Danh sách cầu thủ vô địch Giải bóng đá Ngoại hạng Anh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ryan Giggs
Cầu thủ Ryan Giggs sở hữu nhiều chức vô địch Ngoại hạng Anh hơn bất kì đồng nghiệp nào khác, với cả thảy 13 tấm huy chương đoạt được trong màu áo Manchester United.

Giải bóng đá Ngoại hạng Anh là một giải đấu bóng đá thuộc hạng đấu cao nhất trong hệ thống bóng đá Anh. Giải đấu được thành lập vào năm 1992 khi các câu lạc bộ của First Division quyết định ly khai khỏi Football League[1] nhằm giành lấy quyền tự chủ hoàn toàn về mặt tài chính trong việc đàm phán các hợp đồng phát sóng và tài trợ.[2]

Kể từ mùa giải 2012–13, một cầu thủ cần phải thi đấu tối thiểu 5 trận thì mới đủ điều kiện nhận huy chương vô địch cùng đội.[3] Điều lệ này đã hạ bớt so với mức tiêu chuẩn 10 trận đá trước kia.[4] Theo quyết định của ban tổ chức Ngoại hạng Anh, các cầu thủ chơi từ 5 trận trở xuống có thể được trao huy chương bổ sung.[5] Điều lệ đặc biệt này thường được đặc cách cho những thủ môn và cầu thủ dự bị không ra sân đủ tối thiểu 5 trận do chấn thương.[6][7] Trong mùa bóng đầu tiên, các cầu thủ đã nhận được một chiếc cúp phiên bản mini thay cho tấm huấn chương.[8]

Tính đến cuối mùa 2019–20, đã có 7 câu lạc bộ từng đăng quang giải đấu - Manchester United, Blackburn Rovers, Arsenal, Chelsea, Manchester City, Leicester City và Liverpool -[9] với 529 tấm huy chương chia cho 282 cầu thủ. Với cả thảy 13 chức vô địch Ngoại hạng Anh, Manchester United sở hữu nhiều cầu thủ giành chức vô địch nhất, hơn bất cừ đội bóng nào khác với 86 cầu thủ nhận được 247 tấm huy chương. Người đã dành trọn sự nghiệp chơi trong màu áo United,[10] Ryan Giggs là cầu thủ giành nhiều chức vô địch hơn bất kì đồng nghiệp nào khác với 13 tấm huy chương. Các cầu thủ Anh được trao tới một phần ba tổng số huy chương, xếp kế tiếp là các nhà vô địch có quốc tịch Pháp và Brazil.

Danh sách chi tiết[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến cuối mùa 2019–20
Mục lục

5 chức vô địch trở lên · 3–4 chức vô địch · 1–2 chức vô địch

Từ khóa
TM Thủ môn
HV Hậu vệ
TV Tiền vệ
Tiền đạo
Cầu thủ Số chức
vô địch
Quốc tịch Vị trí Câu lạc bộ Mùa giải vô địch Ghi chú Chú thích
Giggs, RyanRyan Giggs 13  Wales TV Manchester United 19921992–93, 1993–94, 1995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01, 2002–03, 2006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [a] [12]
Scholes, PaulPaul Scholes 11  Anh TV Manchester United 19951995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01, 2002–03, 2006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [13]
Neville, GaryGary Neville 8  Anh HV Manchester United 19951995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01, 2002–03, 2006–07, 2008–09 [14]
Irwin, DenisDenis Irwin 7  Ireland HV Manchester United 19921992–93, 1993–94, 1995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01 [15]
Keane, RoyRoy Keane 7  Ireland TV Manchester United 19931993–94, 1995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01, 2002–03 [16]
Beckham, DavidDavid Beckham 6  Anh TV Manchester United 19951995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01, 2002–03 [17]
Butt, NickyNicky Butt 6  Anh TV Manchester United 19951995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01, 2002–03 [18]
Neville, PhilPhil Neville 6  Anh TV Manchester United 19951995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01, 2002–03 [19]
Solskjaer, Ole GunnarOle Gunnar Solskjær 6  Na Uy Manchester United 19961996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01, 2002–03, 2006–07 [20]
Ferdinand, RioRio Ferdinand 6  Anh HV Manchester United 20022002–03, 2006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [21]
Schmeichel, PeterPeter Schmeichel 5  Đan Mạch TM Manchester United 19921992–93, 1993–94, 1995–96, 1996–97, 1998–99 [b] [23]
Cole, AndyAndy Cole 5  Anh Manchester United 19951995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–2000, 2000–01 [24]
Brown, WesWes Brown 5  Anh HV Manchester United 19981998–99, 2000–01, 2002–03, 2006–07, 2007–08 [25]
Oshea, JohnJohn O'Shea 5  Ireland HV Manchester United 20022002–03, 2006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11 [26]
Terry, JohnJohn Terry 5  Anh HV Chelsea 20042004–05, 2005–06, 2009–10, 2014–15, 2016–17 [27]
Carrick, MichaelMichael Carrick 5  Anh TV Manchester United 20062006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [28]
Evra, PatricePatrice Evra 5  Pháp HV Manchester United 20062006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [29]
Fletcher, DarrenDarren Fletcher 5  Scotland TV Manchester United 20062006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [30]
Rooney, WayneWayne Rooney 5  Anh Manchester United 20062006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [31]
Vidic, NemanjaNemanja Vidić 5  Serbia HV Manchester United 20062006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [32]
Cantona, EricEric Cantona 4  Pháp Manchester United 19921992–93, 1993–94, 1995–96, 1996–97 [33]
McClair, BrianBrian McClair 4  Scotland Manchester United 19921992–93, 1993–94, 1995–96, 1996–97 [34]
Pallister, GaryGary Pallister 4  Anh HV Manchester United 19921992–93, 1993–94, 1995–96, 1996–97 [35]
Silvestre, MikaelMikaël Silvestre 4  Pháp HV Manchester United 19991999–2000, 2000–01, 2002–03, 2006–07 [36]
Cech, PetrPetr Čech 4  Cộng hòa Séc TM Chelsea 20042004–05, 2005–06, 2009–10, 2014–15 [37]
Drogba, DidierDidier Drogba 4  Bờ Biển Ngà Chelsea 20042004–05, 2005–06, 2009–10, 2014–15 [38]
Park Ji-sung 4  Hàn Quốc TV Manchester United 20062006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11 [39]
Sar, Edwin van derEdwin van der Sar 4  Hà Lan TM Manchester United 20062006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11 [c] [41]
Anderson 4  Brazil TV Manchester United 20072007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [42]
Nani 4  Bồ Đào Nha Manchester United 20072007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13 [43]
Aguero, SergioSergio Agüero 4  Argentina Manchester City 20112011–12, 2013–14, 2017–18, 2018–19 [44]
Kompany, VincentVincent Kompany 4  Bỉ HV Manchester City 20112011–12, 2013–14, 2017–18, 2018–19 [45]
Silva, DavidDavid Silva 4  Tây Ban Nha TV Manchester City 20112011–12, 2013–14, 2017–18, 2018–19 [46]
Bruce, SteveSteve Bruce 3  Anh HV Manchester United 19921992–93, 1993–94, 1995–96 [47]
Sharpe, LeeLee Sharpe 3  Anh TV Manchester United 19921992–93, 1993–94, 1995–96 [48]
Berg, HenningHenning Berg 3  Na Uy HV Blackburn Rovers (1), Manchester United (2) 19941994–95, 1998–99, 1999–2000 [d] [50]
Johnsen, RonnyRonny Johnsen 3  Na Uy HV Manchester United 19961996–97, 1998–99, 2000–01 [51]
Bergkamp, DennisDennis Bergkamp 3  Hà Lan Arsenal 19971997–98, 2001–02, 2003–04 [52]
Keown, MartinMartin Keown 3  Anh HV Arsenal 19971997–98, 2001–02, 2003–04 [53]
Parlour, RayRay Parlour 3  Anh TV Arsenal 19971997–98, 2001–02, 2003–04 [54]
Vieira, PatrickPatrick Vieira 3  Pháp TV Arsenal 19971997–98, 2001–02, 2003–04 [55]
Sheringham, TeddyTeddy Sheringham 3  Anh Manchester United 19981998–99, 1999–2000, 2000–01 [56]
Stam, JaapJaap Stam 3  Hà Lan HV Manchester United 19981998–99, 1999–2000, 2000–01 [57]
Yorke, DwightDwight Yorke 3  Trinidad và Tobago TV Manchester United 19981998–99, 1999–2000, 2000–01 [58]
Cole, AshleyAshley Cole 3  Anh HV Arsenal (2), Chelsea (1) 20012001–02, 2003–04, 2009–10 [59]
Clichy, GaelGaël Clichy 3  Pháp HV Arsenal (1), Manchester City (2) 20032003–04, 2011–12, 2013–14 [60]
Carvalho, RicardoRicardo Carvalho 3  Bồ Đào Nha HV Chelsea 20042004–05, 2005–06, 2009–10 [61]
Cole, JoeJoe Cole 3  Anh TV Chelsea 20042004–05, 2005–06, 2009–10 [62]
Ferreira, PauloPaulo Ferreira 3  Bồ Đào Nha HV Chelsea 20042004–05, 2005–06, 2009–10 [63]
Huth, RobertRobert Huth 3  Đức HV Chelsea (2), Leicester City (1) 20042004–05, 2005–06, 2015–16 [64]
Lampard, FrankFrank Lampard 3  Anh TV Chelsea 20042004–05, 2005–06, 2009–10 [65]
Kuszczak, TomaszTomasz Kuszczak 3  Ba Lan TM Manchester United 20062006–07, 2007–08, 2010–11 [66]
Ronaldo, CristianoCristiano Ronaldo 3  Bồ Đào Nha Manchester United 20062006–07, 2007–08, 2008–09 [67]
Tevez, CarlosCarlos Tevez 3  Argentina Manchester United (2), Manchester City (1) 20072007–08, 2008–09, 2011–12 [68]
Evans, JonnyJonny Evans 3  Bắc Ireland HV Manchester United 20092008–09, 2010–11, 2012–13 [69]
Rafael 3  Brazil HV Manchester United 20092008–09, 2010–11, 2012–13 [70]
Ivanovic, BranislavBranislav Ivanović 3  Serbia HV Chelsea 20092009–10, 2014–15, 2016–17 [71]
Toure, YayaYaya Touré 3  Bờ Biển Ngà TV Manchester City 20112011–12, 2013–14, 2017–18 [72]
Milner, JamesJames Milner 3  Anh HV Manchester City (2), Liverpool (1) 20112011–12, 2013–14, 2019–20 [73]
Fernandinho 3  Brazil TV Manchester City 20132013–14, 2017–18, 2018–19 [74]
Hughes, MarkMark Hughes 2  Wales Manchester United 19921992–93, 1993–94 [75]
Ince, PaulPaul Ince 2  Anh TV Manchester United 19921992–93, 1993–94 [76]
Kanchelskis, AndreiAndrei Kanchelskis 2  Nga Manchester United 19921992–93, 1993–94 [77]
Parker, PaulPaul Parker 2  Anh HV Manchester United 19921992–93, 1993–94 [78]
Robson, BryanBryan Robson 2  Anh TV Manchester United 19921992–93, 1993–94 [79]
May, DavidDavid May 2  Anh HV Manchester United 19951995–96, 1996–97 [80]
Adams, TonyTony Adams 2  Anh HV Arsenal 19971997–98, 2001–02 [81]
Anelka, NicolasNicolas Anelka 2  Pháp Arsenal (1), Chelsea (1) 19971997–98, 2009–10 [82]
Dixon, LeeLee Dixon 2  Anh HV Arsenal 19971997–98, 2001–02 [83]
Grimandi, GillesGilles Grimandi 2  Pháp HV Arsenal 19971997–98, 2001–02 [84]
Seaman, DavidDavid Seaman 2  Anh TM Arsenal 19971997–98, 2001–02 [85]
Gouw, Raimond van derRaimond van der Gouw 2  Hà Lan TM Manchester United 19991999–2000, 2000–01 [86]
Barthez, FabienFabien Barthez 2  Pháp TM Manchester United 20002000–01, 2002–03 [87]
Campbell, SolSol Campbell 2  Anh HV Arsenal 20012001–02, 2003–04 [88]
Edu 2  Brazil TV Arsenal 20012001–02, 2003–04 [89]
Henry, ThierryThierry Henry 2  Pháp Arsenal 20012001–02, 2003–04 [90]
Kanu, NwankwoNwankwo Kanu 2  Nigeria Arsenal 20012001–02, 2003–04 [91]
Lauren 2  Cameroon HV Arsenal 20012001–02, 2003–04 [92]
Ljungberg, FreddieFreddie Ljungberg 2  Thụy Điển TV Arsenal 20012001–02, 2003–04 [93]
Pires, RobertRobert Pires 2  Pháp TV Arsenal 20012001–02, 2003–04 [94]
Wiltord, SylvainSylvain Wiltord 2  Pháp Arsenal 20012001–02, 2003–04 [95]
Toure, KoloKolo Touré 2  Bờ Biển Ngà HV Arsenal (1), Manchester City (1) 20032003–04, 2011–12 [96]
Duff, DamienDamien Duff 2  Ireland TV Chelsea 20042004–05, 2005–06 [97]
Gallas, WilliamWilliam Gallas 2  Pháp HV Chelsea 20042004–05, 2005–06 [98]
Geremi 2  Cameroon TV Chelsea 20042004–05, 2005–06 [99]
Gudjohnsen, EidurEiður Guðjohnsen 2  Iceland Chelsea 20042004–05, 2005–06 [100]
Makelele, ClaudeClaude Makelele 2  Pháp TV Chelsea 20042004–05, 2005–06 [101]
Robben, ArjenArjen Robben 2  Hà Lan TV Chelsea 20042004–05, 2005–06 [102]
Essien, MichaelMichael Essien 2  Ghana TV Chelsea 20052005–06, 2009–10 [103]
Saha, LouisLouis Saha 2  Pháp Manchester United 20062006–07, 2007–08 [104]
Berbatov, DimitarDimitar Berbatov 2  Bulgaria Manchester United 20082008–09, 2010–11 [105]
Mikel, John ObiJohn Obi Mikel 2  Nigeria TV Chelsea 20092009–10, 2014–15 [106]
Hernandez, JavierJavier Hernández 2  Mexico Manchester United 20102010–11, 2012–13 [107]
Smalling, ChrisChris Smalling 2  Anh HV Manchester United 20102010–11, 2012–13 [108]
Valencia, AntonioAntonio Valencia 2  Ecuador HV Manchester United 20102010–11, 2012–13 [109]
Dzeko, EdinEdin Džeko 2  Bosna và Hercegovina Manchester City 20112011–12, 2013–14 [110]
Hart, JoeJoe Hart 2  Anh TM Manchester City 20112011–12, 2013–14 [111]
Kolarov, AleksandarAleksandar Kolarov 2  Serbia HV Manchester City 20112011–12, 2013–14 [112]
Lescott, JoleonJoleon Lescott 2  Anh HV Manchester City 20112011–12, 2013–14 [113]
Nasri, SamirSamir Nasri 2  Pháp TV Manchester City 20112011–12, 2013–14 [114]
Zabaleta, PabloPablo Zabaleta 2  Argentina HV Manchester City 20112011–12, 2013–14 [115]
Azpilicueta, CesarCésar Azpilicueta 2  Tây Ban Nha HV Chelsea 20142014–15, 2016–17 [116]
Cahill, GaryGary Cahill 2  Anh HV Chelsea 20142014–15, 2016–17 [117]
Costa, DiegoDiego Costa 2  Tây Ban Nha Chelsea 20142014–15, 2016–17 [118]
Courtois, ThibautThibaut Courtois 2  Bỉ TM Chelsea 20142014–15, 2016–17 [119]
Fabregas, CescCesc Fàbregas 2  Tây Ban Nha TV Chelsea 20142014–15, 2016–17 [120]
Hazard, EdenEden Hazard 2  Bỉ TV Chelsea 20142014–15, 2016–17 [121]
Matic, NemanjaNemanja Matić 2  Serbia TV Chelsea 20142014–15, 2016–17 [122]
Oscar 2  Brazil TV Chelsea 20142014–15, 2016–17 [123]
Willian 2  Brazil TV Chelsea 20142014–15, 2016–17 [124]
Zouma, KurtKurt Zouma 2  Pháp HV Chelsea 20142014–15, 2016–17 [125]
Kante, NgoloN'Golo Kanté 2  Pháp TV Leicester City (1), Chelsea (1) 20152015–16, 2016–17 [126]
Mahrez, RiyadRiyad Mahrez 2  Algeria TV Leicester City (1), Manchester City (1) 20152015–16, 2018–19 [127]
Danilo 2  Brazil HV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [128]
De Bruyne, KevinKevin De Bruyne 2  Bỉ TV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [129]
Delph, FabianFabian Delph 2  Anh TV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [130]
Ederson 2  Brazil TM Manchester City 20172017–18, 2018–19 [131]
Foden, PhilPhil Foden 2  Anh Manchester City 20172017–18, 2018–19 [e] [133]
Gundogan, Ilkayİlkay Gündoğan 2  Đức TV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [134]
Jesus, GabrielGabriel Jesus 2  Brazil Manchester City 20172017–18, 2018–19 [135]
Laporte, AymericAymeric Laporte 2  Pháp HV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [136]
Mendy, BenjaminBenjamin Mendy 2  Pháp HV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [137]
Otamendi, NicolásNicolás Otamendi 2  Argentina HV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [138]
Sané, LeroyLeroy Sané 2  Đức TV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [139]
Silva, BernardoBernardo Silva 2  Bồ Đào Nha TV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [140]
Sterling, RaheemRaheem Sterling 2  Anh Manchester City 20172017–18, 2018–19 [141]
Stones, JohnJohn Stones 2  Anh HV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [142]
Walker, KyleKyle Walker 2  Anh HV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [143]
Zinchenko, OleksandrOleksandr Zinchenko 2  Ukraine TV Manchester City 20172017–18, 2018–19 [144]
Blackmore, ClaytonClayton Blackmore 1  Wales TV Manchester United 19921992–93 [145]
Dublin, DionDion Dublin 1  Anh Manchester United 19921992–93 [146]
Ferguson, DarrenDarren Ferguson 1  Scotland TV Manchester United 19921992–93 [147]
Phelan, MikeMike Phelan 1  Anh TV Manchester United 19921992–93 [148]
Atkins, MarkMark Atkins 1  Anh TV Blackburn Rovers 19941994–95 [149]
Flowers, TimTim Flowers 1  Anh TM Blackburn Rovers 19941994–95 [150]
Gale, TonyTony Gale 1  Anh HV Blackburn Rovers 19941994–95 [151]
Hendry, ColinColin Hendry 1  Scotland HV Blackburn Rovers 19941994–95 [152]
Le Saux, GraemeGraeme Le Saux 1  Anh HV Blackburn Rovers 19941994–95 [153]
Newell, MikeMike Newell 1  Anh Blackburn Rovers 19941994–95 [154]
Pearce, IanIan Pearce 1  Anh HV Blackburn Rovers 19941994–95 [155]
Ripley, StuartStuart Ripley 1  Anh TV Blackburn Rovers 19941994–95 [156]
Shearer, AlanAlan Shearer 1  Anh Blackburn Rovers 19941994–95 [157]
Sherwood, TimTim Sherwood 1  Anh TV Blackburn Rovers 19941994–95 [158]
Slater, RobbieRobbie Slater 1  Úc TV Blackburn Rovers 19941994–95 [159]
Sutton, ChrisChris Sutton 1  Anh Blackburn Rovers 19941994–95 [160]
Warhurst, PaulPaul Warhurst 1  Anh HV Blackburn Rovers 19941994–95 [161]
Wilcox, JasonJason Wilcox 1  Anh TV Blackburn Rovers 19941994–95 [162]
Cruyff, JordiJordi Cruyff 1  Hà Lan TV Manchester United 19961996–97 [163]
Poborsky, KarelKarel Poborský 1  Cộng hòa Séc TV Manchester United 19961996–97 [164]
Boa Morte, LuisLuís Boa Morte 1  Bồ Đào Nha TV Arsenal 19971997–98 [165]
Bould, SteveSteve Bould 1  Anh HV Arsenal 19971997–98 [166]
Garde, RemiRémi Garde 1  Pháp HV Arsenal 19971997–98 [167]
Hughes, StephenStephen Hughes 1  Anh TV Arsenal 19971997–98 [168]
Manninger, AlexAlex Manninger 1  Áo TM Arsenal 19971997–98 [169]
Overmars, MarcMarc Overmars 1  Hà Lan TV Arsenal 19971997–98 [170]
Petit, EmmanuelEmmanuel Petit 1  Pháp TV Arsenal 19971997–98 [171]
Platt, DavidDavid Platt 1  Anh TV Arsenal 19971997–98 [172]
Winterburn, NigelNigel Winterburn 1  Anh HV Arsenal 19971997–98 [173]
Wreh, ChristopherChristopher Wreh 1  Liberia Arsenal 19971997–98 [174]
Wright, IanIan Wright 1  Anh Arsenal 19971997–98 [175]
Blomqvist, JesperJesper Blomqvist 1  Thụy Điển Manchester United 19981998–99 [176]
Bosnich, MarkMark Bosnich 1  Úc TM Manchester United 19991999–2000 [177]
Chadwick, LukeLuke Chadwick 1  Anh TV Manchester United 20002000–01 [178]
Wallwork, RonnieRonnie Wallwork 1  Anh HV Manchester United 20002000–01 [179]
Bronckhorst, Giovanni vanGiovanni van Bronckhorst 1  Hà Lan HV Arsenal 20012001–02 [180]
Luzhny, OlehOleh Luzhny 1  Ukraine HV Arsenal 20012001–02 [181]
Stepanovs, IgorsIgors Stepanovs 1  Latvia HV Arsenal 20032001–02 [182]
Taylor, StuartStuart Taylor 1  Anh TM Arsenal 20012001–02 [183]
Upson, MatthewMatthew Upson 1  Anh HV Arsenal 20012001–02 [184]
Wright, RichardRichard Wright 1  Anh TM Arsenal 20012001–02 [185]
Blanc, LaurentLaurent Blanc 1  Pháp HV Manchester United 20022002–03 [186]
Carroll, RoyRoy Carroll 1  Bắc Ireland TM Manchester United 20022002–03 [187]
Fortune, QuintonQuinton Fortune 1  Nam Phi TV Manchester United 20022002–03 [188]
Forlan, DiegoDiego Forlán 1  Uruguay Manchester United 20022002–03 [189]
Nistelrooy, Ruud vanRuud van Nistelrooy 1  Hà Lan Manchester United 20022002–03 [190]
Veron, Juan SebastianJuan Sebastián Verón 1  Argentina TV Manchester United 20022002–03 [191]
Aliadiere, JeremieJérémie Aliadière 1  Pháp Arsenal 20032003–04 [192]
Cygan, PascalPascal Cygan 1  Pháp HV Arsenal 20032003–04 [193]
Lehmann, JensJens Lehmann 1  Đức TM Arsenal 20032003–04 [194]
Reyes, Jose AntonioJosé Antonio Reyes 1  Tây Ban Nha TV Arsenal 20032003–04 [195]
Silva, GilbertoGilberto Silva 1  Brazil TV Arsenal 20032003–04 [196]
Bridge, WayneWayne Bridge 1  Anh HV Chelsea 20042004–05 [197]
Jarosik, JiriJiří Jarošík 1  Cộng hòa Séc TV Chelsea 20042004–05 [198]
Johnson, GlenGlen Johnson 1  Anh HV Chelsea 20042004–05 [199]
Kezman, MatejaMateja Kežman 1  Serbia Chelsea 20042004–05 [200]
Smertin, AlexeyAlexey Smertin 1  Nga TV Chelsea 20042004–05 [201]
Tiago 1  Bồ Đào Nha TV Chelsea 20042004–05 [202]
Crespo, HernanHernán Crespo 1  Argentina Chelsea 20052005–06 [203]
del Horno, AsierAsier del Horno 1  Tây Ban Nha HV Chelsea 20052005–06 [204]
Wright-Phillips, ShaunShaun Wright-Phillips 1  Anh TV Chelsea 20052005–06 [205]
Heinze, GabrielGabriel Heinze 1  Argentina HV Manchester United 20062006–07 [206]
Larsson, HenrikHenrik Larsson 1  Thụy Điển Manchester United 20062006–07 [207]
Richardson, KieranKieran Richardson 1  Anh HV Manchester United 20062006–07 [208]
Smith, AlanAlan Smith 1  Anh TV Manchester United 20062006–07 [209]
Hargreaves, OwenOwen Hargreaves 1  Anh TV Manchester United 20072007–08 [210]
Pique, GerardGerard Piqué 1  Tây Ban Nha HV Manchester United 20072007–08 [211]
Alex 1  Brazil HV Chelsea 20092009–10 [212]
Ballack, MichaelMichael Ballack 1  Đức TV Chelsea 20092009–10 [213]
Belletti, JulianoJuliano Belletti 1  Brazil HV Chelsea 20092009–10 [214]
Deco 1  Bồ Đào Nha TV Chelsea 20092009–10 [215]
Kalou, SalomonSalomon Kalou 1  Bờ Biển Ngà TV Chelsea 20092009–10 [216]
Malouda, FlorentFlorent Malouda 1  Pháp TV Chelsea 20092009–10 [217]
Sturridge, DanielDaniel Sturridge 1  Anh Chelsea 20092009–10 [218]
Zhirkov, YuriYuri Zhirkov 1  Nga TV Chelsea 20092009–10 [219]
Fábio 1  Brazil HV Manchester United 20102010–11 [220]
Gibson, DarronDarron Gibson 1  Ireland TV Manchester United 20102010–11 [221]
Owen, MichaelMichael Owen 1  Anh Manchester United 20102010–11 [222]
Balotelli, MarioMario Balotelli 1  Ý Manchester City 20112011–12 [223]
Barry, GarethGareth Barry 1  Anh TV Manchester City 20112011–12 [224]
Johnson, AdamAdam Johnson 1  Anh TV Manchester City 20112011–12 [225]
Jong, Nigel deNigel de Jong 1  Hà Lan TV Manchester City 20112011–12 [226]
Richards, MicahMicah Richards 1  Anh HV Manchester City 20112011–12 [227]
Savic, StefanStefan Savić 1  Montenegro HV Manchester City 20112011–12 [228]
Buttner, AlexanderAlexander Büttner 1  Hà Lan HV Manchester United 20122012–13 [229]
Cleverley, TomTom Cleverley 1  Anh TV Manchester United 20122012–13 [230]
de Gea, DavidDavid de Gea 1  Tây Ban Nha TM Manchester United 20122012–13 [231]
Jones, PhilPhil Jones 1  Anh TV Manchester United 20122012–13 [232]
Kagawa, ShinjiShinji Kagawa 1  Nhật Bản TV Manchester United 20122012–13 [233]
Lindegaard, AndersAnders Lindegaard 1  Đan Mạch TM Manchester United 20122012–13 [234]
Persie, Robin vanRobin van Persie 1  Hà Lan Manchester United 20122012–13 [235]
Welbeck, DannyDanny Welbeck 1  Anh Manchester United 20122012–13 [236]
Young, AshleyAshley Young 1  Anh Manchester United 20122012–13 [237]
Demichelis, MartinMartín Demichelis 1  Argentina HV Manchester City 20132013–14 [238]
Garcia, JaviJavi García 1  Tây Ban Nha TV Manchester City 20132013–14 [239]
Jovetic, StevanStevan Jovetić 1  Montenegro Manchester City 20132013–14 [240]
Nastasic, MatijaMatija Nastasić 1  Serbia HV Manchester City 20132013–14 [241]
Navas, JesusJesús Navas 1  Tây Ban Nha TV Manchester City 20132013–14 [242]
Negredo, AlvaroÁlvaro Negredo 1  Tây Ban Nha Manchester City 20132013–14 [243]
Pantilimon, CostelCostel Pantilimon 1  România TM Manchester City 20132013–14 [244]
Rodwell, JackJack Rodwell 1  Anh TV Manchester City 20132013–14 [245]
Cuadrado, JuanJuan Cuadrado 1  Colombia TV Chelsea 20142014–15 [246]
Filipe Luís 1  Brazil HV Chelsea 20142014–15 [247]
Ramires 1  Brazil TV Chelsea 20142014–15 [248]
Remy, LoicLoïc Rémy 1  Pháp Chelsea 20142014–15 [249]
Schurrle, AndreAndré Schürrle 1  Đức TV Chelsea 20142014–15 [250]
Albrighton, MarcMarc Albrighton 1  Anh TV Leicester City 20152015–16 [251]
Amartey, DanielDaniel Amartey 1  Ghana TV Leicester City 20152015–16 [252]
De Laet, RitchieRitchie De Laet 1  Bỉ HV Leicester City 20152015–16 [253]
Drinkwater, DannyDanny Drinkwater 1  Anh TV Leicester City 20152015–16 [254]
Dyer, NathanNathan Dyer 1  Anh TV Leicester City 20152015–16 [255]
Fuchs, ChristianChristian Fuchs 1  Áo HV Leicester City 20152015–16 [256]
Gray, DemaraiDemarai Gray 1  Anh TV Leicester City 20152015–16 [257]
Inler, GokhanGökhan Inler 1  Thụy Sĩ TV Leicester City 20152015–16 [258]
King, AndyAndy King 1  Wales TV Leicester City 20152015–16 [259]
Morgan, WesWes Morgan 1  Jamaica HV Leicester City 20152015–16 [260]
Okazaki, ShinjiShinji Okazaki 1  Nhật Bản Leicester City 20152015–16 [261]
Schlupp, JeffreyJeffrey Schlupp 1  Ghana HV Leicester City 20152015–16 [262]
Schmeichel, KasperKasper Schmeichel 1  Đan Mạch TM Leicester City 20152015–16 [263]
Simpson, DannyDanny Simpson 1  Anh HV Leicester City 20152015–16 [264]
Ulloa, LeonardoLeonardo Ulloa 1  Argentina Leicester City 20152015–16 [265]
Vardy, JamieJamie Vardy 1  Anh Leicester City 20152015–16 [266]
Alonso, MarcosMarcos Alonso 1  Tây Ban Nha HV Chelsea 20162016–17 [267]
Batshuayi, MichyMichy Batshuayi 1  Bỉ Chelsea 20162016–17 [268]
Begovic, AsmirAsmir Begović 1  Bosna và Hercegovina TM Chelsea 20162016–17 [269]
Chalobah, NathanielNathaniel Chalobah 1  Anh TV Chelsea 20162016–17 [270]
David Luiz 1  Brazil HV Chelsea 20162016–17 [271]
Loftus-Cheek, RubenRuben Loftus-Cheek 1  Anh TV Chelsea 20162016–17 [272]
Moses, VictorVictor Moses 1  Nigeria TV Chelsea 20162016–17 [273]
Pedro 1  Tây Ban Nha Chelsea 20162016–17 [274]
Bravo, ClaudioClaudio Bravo 1  Chile TM Manchester City 20172017–18 [275]
Diaz, BrahimBrahim Díaz 1  Tây Ban Nha TV Manchester City 20172017–18 [276]
Mangala, EliaquimEliaquim Mangala 1  Pháp HV Manchester City 20172017–18 [277]
AdrianAdrián 1  Tây Ban Nha TM Liverpool 20192019–20 [278]
Alexander-Arnold, TrentTrent Alexander-Arnold 1  Anh HV Liverpool 20192019–20 [279]
Alisson 1  Brasil TM Liverpool 20192019–20 [280]
Dijk, Virgil vanVirgil van Dijk 1  Hà Lan HV Liverpool 20192019–20 [281]
Fabinho 1  Brasil HV Liverpool 20192019–20 [282]
Firmino, RobertoRoberto Firmino 1  Brasil Liverpool 20192019–20 [283]
Gomez, JoeJoe Gomez 1  Anh HV Liverpool 20192019–20 [284]
Henderson, JordanJordan Henderson 1  Anh HV Liverpool 20192019–20 [285]
Keita, NabyNaby Keïta 1  Guinée HV Liverpool 20192019–20 [286]
Lallana, AdamAdam Lallana 1  Anh TV Liverpool 20192019–20 [287]
Lovren, DejanDejan Lovren 1  Croatia HV Liverpool 20192019–20 [288]
Mané, SadioSadio Mané 1  Sénégal Liverpool 20192019–20 [289]
Matip, JoelJoël Matip 1  Cameroon HV Liverpool 20192019–20 [290]
Minamino, TakumiTakumi Minamino 1  Nhật Bản Liverpool 20192019–20 [291]
Origi, DivockDivock Origi 1  Bỉ Liverpool 20192019–20 [292]
Oxlade-Chamberlain, AlexAlex Oxlade-Chamberlain 1  Anh HV Liverpool 20192019–20 [293]
Robertson, AndrewAndrew Robertson 1  Scotland HV Liverpool 20192019–20 [294]
Salah, MohamedMohamed Salah 1  Ai Cập Liverpool 20192019–20 [295]
Shaqiri, XherdanXherdan Shaqiri 1  Thụy Sĩ Liverpool 20192019–20 [296]
Wijnaldum, GeorginioGeorginio Wijnaldum 1  Hà Lan TV Liverpool 20192019–20 [297]

Theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tịch Cầu thủ Số chức vô địch
 Anh 91 186
 Pháp 27 55
 Brazil 19 32
 Hà Lan 14 23
 Ireland 5 22
 Tây Ban Nha 15 21
 Bồ Đào Nha 8 18
 Wales 4 17
 Argentina 9 16
 Serbia 6 14
 Bỉ 7 13
 Scotland 5 12
 Na Uy 3 12
 Đức 6 10
 Bờ Biển Ngà 4 10
 Đan Mạch 3 7
 Cộng hòa Séc 3 6
 Cameroon 3 5
 Nigeria 3 5
 Ghana 3 4
 Nga 3 4
 Thụy Điển 3 4
 Bắc Ireland 2 4
 Hàn Quốc 1 4
 Nhật Bản 3 3
 Bosnia và Herzegovina 2 3
 Ukraine 2 3
 Ba Lan 1 3
 Trinidad và Tobago 1 3
 Úc 2 2
 Áo 2 2
 Montenegro 2 2
 Thụy Sĩ 2 2
 Algeria 1 2
 Bulgaria 1 2
 Ecuador 1 2
 Iceland 1 2
 Mexico 1 2
 Chile 1 1
 Croatia 1 1
 Colombia 1 1
 Ai Cập 1 1
 Guinea 1 1
 Ý 1 1
 Jamaica 1 1
 Latvia 1 1
 Liberia 1 1
 Romania 1 1
 Senegal 1 1
 Nam Phi 1 1
 Uruguay 1 1

Theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Cầu thủ Số huy chương
Manchester United 86 247
Chelsea 60 99
Manchester City 49 86
Arsenal 42 63
Liverpool 21 21
Leicester City 19 19
Blackburn Rovers 15 15

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cầu thủ sở hữu nhiều chức vô địch nhất.[11]
  2. ^ Thủ môn giành nhiều chức vô địch nhất.[22]
  3. ^ Cầu thủ lớn tuổi nhất giành chức vô địch ở tuổi 40 lẻ 205 ngày.[40]
  4. ^ Cầu thủ đầu tiên vô địch với hai câu lạc bộ.[49]
  5. ^ Cầu thủ trẻ nhất giành chức vô địch ở tuổi 17 lẻ 350 ngày.[132]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “History”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 8 tháng 7 năm 2017. Truy cập 23 tháng 4 năm 2020.
  2. ^ Nelson, Alex (10 tháng 8 năm 2017). “The Premier League's first weekend in 1992 shows how much has changed”. i. London. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 4 năm 2018. Truy cập 23 tháng 4 năm 2020.
  3. ^ Kerr-Dineen, Luke (22 tháng 5 năm 2017). “The Premier League's rules for giving out winners medals are brutally harsh”. For The Win. Gannett Company. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 4 năm 2018. Truy cập 23 tháng 4 năm 2020.
  4. ^ Brennan, Stuart (17 tháng 4 năm 2018). “Which Manchester City players will get Premier League medals?”. Manchester Evening News. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 4 năm 2018. Truy cập 23 tháng 4 năm 2020.
  5. ^ “Premier League: Handbook: 2017/18” (PDF). Premier League. tr. 108. Lưu trữ (PDF) bản gốc 22 tháng 4 năm 2018. Truy cập 23 tháng 4 năm 2020.
  6. ^ De Menezes, Jack (17 tháng 5 năm 2017). “Asmir Begovic calls for Premier League winners' medal rethink as Chelsea goalkeeper says he doesn't deserve one”. The Independent. London. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 4 năm 2018. Truy cập 23 tháng 4 năm 2020.
  7. ^ Brennan, Stuart (11 tháng 5 năm 2007). “Title medal hope for Red giants”. Manchester Evening News. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 4 năm 2018. Truy cập 26 tháng 5 năm 2020.
  8. ^ Giggs, Ryan (tháng 2 năm 2005). “e11evenses”. The Official Manchester United Magazine. Future (150): 38. Our first Premiership win in 1992/93 was the only time we've ever received a miniature trophy instead of a medal.
  9. ^ Ross, James M. (19 tháng 4 năm 2018). “England – List of champions”. Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 9 năm 2008. Truy cập 15 tháng 5 năm 2020.
  10. ^ Campbell, Paul (21 tháng 5 năm 2014). “Was Ryan Giggs' playing career the best in the history of English football?”. The Guardian. London. Lưu trữ bản gốc 8 tháng 6 năm 2018. Truy cập 9 tháng 6 năm 2020.
  11. ^ “For the record: Premier League facts and figures”. Premier League. 16 tháng 4 năm 2018. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 4 năm 2018. Truy cập 15 tháng 5 năm 2020.
  12. ^ “Ryan Giggs: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  13. ^ “Paul Scholes: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  14. ^ “Gary Neville: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  15. ^ “Denis Irwin: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  16. ^ “Roy Keane: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  17. ^ “David Beckham: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  18. ^ “Nicky Butt: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  19. ^ “Phil Neville: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  20. ^ “Ole Gunnar Solskjaer: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  21. ^ “Rio Ferdinand: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  22. ^ Karen, Mattias; Dawson, Rob (12 tháng 3 năm 2018). “Cech or Schmeichel: Who is the best-ever Premier League goalkeeper?”. ESPN. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 4 năm 2018. Truy cập 15 tháng 5 năm 2020.
  23. ^ “Peter Schmeichel: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  24. ^ “Andrew Cole: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  25. ^ “Wes Brown: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  26. ^ “John O'Shea: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  27. ^ “John Terry: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 2 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  28. ^ “Michael Carrick: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 25 tháng 7 năm 2016. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  29. ^ “Patrice Evra: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  30. ^ “Darren Fletcher: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  31. ^ “Wayne Rooney: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  32. ^ “Nemanja Vidic: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  33. ^ “Eric Cantona: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 24 tháng 1 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  34. ^ “Brian McClair: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  35. ^ “Gary Pallister: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  36. ^ “Mikaël Silvestre: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  37. ^ “Petr Cech: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2019.
  38. ^ “Didier Drogba: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  39. ^ “Park Ji-Sung: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  40. ^ Arvinth, Karthick (29 tháng 11 năm 2017). “Arsenal boss Arsene Wenger backs 'perfectionist' Petr Cech to emulate Edwin van der Sar's longevity”. International Business Times. Newsweek Media Group. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 4 năm 2018. Truy cập 15 tháng 5 năm 2020.
  41. ^ “Edwin van der Sar: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  42. ^ “Anderson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  43. ^ “Nani: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  44. ^ “Sergio Agüero: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  45. ^ “Vincent Kompany: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  46. ^ “David Silva: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  47. ^ “Steve Bruce: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  48. ^ “Lee Sharpe: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  49. ^ “Blackburn Rovers: Henning Berg appointed manager at Ewood Park”. BBC Sport. 31 tháng 10 năm 2012. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 4 năm 2018. Truy cập 15 tháng 5 năm 2020.
  50. ^ “Henning Berg: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  51. ^ “Ronny Johnsen: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  52. ^ “Dennis Bergkamp: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  53. ^ “Martin Keown: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  54. ^ “Ray Parlour: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  55. ^ “Patrick Vieira: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  56. ^ “Teddy Sheringham: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  57. ^ “Jaap Stam: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  58. ^ “Dwight Yorke: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  59. ^ “Ashley Cole: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  60. ^ “Gaël Clichy: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  61. ^ “Ricardo Carvalho: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  62. ^ “Joe Cole: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  63. ^ “Paulo Ferreira: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  64. ^ “Robert Huth: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  65. ^ “Frank Lampard: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  66. ^ “Tomasz Kuszczak: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  67. ^ “Cristiano Ronaldo: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  68. ^ “Carlos Tevez: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 29 tháng 9 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  69. ^ “Jonny Evans: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  70. ^ “Rafael: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  71. ^ “Branislav Ivanovic: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  72. ^ “Yaya Touré: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  73. ^ “James Milner: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 11 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  74. ^ “Fernandinho: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  75. ^ “Mark Hughes: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  76. ^ “Paul Ince: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  77. ^ “Andrei Kanchelskis: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  78. ^ “Paul Parker: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  79. ^ “Bryan Robson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  80. ^ “David May: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  81. ^ “Tony Adams: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  82. ^ “Nicolas Anelka: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  83. ^ “Lee Dixon: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  84. ^ “Gilles Grimandi: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  85. ^ “David Seaman: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  86. ^ “Raimond van der Gouw: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  87. ^ “Fabien Barthez: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  88. ^ “Sol Campbell: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  89. ^ “Edu: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  90. ^ “Thierry Henry: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  91. ^ “Kanu: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  92. ^ “Lauren: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  93. ^ “Fredrik Ljungberg: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  94. ^ “Robert Pires: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  95. ^ “Sylvain Wiltord: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  96. ^ “Kolo Touré: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  97. ^ “Damien Duff: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  98. ^ “William Gallas: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  99. ^ “Geremi: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  100. ^ “Eidur Gudjohnsen: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  101. ^ “Claude Makelele: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  102. ^ “Arjen Robben: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  103. ^ “Michael Essien: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  104. ^ “Louis Saha: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  105. ^ “Dimitar Berbatov: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  106. ^ “John Obi Mikel: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  107. ^ “Chicharito: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  108. ^ “Chris Smalling: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 14 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  109. ^ “Antonio Valencia: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 8 tháng 9 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  110. ^ “Edin Dzeko: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2019.
  111. ^ “Joe Hart: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 3 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2019.
  112. ^ “Aleksandar Kolarov: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  113. ^ “Joleon Lescott: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 12 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  114. ^ “Samir Nasri: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  115. ^ “Pablo Zabaleta: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  116. ^ “César Azpilicueta: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  117. ^ “Gary Cahill: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  118. ^ “Diego Costa: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  119. ^ “Thibaut Courtois: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  120. ^ “Cesc Fàbregas: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  121. ^ “Eden Hazard: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  122. ^ “Nemanja Matic: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  123. ^ “Oscar: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  124. ^ “Willian: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  125. ^ “Kurt Zouma: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  126. ^ “N'Golo Kanté: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  127. ^ “Riyad Mahrez: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  128. ^ “Danilo: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  129. ^ “Kevin De Bruyne: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  130. ^ “Fabian Delph: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  131. ^ “Ederson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  132. ^ “Southampton v Manchester City – Story of the match”. Eurosport. PA Sport. 13 tháng 5 năm 2018. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 15 tháng 5 năm 2020.
  133. ^ “Phil Foden: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 14 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  134. ^ “Ilkay Gündogan: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  135. ^ “Gabriel Jesus: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  136. ^ “Aymeric Laporte: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  137. ^ “Benjamin Mendy: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  138. ^ “Nicolás Otamendi: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  139. ^ “Leroy Sané: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  140. ^ “Bernardo Silva: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  141. ^ “Raheem Sterling: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  142. ^ “John Stones: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  143. ^ “Kyle Walker: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  144. ^ “Oleksandr Zinchenko: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  145. ^ “Clayton Blackmore: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  146. ^ “Dion Dublin: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  147. ^ “Darren Ferguson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 1 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  148. ^ “Mike Phelan: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  149. ^ “Mark Atkins: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  150. ^ “Tim Flowers: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  151. ^ “Tony Gale: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  152. ^ “Colin Hendry: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  153. ^ “Graeme Le Saux: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  154. ^ “Mike Newell: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  155. ^ “Ian Pearce: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  156. ^ “Stuart Ripley: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  157. ^ “Alan Shearer: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  158. ^ “Tim Sherwood: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  159. ^ “Robbie Slater: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  160. ^ “Chris Sutton: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  161. ^ “Paul Warhurst: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  162. ^ “Jason Wilcox: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  163. ^ “Jordi Cruyff: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  164. ^ “Karel Poborsky: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  165. ^ “Luís Boa Morte: Overview”. Premier League. Truy cập 18 tháng 5 năm 2020.
  166. ^ “Steve Bould: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  167. ^ “Remi Garde: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  168. ^ “Stephen Hughes: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  169. ^ “Alexander Manninger: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  170. ^ “Marc Overmars: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  171. ^ “Emmanuel Petit: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  172. ^ “David Platt: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  173. ^ “Nigel Winterburn: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  174. ^ “Christopher Wreh: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  175. ^ “Ian Wright: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  176. ^ “Jesper Blomqvist: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  177. ^ “Mark Bosnich: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  178. ^ “Luke Chadwick: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  179. ^ “Ronnie Wallwork: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  180. ^ “Giovanni van Bronckhorst: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  181. ^ “Oleg Luzhny: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  182. ^ “Igors Stepanovs: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  183. ^ “Stuart Taylor: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 3 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  184. ^ “Matt Upson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  185. ^ “Richard Wright: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  186. ^ “Laurent Blanc: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  187. ^ “Roy Carroll: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  188. ^ “Quinton Fortune: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  189. ^ “Diego Forlán: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  190. ^ “Ruud van Nistelrooy: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  191. ^ “Juan Sebastián Verón: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  192. ^ “Jérémie Aliadière: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  193. ^ “Pascal Cygan: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  194. ^ “Jens Lehmann: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  195. ^ “José Antonio Reyes: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  196. ^ “Gilberto Silva: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  197. ^ “Wayne Bridge: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  198. ^ “Jirí Jarosik: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  199. ^ “Glen Johnson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 11 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  200. ^ “Mateja Kezman: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  201. ^ “Alexei Smertin: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  202. ^ “Tiago: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  203. ^ “Hernán Crespo: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  204. ^ “Asier Del Horno: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  205. ^ “Shaun Wright-Phillips: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 22 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  206. ^ “Gabriel Heinze: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  207. ^ “Henrik Larsson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  208. ^ “Kieran Richardson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  209. ^ “Alan Smith: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  210. ^ “Owen Hargreaves: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  211. ^ “Gerard Piqué: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  212. ^ “Alex: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  213. ^ “Michael Ballack: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  214. ^ “Juliano Belletti: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  215. ^ “Deco: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  216. ^ “Salomon Kalou: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  217. ^ “Florent Malouda: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  218. ^ “Daniel Sturridge: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 11 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  219. ^ “Yuri Zhirkov: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  220. ^ “Fabio: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  221. ^ “Darron Gibson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 30 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  222. ^ “Michael Owen: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  223. ^ “Mario Balotelli: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  224. ^ “Gareth Barry: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  225. ^ “Adam Johnson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  226. ^ “Nigel de Jong: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  227. ^ “Micah Richards: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 10 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  228. ^ “Stefan Savic: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  229. ^ “Alexander Büttner: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  230. ^ “Tom Cleverley: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 2 tháng 2 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  231. ^ “David de Gea: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 24 tháng 8 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  232. ^ “Phil Jones: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 25 tháng 8 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  233. ^ “Shinji Kagawa: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  234. ^ “Anders Lindegaard: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  235. ^ “Robin van Persie: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  236. ^ “Danny Welbeck: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 14 tháng 2 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  237. ^ “Ashley Young: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 12 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  238. ^ “Martín Demichelis: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  239. ^ “Javi García: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  240. ^ “Stevan Jovetic: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  241. ^ “Matija Nastasic: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17thangs5 năm 2020. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  242. ^ “Jesús Navas: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  243. ^ “Álvaro Negredo: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 Tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  244. ^ “Costel Pantilimon: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  245. ^ “Jack Rodwell: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 5 tháng 1 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  246. ^ “Juan Cuadrado: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  247. ^ “Filipe Luís: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  248. ^ “Ramires: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  249. ^ “Loïc Remy: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  250. ^ “André Schürrle: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  251. ^ “Marc Albrighton: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  252. ^ “Daniel Amartey: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  253. ^ “Ritchie de Laet: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  254. ^ “Daniel Drinkwater: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  255. ^ “Nathan Dyer: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  256. ^ “Christian Fuchs: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  257. ^ “Demarai Gray: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  258. ^ “Gökhan Inler: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  259. ^ “Andy King: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  260. ^ “Wes Morgan: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  261. ^ “Shinji Okazaki: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  262. ^ “Jeffrey Schlupp: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  263. ^ “Kasper Schmeichel: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  264. ^ “Danny Simpson: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  265. ^ “Leonardo Ulloa: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  266. ^ “Jamie Vardy: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 3 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  267. ^ “Marcos Alonso: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  268. ^ “Michy Batshuayi: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  269. ^ “Asmir Begovic: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 19 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  270. ^ “Nathaniel Chalobah: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 17 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  271. ^ “David Luiz: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  272. ^ “Ruben Loftus-Cheek: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 23 tháng 12 năm 2017. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  273. ^ “Victor Moses: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  274. ^ “Pedro: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 20 tháng 4 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  275. ^ “Claudio Bravo: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 18 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  276. ^ “Brahim Díaz: Overview”. Premier League. Truy cập 19 tháng 5 năm 2020.
  277. ^ “Eliaquim Mangala: Overview”. Premier League. Lưu trữ bản gốc 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập 17 tháng 5 năm 2020.
  278. ^ “Adrián: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  279. ^ “Trent Alexander-Arnold: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  280. ^ “Alisson: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  281. ^ “Virgin van Dijk: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  282. ^ “Fabinho: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  283. ^ “Roberto Firmino: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  284. ^ “Joseph Gomez: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  285. ^ “Jordan Henderson: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  286. ^ “Naby Keïta: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  287. ^ “Adam Lallana: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  288. ^ “Dejan Lovren: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  289. ^ “Sadio Mané: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  290. ^ “Joël Matip: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  291. ^ “Takumi Minamino: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  292. ^ “Divock Origi: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  293. ^ “Alex Oxlade-Chamberlain: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  294. ^ “Andrew Robertson: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  295. ^ “Mohamed Salah: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  296. ^ “Xherdan Shaqiri: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.
  297. ^ “Georginio Wijnaldum: Overview”. Premier League. Truy cập 26 tháng 6 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]