglish, KennyKenny Dalglish  Scotland Blackburn Rovers [6]
December 1994.91994 Francis, GerryGerry Francis  England Queens Park Rangers [6]
January 1995.11995 Little, BrianBrian Little  England Aston Villa [6]
February 1995.21995 Keegan, KevinKevin Keegan  England Newcastle United [6]
March 1995.31995 Atkinson, RonRon Atkinson  England Coventry City [6]
April 1995.41995 Wilkinson, HowardHoward Wilkinson  England Leeds United [6]
August 1995.51995 Keegan, KevinKevin Keegan  England Newcastle United [8]
September 1995.61995 Keegan, KevinKevin Keegan  England Newcastle United [9]
October 1995.71995 Clark, FrankFrank Clark  England Nottingham Forest [8]
November 1995.81995 Ball, AlanAlan Ball  England Manchester City [8]
December 1995.91995 Evans, RoyRoy Evans  England Liverpool [8]
January 1996.11996 Evans, RoyRoy Evans  England Liverpool [8]
February 1996.21996 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [8]
March 1996.31996 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [8]
April 1996.41996 Merrington, DaveDave Merrington  England Southampton [10]
August 1996.51996 Pleat, DavidDavid Pleat  England Sheffield Wednesday [11]
September 1996.61996 Kinnear, JoeJoe Kinnear  Ireland Wimbledon [12]
October 1996.71996 Souness, GraemeGraeme Souness  Scotland Southampton [13]
November 1996.81996 Smith, JimJim Smith  England Derby County [11]
December 1996.91996 Strachan, GordonGordon Strachan  Scotland Coventry City [14]
January 1997.11997 Pearce, StuartStuart Pearce  England Nottingham Forest [11]
February 1997.21997 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [11]
March 1997.31997 Robson, BryanBryan Robson  England Middlesbrough [15]
April 1997.41997 Souness, GraemeGraeme Souness  Scotland Southampton [11]
August 1997.51997 Hodgson, RoyRoy Hodgson  England Blackburn Rovers [16]
September 1997.61997 O'Neill, MartinMartin O'Neill  Northern Ireland Leicester City [17]
October 1997.71997 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [18]
November 1997.81997 Graham, GeorgeGeorge Graham  Scotland Leeds United [19]
December 1997.91997 Hodgson, RoyRoy Hodgson  England Blackburn Rovers [18]
January 1998.11998 Kendall, HowardHoward Kendall  England Everton [20]
February 1998.21998 Strachan, GordonGordon Strachan  Scotland Coventry City [18]
March 1998.31998 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [21]
April 1998.41998 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [18]
August 1998.51998 Curbishley, AlanAlan Curbishley  England Charlton Athletic [22]
September 1998.61998 Gregory, JohnJohn Gregory  England Aston Villa [23]
October 1998.71998 O'Neill, MartinMartin O'Neill  Northern Ireland Leicester City [24]
November 1998.81998 Redknapp, HarryHarry Redknapp  England West Ham United [23]
December 1998.91998 Kidd, BrianBrian Kidd  England Blackburn Rovers [25]
January 1999.11999 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [26]
February 1999.21999 Curbishley, AlanAlan Curbishley  England Charlton Athletic [27]
March 1999.31999 O'Leary, DavidDavid O'Leary  Ireland Leeds United [23]
April 1999.41999 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [28]
August 1999.51999 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [29]
September 1999.61999 Smith, WalterWalter Smith  Scotland Everton [30]
October 1999.71999 Reid, PeterPeter Reid  England Sunderland [31]
November 1999.81999 O'Neill, MartinMartin O'Neill  Northern Ireland Leicester City [32]
December 1999.91999 Houllier, GerardGérard Houllier  Pháp Liverpool [33]
January 2000.12000 Wilson, DannyDanny Wilson  Northern Ireland Sheffield Wednesday [34]
February 2000.22000 Robson, BobbyBobby Robson  England Newcastle United [35]
March 2000.32000 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [36]
April 2000.42000 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [37]
August 2000.52000 Robson, BobbyBobby Robson  England Newcastle United [38]
September 2000.62000 Taylor, PeterPeter Taylor  England Leicester City [39]
October 2000.72000 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [40]
November 2000.82000 Burley, GeorgeGeorge Burley  Scotland Ipswich Town [41]
December 2000.92000 Reid, PeterPeter Reid  England Sunderland [42]
January 2001.12001 Venables, TerryTerry Venables  England Middlesbrough [43]
February 2001.22001 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [44]
March 2001.32001 O'Leary, DavidDavid O'Leary  Ireland Leeds United [45]
April 2001.42001 O'Leary, DavidDavid O'Leary  Ireland Leeds United [46]
August 2001.52001 Allardyce, SamSam Allardyce  England Bolton Wanderers [47]
September 2001.62001 Gregory, JohnJohn Gregory  England Aston Villa [48]
October 2001.72001 Hoddle, GlennGlenn Hoddle  England Tottenham Hotspur [49]
November 2001.82001 Thompson, PhilPhil Thompson  England Liverpool [50]
December 2001.92001 Robson, BobbyBobby Robson  England Newcastle United [51]
January 2002.12002 Strachan, GordonGordon Strachan  Scotland Southampton [52]
February 2002.22002 Robson, BobbyBobby Robson  England Newcastle United [53]
March[b] 2002.32002 Houllier, GerardGérard Houllier shared  Pháp Liverpool [54]
March[b] 2002.32002 Thompson, PhilPhil Thompson shared  England Liverpool [54]
April 2002.42002 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [55]
August 2002.52002 Hoddle, GlennGlenn Hoddle  England Tottenham Hotspur [56]
September 2002.62002 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [57]
October 2002.72002 Houllier, GerardGérard Houllier  Pháp Liverpool [58]
November 2002.82002 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [59]
December 2002.92002 Strachan, GordonGordon Strachan  Scotland Southampton [60]
January 2003.12003 Robson, BobbyBobby Robson  England Newcastle United [61]
February 2003.22003 Curbishley, AlanAlan Curbishley  England Charlton Athletic [62]
March 2003.32003 Roeder, GlennGlenn Roeder  England West Ham United [63]
April 2003.42003 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [64]
August 2003.52003 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [65]
September 2003.62003 Ranieri, ClaudioClaudio Ranieri  Italy Chelsea [66]
October 2003.72003 Robson, BobbyBobby Robson  England Newcastle United [67]
November 2003.82003 Allardyce, SamSam Allardyce  England Bolton Wanderers [68]
December 2003.92003 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [65]
January 2004.12004 Allardyce, SamSam Allardyce  England Bolton Wanderers [69]
February 2004.22004 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [70]
March 2004.32004 Ranieri, ClaudioClaudio Ranieri  Italy Chelsea [71]
April 2004.42004 Redknapp, HarryHarry Redknapp  England Portsmouth [72]
August 2004.52004 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [73]
September 2004.62004 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [74]
October 2004.72004 Redknapp, HarryHarry Redknapp  England Portsmouth [75]
November 2004.82004 Mourinho, JoseJosé Mourinho  Bồ Đào Nha Chelsea [76]
December 2004.92004 Jol, MartinMartin Jol  Hà Lan Tottenham Hotspur [77]
January 2005.12005 Mourinho, JoseJosé Mourinho  Bồ Đào Nha Chelsea [78]
February 2005.22005 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [79]
March 2005.32005 Redknapp, HarryHarry Redknapp  England Southampton [80]
April 2005.42005 Pearce, StuartStuart Pearce  England Manchester City [81]
August 2005.52005 Pearce, StuartStuart Pearce  England Manchester City [82]
September 2005.62005 Jewell, PaulPaul Jewell  England Wigan Athletic [83]
October 2005.72005 Jewell, PaulPaul Jewell  England Wigan Athletic [84]
November 2005.82005 Benitez, RafaelRafael Benítez  Tây Ban Nha Liverpool [85]
December 2005.92005 Benitez, RafaelRafael Benítez  Tây Ban Nha Liverpool [86]
January 2006.12006 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [87]
February 2006.22006 Pardew, AlanAlan Pardew  England West Ham United [88]
March 2006.32006 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [89]
April 2006.42006 Redknapp, HarryHarry Redknapp  England Portsmouth [90]
August 2006.52006 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [91]
September 2006.62006 Coppell, SteveSteve Coppell  England Reading [92]
October 2006.72006 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [93]
November 2006.82006 Coppell, SteveSteve Coppell  England Reading [94]
December 2006.92006 Allardyce, SamSam Allardyce  England Bolton Wanderers [95]
January 2007.12007 Benitez, RafaelRafael Benítez  Tây Ban Nha Liverpool [96]
February 2007.22007 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [97]
March 2007.32007 Mourinho, JoseJosé Mourinho  Bồ Đào Nha Chelsea [98]
April 2007.42007 O'Neill, MartinMartin O'Neill  Northern Ireland Aston Villa [99]
August 2007.52007 Eriksson, Sven-GoranSven-Göran Eriksson  Thụy Điển Manchester City [100]
September 2007.62007 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [101]
October 2007.72007 Hughes, MarkMark Hughes  Wales Blackburn Rovers [102]
November 2007.82007 O'Neill, MartinMartin O'Neill  Northern Ireland Aston Villa [103]
December 2007.92007 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [104]
January 2008.12008 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [105]
February 2008.22008 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [106]
March 2008.32008 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [107]
April 2008.42008 Grant, AvramAvram Grant  Israel Chelsea [108]
August 2008.52008 Southgate, GarethGareth Southgate  England Middlesbrough [109]
September 2008.62008 Brown, PhilPhil Brown  England Hull City [110]
October 2008.72008 Benitez, RafaelRafael Benítez  Tây Ban Nha Liverpool [111]
November 2008.82008 Megson, GaryGary Megson  England Bolton Wanderers [112]
December 2008.92008 O'Neill, MartinMartin O'Neill  Northern Ireland Aston Villa [113]
January 2009.12009 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [114]
February 2009.22009 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [115]
March 2009.32009 Benitez, RafaelRafael Benítez  Tây Ban Nha Liverpool [116]
April 2009.42009 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [117]
August 2009.52009 Redknapp, HarryHarry Redknapp  England Tottenham Hotspur [118]
September 2009.62009 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [119]
October 2009.72009 Hodgson, RoyRoy Hodgson  England Fulham [120]
November 2009.82009 Ancelotti, CarloCarlo Ancelotti  Italy Chelsea [121]
December 2009.92009 McLeish, AlexAlex McLeish  Scotland Birmingham City [122]
January 2010.12010 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [123]
February 2010.22010 Hodgson, RoyRoy Hodgson  England Fulham [124]
March 2010.32010 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [125]
April 2010.42010 O'Neill, MartinMartin O'Neill  Northern Ireland Aston Villa [126]
August 2010.52010 Ancelotti, CarloCarlo Ancelotti  Italy Chelsea [127]
September 2010.62010 Di Matteo, RobertoRoberto Di Matteo  Italy West Bromwich Albion [128]
October 2010.72010 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [129]
November 2010.82010 Coyle, OwenOwen Coyle  Ireland Bolton Wanderers [130]
December 2010.92010 Mancini, RobertoRoberto Mancini  Italy Manchester City [131]
January 2011.12011 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [132]
February 2011.22011 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [133]
March 2011.32011 Ancelotti, CarloCarlo Ancelotti  Italy Chelsea [134]
April 2011.42011 Ancelotti, CarloCarlo Ancelotti  Italy Chelsea [135]
August 2011.52011 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [136]
September 2011.62011 Redknapp, HarryHarry Redknapp  England Tottenham Hotspur [137]
October 2011.72011 Mancini, RobertoRoberto Mancini  Italy Manchester City [138]
November 2011.82011 Redknapp, HarryHarry Redknapp  England Tottenham Hotspur [139]
December 2011.92011 O'Neill, MartinMartin O'Neill  Northern Ireland Sunderland [140]
January 2012.12012 Rodgers, BrendanBrendan Rodgers  Northern Ireland Swansea City [141]
February 2012.22012 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [142]
March 2012.32012 Coyle, OwenOwen Coyle  Ireland Bolton Wanderers [143]
April 2012.42012 Martinez, RobertoRoberto Martínez  Tây Ban Nha Wigan Athletic [144]
September 2012.52012 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [145]
October 2012.62012 Ferguson, AlexAlex Ferguson  Scotland Manchester United [146]
November 2012.72012 Clarke, SteveSteve Clarke  Scotland West Bromwich Albion [147]
December 2012.82012 Villas-Boas, AndreAndré Villas-Boas  Bồ Đào Nha Tottenham Hotspur [148]
January 2013.12013 McDermott, BrianBrian McDermott  England Reading [149]
February 2013.22013 Villas-Boas, AndreAndré Villas-Boas  Bồ Đào Nha Tottenham Hotspur [150]
March 2013.32013 Moyes, DavidDavid Moyes  Scotland Everton [151]
April 2013.42013 Benitez, RafaelRafael Benítez  Tây Ban Nha Chelsea [152]
August 2013.52013 Rodgers, BrendanBrendan Rodgers  Northern Ireland Liverpool [153]
September 2013.62013 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [154]
October 2013.72013 Pochettino, MauricioMauricio Pochettino  Argentina Southampton [155]
November 2013.82013 Pardew, AlanAlan Pardew  England Newcastle United [156]
December 2013.92013 Pellegrini, ManuelManuel Pellegrini  Chile Manchester City [157]
January 2014.12014 Pellegrini, ManuelManuel Pellegrini  Chile Manchester City [158]
February 2014.22014 Allardyce, SamSam Allardyce  England West Ham United [159]
March 2014.32014 Rodgers, BrendanBrendan Rodgers  Northern Ireland Liverpool [160]
April 2014.42014 Pulis, TonyTony Pulis  Wales Crystal Palace [161]
August 2014.52014 Monk, GarryGarry Monk  England Swansea City [162]
September 2014.62014 Koeman, RonaldRonald Koeman  Hà Lan Southampton [163]
October 2014.72014 Allardyce, SamSam Allardyce  England West Ham United [164]
November 2014.82014 Pardew, AlanAlan Pardew  England Newcastle United [165]
December 2014.92014 Pellegrini, ManuelManuel Pellegrini  Chile Manchester City [166]
January 2015.12015 Koeman, RonaldRonald Koeman  Hà Lan Southampton [167]
February 2015.22015 Pulis, TonyTony Pulis  Wales West Bromwich Albion [168]
March 2015.32015 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [169]
April 2015.42015 Pearson, NigelNigel Pearson  England Leicester City [170]
August 2015.52015 Pellegrini, ManuelManuel Pellegrini  Chile Manchester City [171]
September 2015.62015 Pochettino, MauricioMauricio Pochettino  Argentina Tottenham Hotspur [172]
October 2015.72015 Wenger, ArseneArsène Wenger  Pháp Arsenal [173]
November 2015.82015 Ranieri, ClaudioClaudio Ranieri  Italy Leicester City [174]
December 2015.92015 Sanchez Flores, QuiqueQuique Sánchez Flores  Tây Ban Nha Watford [175]
January 2016.12016 Koeman, RonaldRonald Koeman  Hà Lan Southampton [176]
February 2016.22016 Pochettino, MauricioMauricio Pochettino  Argentina Tottenham Hotspur [177]
March 2016.32016 Ranieri, ClaudioClaudio Ranieri  Italy Leicester City [178]
April 2016.42016 Ranieri, ClaudioClaudio Ranieri  Italy Leicester City [179]
August 2016.52016 Phelan, MikeMike Phelan  England Hull City [180]
September 2016.62016 Klopp, JurgenJürgen Klopp  Đức Liverpool [181]
October 2016.72016 Conte, AntonioAntonio Conte  Italy Chelsea [182]
November 2016.82016 Conte, AntonioAntonio Conte  Italy Chelsea [183]
December 2016.92016 Conte, AntonioAntonio Conte  Italy Chelsea [184]
January 2017.12017 Clement, PaulPaul Clement  England Swansea City [185]
February 2017.22017 Guardiola, PepPep Guardiola  Tây Ban Nha Manchester City [186]
March 2017.32017 Howe, EddieEddie Howe  England AFC Bournemouth [187]
April 2017.42017 Pochettino, MauricioMauricio Pochettino  Argentina Tottenham Hotspur [188]
August 2017.52017 Wagner, DavidDavid Wagner  Hoa Kỳ Huddersfield Town [189]
September 2017.62017 Guardiola, PepPep Guardiola  Tây Ban Nha Manchester City [190]
October 2017.72017 Guardiola, PepPep Guardiola  Tây Ban Nha Manchester City [191]
November 2017.82017 Guardiola, PepPep Guardiola  Tây Ban Nha Manchester City [192]
December 2017.92017 Guardiola, PepPep Guardiola  Tây Ban Nha Manchester City [193]
January 2018.12018 Howe, EddieEddie Howe  England AFC Bournemouth [194]
February 2018.22018 Hughton, ChrisChris Hughton  Ireland Brighton & Hove Albion [195]
March 2018.32018 Dyche, SeanSean Dyche  England Burnley [196]
April 2018.42018 Moore, DarrenDarren Moore  Jamaica West Bromwich Albion [197]
August 2018.52018 Gracia, JaviJavi Gracia  Tây Ban Nha Watford [198]
September 2018.62018 Nuno Espírito Santo  Bồ Đào Nha Wolverhampton Wanderers [199]
October 2018.72018 Howe, EddieEddie Howe  England AFC Bournemouth [200]
November 2018.82018 Benítez, RafaelRafael Benítez  Tây Ban Nha Newcastle United [201]
December 2018.92018 Klopp, JurgenJürgen Klopp  Đức Liverpool [202]
January 2019.12019 Solskjær, Ole GunnarOle Gunnar Solskjær  Norway Manchester United [203]
February 2019.22019 Guardiola, PepPep Guardiola  Tây Ban Nha Manchester City [204]
March 2019.32019 Klopp, JurgenJürgen Klopp  Đức Liverpool [205]
April 2019.42019 Guardiola, PepPep Guardiola  Tây Ban Nha Manchester City [206]

Số lần[sửa | sửa mã nguồn]

Theo huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

STT HLV Số lần
1st Alex Ferguson 27
2nd Arsène Wenger 15
3rd David Moyes 10
4th Martin O'Neill 8
Harry Redknapp
6th Rafael Benítez 7
Pep Guardiola
8th Sam Allardyce 6
Bobby Robson
10th Kevin Keegan 5
Claudio Ranieri
12th Carlo Ancelotti 4
Roy Hodgson
Joe Kinnear
Manuel Pellegrini
Mauricio Pochettino
Gordon Strachan
18th Antonio Conte 3
Alan Curbishley
Gérard Houllier[b]
Eddie Howe
Jürgen Klopp
Ronald Koeman
José Mourinho
David O'Leary
Alan Pardew
Stuart Pearce
Brendan Rodgers
29th Frank Clark 2
Steve Coppell
Owen Coyle
Kenny Dalglish
Roy Evans
John Gregory
Glenn Hoddle
Paul Jewell
Roberto Mancini
Tony Pulis
Peter Reid
Graeme Souness
Phil Thompson[b]
André Villas-Boas

Theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Số HLV Số lần
 England 41 82[b]
 Scotland 10 50
 Pháp 2 18[b]
 Tây Ban Nha 5 17
 Italy 5 15
 Northern Ireland 3 12
 Ireland 4 10
 Bồ Đào Nha 3 6
 Wales 3 4
 Hà Lan 2 4
 Argentina 1 4
 Chile 1 4
 Đức 1 3
 Israel 1 1
 Jamaica 1 1
 Norway 1 1
 Thụy Điển 1 1
 Hoa Kỳ 1 1

Theo CLB[sửa | sửa mã nguồn]

CLB Số HLV Số lần
Manchester United 2 28
Liverpool 5 17[b]
Manchester City 5 16
Arsenal 1 15
Chelsea 6 14
Newcastle United 4 14
Everton 3 12
Tottenham Hotspur 5 11
Southampton 6 10
Leicester City 4 8
Aston Villa 3 7
Bolton Wanderers 3 7
Blackburn Rovers 4 6
West Ham United 4 5
Leeds United 3 5
West Bromwich Albion 4 4
Wimbledon 1 4
Middlesbrough 3 3
Sheffield Wednesday 3 3
Coventry City 2 3
Nottingham Forest 2 3
Reading 2 3
Sunderland 2 3
Wigan Athletic 2 3
AFC Bournemouth 1 3
Charlton Athletic 1 3
Portsmouth 1 3
Hull City 2 2
Swansea City 2 2
Watford 2 2
Fulham 1 2
Birmingham City 1 1
Brighton & Hove Albion 1 1
Burnley 1 1
Crystal Palace 1 1
Derby County 1 1
Huddersfield Town 1 1
Ipswich Town 1 1
Norwich City 1 1
Oldham Athletic 1 1
Queens Park Rangers 1 1
Wolverhampton Wanderers 1 1

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Chú ý
  1. ^ Mỗi năm trong bảng này được liên kết với mùa bóng tương ứng
  2. ^ a ă â b c d đ Liverpool manager Gérard Houllier became ill during the 2001–02 season, and Phil Thompson became caretaker manager. Houllier returned to his management job in March and he was jointly award Manager of the Month with Thompson. In the tables they are counted as two separate recipients.[54]
Tham khảo
  1. ^ “How the Premier League's monthly awards work”. Premier League. 2 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2018. 
  2. ^ “Seasonal Awards”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2007. 
  3. ^ “Managers: All seasons”. Premier League. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2019. 
    For Phil Thompson nationality: “Phil Thompson”. England Football Online. Chris Goodwin, Glen Isherwood & Peter Young. 23 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2018. 
  4. ^ a ă â b c d đ e “Carling Premiership Manager of the Month 1993/94”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 12 năm 2006. 
  5. ^ “Sporting Digest: Football”. The Independent (London). 8 tháng 4 năm 1994. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  6. ^ a ă â b c d đ e “Carling Premiership Manager of the Month 1994/95”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2006. 
  7. ^ “Sporting Digest: Football”. The Independent (London). 1 tháng 10 năm 1994. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  8. ^ a ă â b c d đ “Carling Premiership Manager of the Month 1995/96”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2006. 
  9. ^ “Football”. The Independent (London). 14 tháng 10 năm 1995. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  10. ^ Brenkley, Stephen (6 tháng 5 năm 1996). “Saints only just stay alive”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  11. ^ a ă â b c “Carling Premiership Manager of the Month 1996/97”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2006. 
  12. ^ Culley, Jon (30 tháng 9 năm 1996). “Kinnear's reformed characters”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  13. ^ Brown, Geoff (3 tháng 11 năm 1996). “Woods to the rescue”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  14. ^ Culley, Jon (13 tháng 1 năm 1997). “Parkes supplies glimpse of Rovers' future”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  15. ^ Haylett, Trevor (27 tháng 3 năm 1997). “Football: Appeal failure dismays Middlesbrough”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  16. ^ Hodgson, Guy (13 tháng 9 năm 1997). “Elite aim for a happy return”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  17. ^ Culley, Jon (7 tháng 10 năm 1997). “Football: Leicester beaten by Baiano”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  18. ^ a ă â b “Carling Premiership Manager of the Month 1997/98”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 12 năm 2006. 
  19. ^ Shaw, Phil (6 tháng 12 năm 1997). “Football: France the target for goal-hunters Fowler and Cole”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  20. ^ Hodgson, Guy (7 tháng 2 năm 1998). “Football: Bolton add to solemnity of occasion at Old Trafford”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  21. ^ Shaw, Phil (11 tháng 4 năm 1998). “Football: Fate and fixtures conspire for Cup dry run”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  22. ^ Hatherall, Chris (12 tháng 9 năm 1998). “Wanchope and Baiano the party poopers”. The Guardian (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  23. ^ a ă â “Carling Premiership Manager of the Month 1998/99”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2007. 
  24. ^ Ridley, Ian (21 tháng 11 năm 1998). “Zola calms Chelsea's fevered brow”. The Guardian (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  25. ^ Collins, Roy (5 tháng 2 năm 1999). “Kidd's silent runnings”. The Guardian (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  26. ^ “Football: Weekend guide to the Premiership”. The Independent (London). 6 tháng 2 năm 1999. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  27. ^ “Ron: vintage, Kinnear: comfortable and Gregory: thwarted”. The Guardian (London). 4 tháng 3 năm 1999. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  28. ^ Townsend, Nick (2 tháng 5 năm 1999). “Football: Beckham leads treble makers”. The Independent (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  29. ^ “Advice rejected, Bid unaffected and Teams selected”. The Guardian (London). 10 tháng 9 năm 1999. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  30. ^ Drury, Peter (21 tháng 11 năm 1999). “Flo the leveller leaves Everton stunned”. The Independent (London). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  31. ^ “Froggatt in, Jocky out, and Stanley all over the place”. The Guardian (London). 4 tháng 11 năm 1999. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  32. ^ “Awards for O'Neill and Hyypia”. BBC News. 3 tháng 12 năm 1999. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  33. ^ Thorpe, Martin (8 tháng 1 năm 2000). “Vialli is sued for 'terrorist' slur”. The Guardian (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  34. ^ “What's Going On, I Want You and Trouble Man”. The Guardian (London). 1 tháng 2 năm 2000. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  35. ^ Brodkin, Jon (11 tháng 3 năm 2000). “Redknapp cheers 'panto villain' Di Canio”. The Guardian (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  36. ^ “Ferguson and Yorke scoop awards”. BBC News. 7 tháng 4 năm 2000. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  37. ^ “Carling Premiership Manager of the Month 1999/2000”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2006. 
  38. ^ “Magpies boss Robson wins award”. BBC Sport. 7 tháng 9 năm 2000. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  39. ^ “Capitals, Ports, and Seaside resorts”. The Guardian (London). 12 tháng 10 năm 2000. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  40. ^ “Sheringham wins monthly award”. BBC Sport. 10 tháng 11 năm 2000. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  41. ^ “Burley wins monthly award”. BBC Sport. 1 tháng 12 năm 2000. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  42. ^ “Unionists, Welshmen, and Celts”. The Guardian (London). 12 tháng 1 năm 2001. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  43. ^ Barnes, Stuart (11 tháng 2 năm 2001). “Ugo and upset him so...”. The Guardian (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  44. ^ “Evergreen Pearce named top dog”. BBC Sport. 2 tháng 3 năm 2001. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  45. ^ “Television, Terms and Tragedy”. The Guardian (London). 12 tháng 4 năm 2001. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018. 
  46. ^ “McAllister and O'Leary grab honours”. BBC Sport. 4 tháng 5 năm 2001. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  47. ^ Davies, Christopher; Wallace, Sam (7 tháng 9 năm 2001). “Wenger deal is grounded”. The Daily Telegraph (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  48. ^ “Veron wins player award”. BBC Sport. 12 tháng 10 năm 2001. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  49. ^ “Taylor, Gardener, and Labourer”. The Guardian (London). 12 tháng 11 năm 2001. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  50. ^ “Liverpool duo scoop awards”. BBC Sport. 3 tháng 12 năm 2001. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  51. ^ “Barclaycard Premiership Manager of the Month 2001/02”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 12 năm 2006. 
  52. ^ “Strachan scoops award”. BBC Sport. 8 tháng 2 năm 2002. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  53. ^ “Robson named manager of month”. The Guardian (London). 8 tháng 3 năm 2002. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  54. ^ a ă â “Liverpool duo bag award”. BBC Sport. 5 tháng 4 năm 2002. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  55. ^ “Arsenal duo win awards”. BBC Sport. 10 tháng 5 năm 2002. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  56. ^ “Hoddle wins manager award”. BBC Sport. 10 tháng 9 năm 2002. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  57. ^ “Arsenal duo bag awards”. BBC Sport. 4 tháng 10 năm 2002. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  58. ^ “Houllier, Zola bag awards”. BBC Sport. 1 tháng 11 năm 2002. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  59. ^ “Moyes named top boss”. BBC Sport. 5 tháng 12 năm 2002. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  60. ^ “Strachan is December's man”. BBC Sport. 9 tháng 1 năm 2003. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  61. ^ “Robson named top boss”. BBC Sport. 7 tháng 2 năm 2003. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  62. ^ “Curbishley is top boss”. BBC Sport. 28 tháng 2 năm 2003. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  63. ^ “Roeder is top boss”. BBC Sport. 4 tháng 4 năm 2003. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  64. ^ “Man Utd pair scoop awards”. BBC Sport. 2 tháng 5 năm 2003. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  65. ^ a ă “Barclaycard Premiership Manager of the Month 2003/04”. Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2006. 
  66. ^ “Chelsea duo win awards”. BBC Sport. 17 tháng 10 năm 2003. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  67. ^ “Newcastle duo scoop awards”. BBC Sport. 7 tháng 11 năm 2003. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  68. ^ Nixon, Alan (9 tháng 12 năm 2003). “Davies set to buy Bolton after £14m investment”. The Independent (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  69. ^ “Allardyce and Henry win awards”. BBC Sport. 6 tháng 2 năm 2004. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  70. ^ “Arsenal scoop awards double”. BBC Sport. 12 tháng 3 năm 2004. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  71. ^ “Ranieri nets manager award”. BBC Sport. 2 tháng 4 năm 2004. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  72. ^ Ingle, Sean; Turner, Georgina (7 tháng 5 năm 2004). “Deals, and Denials”. The Guardian (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  73. ^ “Arsenal claim double award”. BBC Sport. 10 tháng 9 năm 2004. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  74. ^ “Moyes wins manager of the month”. BBC Sport. 15 tháng 10 năm 2004. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  75. ^ “Redknapp is manager of the month”. BBC Sport. 5 tháng 11 năm 2004. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  76. ^ Tongue, Steve (5 tháng 12 năm 2004). “Drogba's day – and even Kezman chips in”. The Independent (London). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  77. ^ “Jol is named December's top boss”. BBC Sport. 14 tháng 1 năm 2005. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  78. ^ “Chelsea handed Premiership awards”. BBC Sport. 15 tháng 2 năm 2005. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  79. ^ “Man Utd pair claim double award”. BBC Sport. 4 tháng 3 năm 2005. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  80. ^ “Redknapp picks up manager award”. BBC Sport. 8 tháng 4 năm 2005. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  81. ^ “Pearce lands City manager award”. BBC Sport. 6 tháng 5 năm 2005. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  82. ^ “Pearce named manager of the month”. BBC Sport. 9 tháng 9 năm 2005. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  83. ^ “Jewell named manager of the month”. BBC Sport. 14 tháng 10 năm 2005. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  84. ^ “Jewell wins manager award again”. BBC Sport. 11 tháng 11 năm 2005. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  85. ^ “Benitez wins monthly manager gong”. BBC Sport. 9 tháng 12 năm 2005. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  86. ^ “Benitez picks up managerial award”. BBC Sport. 13 tháng 1 năm 2006. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  87. ^ “Moyes wins monthly award”. The Daily Telegraph (London). 10 tháng 2 năm 2006. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  88. ^ “Pardew named manager of the month”. BBC Sport. 10 tháng 3 năm 2006. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  89. ^ “Man Utd claim March award double”. BBC Sport. 7 tháng 4 năm 2006. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  90. ^ “Redknapp & Liverpool pair hailed”. BBC Sport. 10 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  91. ^ “Ferguson & Giggs win August prize”. BBC Sport. 8 tháng 9 năm 2006. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  92. ^ “Coppell is manager of the month”. BBC Sport. 13 tháng 10 năm 2006. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  93. ^ “Ferguson and Scholes scoop awards”. BBC Sport. 10 tháng 11 năm 2006. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  94. ^ “Coppell wins manager of the month”. BBC Sport. 8 tháng 12 năm 2006. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  95. ^ “Allardyce is manager of the month”. BBC Sport. 11 tháng 1 năm 2007. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  96. ^ “Benitez and Fabregas scoop awards”. BBC Sport. 9 tháng 2 năm 2007. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  97. ^ “Man Utd pair win February awards”. BBC Sport. 16 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  98. ^ “Blues claim double award”. Metro (London). 13 tháng 4 năm 2007. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  99. ^ “O'Neill scoops managerial honour”. BBC Sport. 4 tháng 5 năm 2007. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  100. ^ “Manchester City do the double”. Premier League. 19 tháng 9 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2008. 
  101. ^ “Arsenal pair scoop monthly awards”. BBC Sport. 19 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  102. ^ “Rooney and Hughes handed awards”. BBC Sport. 9 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  103. ^ “Villa claim monthly award double”. BBC Sport. 7 tháng 12 năm 2007. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  104. ^ “Wenger and Santa Cruz scoop awards”. Premier League. 11 tháng 1 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 11 năm 2010. 
  105. ^ “Man Utd pair land monthly award”. BBC Sport. 8 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  106. ^ “Moyes & Torres win monthly awards”. BBC Sport. 7 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  107. ^ “United pair celebrate awards double”. Premier League. 11 tháng 4 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 9 năm 2009. 
  108. ^ “Grant and Young win April awards”. BBC Sport. 9 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  109. ^ “Southgate and Deco clinch awards”. BBC Sport. 12 tháng 9 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  110. ^ “Brown wins manager of month prize”. BBC Sport. 10 tháng 10 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  111. ^ “Benitez and Lampard scoop awards”. BBC Sport. 14 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  112. ^ “Megson and Anelka scoop awards”. Premier League. 12 tháng 12 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 2 năm 2009. 
  113. ^ “Young handed third monthly award”. BBC Sport. 16 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  114. ^ “Ferguson and Vidic secure awards”. BBC Sport. 6 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  115. ^ “Moyes and Jagielka scoop awards”. BBC Sport. 6 tháng 3 năm 2009. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2009. 
  116. ^ “Liverpool duo claim Barclays awards”. Premier League. 3 tháng 4 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2009. 
  117. ^ “Ferguson and Arshavin take Barclays honours”. Premier League. 8 tháng 5 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 5 năm 2009. 
  118. ^ “Spurs duo scoop Barclays awards”. Premier League. 11 tháng 9 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 9 năm 2009. 
  119. ^ “Torres and Ferguson claim Barclays awards”. Premier League. 2 tháng 10 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 10 năm 2009. 
  120. ^ “Hodgson wins manager of month honour”. Premier League. 6 tháng 11 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2009. 
  121. ^ “Ancelotti scoops award”. Premier League. 4 tháng 12 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2009. 
  122. ^ “McLeish named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 8 tháng 1 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2011. 
  123. ^ “Moyes named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 5 tháng 2 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2011. 
  124. ^ “Barclays awards for Fulham duo”. Premier League. 5 tháng 3 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2011. 
  125. ^ “Moyes wins Manager of the Month award”. Premier League. 9 tháng 4 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2011. 
  126. ^ “O'Neill wins manager award”. Premier League. 30 tháng 4 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2011. 
  127. ^ “Ancelotti wins Barclays Manager of the Month”. Premier League. 10 tháng 9 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2011. 
  128. ^ “Baggies scoop historic Barclays awards double”. Premier League. 1 tháng 10 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 10 năm 2010. 
  129. ^ “Moyes & Van der Vaart win Premier League awards”. BBC Sport. 8 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  130. ^ “Bolton duo scoop Barclays awards”. Premier League. 3 tháng 12 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2010. 
  131. ^ “Mancini and Nasri receive Barclays awards”. Premier League. 14 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 11 năm 2011. 
  132. ^ “United duo scoop Barclays awards”. Premier League. 4 tháng 2 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 2 năm 2011. 
  133. ^ “Wenger & Parker win Premier League awards for February”. BBC Sport. 4 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  134. ^ “Top prizes for Blues pair”. Sky Sports. 1 tháng 4 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2016. 
  135. ^ “Ancelotti seals successive Barclays awards”. Premier League. 6 tháng 5 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2011. 
  136. ^ “Ferguson picks up Barclays award”. Premier League. 9 tháng 9 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. 
  137. ^ “Tottenham Hotspur boss Harry Redknapp picks up award”. BBC Sport. 14 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  138. ^ “Mancini & Van Persie win monthly awards”. Premier League. 16 tháng 11 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2016. 
  139. ^ “Redknapp and Parker win awards”. Premier League. 6 tháng 12 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2016. 
  140. ^ “Ba and O'Neill win Barclays awards”. Premier League. 6 tháng 1 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2016. 
  141. ^ “Swansea boss Brendan Rodgers & Tottenham's Gareth Bale rewarded”. BBC Sport. 4 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  142. ^ “Wenger and Odemwingie win Barclays awards”. Premier League. 2 tháng 3 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2016. 
  143. ^ “Coyle and Sigurdsson win Barclays awards”. Premier League. 4 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2015. 
  144. ^ “Martinez and Jelavic earn Barclays awards”. Premier League. 4 tháng 5 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2016. 
  145. ^ “David Moyes named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 10 tháng 10 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2016. 
  146. ^ “Mata named Barclays Player of the Month”. Premier League. 6 tháng 11 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2016. 
  147. ^ “Fellaini named Barclays Player of the Month”. Premier League. 11 tháng 12 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 12 năm 2012. 
  148. ^ “Robin van Persie and Andre Villas-Boas win Barclays' December awards”. Premier League. 11 tháng 1 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2016. 
  149. ^ “Reading pride as Le Fondre and McDermott claim January awards”. Premier League. 6 tháng 2 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2016. 
  150. ^ “Spurs double up with Barclays monthly awards”. Premier League. 1 tháng 3 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2016. 
  151. ^ “Vertonghen and Moyes win Barclays awards”. Premier League. 5 tháng 4 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2016. 
  152. ^ “Benitez and Van Persie win Barclays awards”. Premier League. 3 tháng 5 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2016. 
  153. ^ “Liverpool double up with Barclays monthly awards”. Premier League. 13 tháng 9 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2015. 
  154. ^ “Arsenal secure Barclays monthly awards double”. Premier League. 8 tháng 10 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2015. 
  155. ^ “Aguero and Pochettino claim Barclays awards”. Premier League. 8 tháng 11 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2016. 
  156. ^ “Newcastle pair claim Barclays monthly awards”. Premier League. 8 tháng 11 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2014. 
  157. ^ “Suarez and Pellegrini claim Barclays monthly awards”. Premier League. 10 tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 7 năm 2015. 
  158. ^ “Pellegrini and Johnson secure Barclays monthly awards”. Premier League. 7 tháng 2 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2016. 
  159. ^ “Allardyce and Sturridge receive Barclays monthly awards”. Premier League. 14 tháng 3 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2015. 
  160. ^ “Liverpool claim Barclays monthly awards hat-trick”. Premier League. 11 tháng 4 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 4 năm 2014. 
  161. ^ “Wickham and Pulis claim Barclays awards for April”. Premier League. 2 tháng 5 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2014. 
  162. ^ “Diego Costa and Garry Monk win Barclays monthly awards”. Premier League. 12 tháng 9 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 7 năm 2015. 
  163. ^ “Koeman and Pelle earn Barclays monthly awards”. Premier League. 17 tháng 10 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2015. 
  164. ^ “West Ham exceed Allardyce's expectations”. Premier League. 7 tháng 11 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 1 năm 2016. 
  165. ^ “Aguero and Pardew claim Barclays' monthly awards”. Premier League. 12 tháng 12 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 3 năm 2016. 
  166. ^ “Austin and Pellegrini claim Barclays' monthly awards”. Premier League. 16 tháng 1 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2015. 
  167. ^ “Kane and Koeman claim Barclays monthly awards”. Premier League. 13 tháng 2 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2015. 
  168. ^ “Kane and Pulis claim Barclays monthly awards”. Premier League. 13 tháng 3 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016. 
  169. ^ “Giroud and Wenger secure Barclays Monthly Awards”. Premier League. 3 tháng 4 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2015. 
  170. ^ “Benteke and Pearson win Barclays monthly awards”. Premier League. 8 tháng 5 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 3 năm 2016. 
  171. ^ “Ayew and Pellegrini win Barclays monthly awards”. Premier League. 11 tháng 9 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 2 năm 2016. 
  172. ^ “Martial and Pochettino win Barclays monthly awards”. Premier League. 16 tháng 10 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2016. 
  173. ^ “Vardy and Wenger win Barclays monthly awards”. Premier League. 10 tháng 11 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 5 năm 2016. 
  174. ^ “Vardy and Ranieri win Barclays monthly awards”. Premier League. 11 tháng 12 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 5 năm 2016. 
  175. ^ “Ighalo and Flores claim Barclays awards for December”. Premier League. 15 tháng 1 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2016. 
  176. ^ “Aguero and Koeman claim Barclays awards for January”. Premier League. 5 tháng 2 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2016. 
  177. ^ “Forster and Pochettino claim Barclays awards for February”. Premier League. 11 tháng 3 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2016. 
  178. ^ “Kane and Ranieri win Barclays awards for March”. Premier League. 8 tháng 4 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2016. 
  179. ^ “Aguero and Ranieri win Barclays awards for April”. Premier League. 11 tháng 5 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2016. 
  180. ^ “Mike Phelan named Barclays Manager of the Month for August”. Premier League. 9 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  181. ^ “Klopp voted Barclays Manager of the Month”. Premier League. 14 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  182. ^ “Conte named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 18 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  183. ^ “Conte voted Barclays Manager of the Month”. Premier League. 9 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  184. ^ “Conte makes history as Barclays Manager of the Month”. Premier League. 13 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  185. ^ “Clement named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 10 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  186. ^ “Guardiola named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 10 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  187. ^ “Howe wins January Barclays Manager of the Month”. Premier League. 31 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  188. ^ “Pochettino named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 12 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  189. ^ “Wagner named Barclays Manager of the Month for August”. Premier League. 8 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  190. ^ “Guardiola wins Barclays Manager of the Month for September”. Premier League. 13 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  191. ^ “Guardiola claims Barclays October 2017 Manager of the Month award”. Premier League. 17 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  192. ^ “Guardiola wins Barclays Manager of the Month for November 2017”. Premier League. 15 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  193. ^ “Guardiola wins record fourth Barclays Manager of the Month award with December 2017 prize”. Premier League. 12 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  194. ^ “Howe claims Barclays manager award”. Premier League. 16 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2018. 
  195. ^ “Hughton claims Barclays Manager of the Month prize”. Premier League. 9 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2018. 
  196. ^ “Dyche earns first Barclays Manager of Month award”. Premier League. 13 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2018. 
  197. ^ “Moore wins April Barclays Manager of the Month”. Premier League. 8 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2018. 
  198. ^ “Gracia named Barclays Manager of Month”. Premier League. 7 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018. 
  199. ^ “Nuno claims Barclays Manager of the Month”. Premier League. 12 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2018. 
  200. ^ “Howe thanks 'Bournemouth family' for manager award”. Premier League. 9 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2018. 
  201. ^ “Benitez named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 14 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2018. 
  202. ^ “Klopp and Van Dijk claim December awards”. Premier League. 11 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2019. 
  203. ^ “Solskjaer wins Barclays Manager of the Month”. Premier League. 8 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2019. 
  204. ^ “Guardiola wins Barclays Manager of the Month”. Premier League. 8 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2019. 
  205. ^ “Klopp named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 12 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2019. 
  206. ^ “Guardiola named Barclays Manager of the Month”. Premier League. 7 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]