Gareth Barry

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gareth Barry
Gareth Barry 2015 BAT.jpg
Barry chơi cho Everton năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Gareth Barry[1]
Ngày sinh 23 tháng 2, 1981 (36 tuổi)
Nơi sinh Hastings,  Anh Quốc[2]
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)[3]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
West Bromwich Albiol F.C.
Số áo 18
CLB trẻ
1995–1997 Brighton & Hove Albion
1997–1998 Aston Villa
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1998–2009 Aston Villa 365 (41)
2009–2014 Manchester City 132 (6)
2013–2014 Everton (cho mượn) 32 (3)
2014– Everton 88 (2)
Đội tuyển quốc gia
2000–2012 Anh 53 (3)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào ngày 11 tháng 2 năm 2017.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Gareth Barry (sinh 23 tháng 2 năm 1981) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Anh hiện đang chơi ở vị trí Tiền vệ cho câu lạc bộ Everton. Anh đã có 652 lần ra sân tại Premier League, bao gồm cả 365 trận chơi trong màu áo Aston Villa.

Barry chuyển từ Brighton & Hove Albion tới Aston Villa khi còn rất trẻ và có quãng thời gian 12 năm gắn bó với câu lạc bộ. Anh là đội trưởng của Aston Villa và đứng thứ chín trong danh sách số người có số lần ra sân nhiều nhất ở câu lạc bộ. Tháng 6 năm 2009, anh gia nhập Manchester City. Tại đây anh giành được hai danh hiệu Cúp FA năm 2011 và Premier League ở mùa giải kế tiếp. Sau một mùa giải cho mượn, anh chính thức gia nhập Everton với bản hợp đồng 3 năm vào tháng 7 năm 2014.

Barry còn là cựu cầu thủ của tuyển Anh. Anh có lần đầu khoác áo Tam sư vào năm 2000 và từng một lần vinh dự đeo băng đội trưởng năm 2010 trong một trận đấu giao hữu với Ai Cập. Tổng cộng anh có 53 lần ra sân, ghi được 3 bàn thắng và từng đưa tuyển Anh vượt qua vòng bảng của UEFA Euro 2000World Cup 2010.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới trận đấu 11 tháng 2 năm 2017.
CLB Mùa VĐQG FA Cup League Cup Cúp châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Thi đấu Bàn thắng Thi đấu Bàn thắng Thi đấu Bàn thắng Thi đấu Bàn thắng Thi đấu Bàn thắng Thi đấu Bàn thắng
Aston Villa 1997–98[4] Premier League 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
1998–99[5] Premier League 32 2 2 0 0 0 3[a] 0 37 2
1999–2000[6] Premier League 30 1 6 0 8 0 44 1
2000–01[7] Premier League 30 0 3 0 1 0 4[b] 1 38 1
2001–02[8] Premier League 20 0 1 0 0 0 7[c] 0 28 0
2002–03[9] Premier League 35 3 1 0 4 1 4[b] 0 44 4
2003–04[10] Premier League 36 3 1 1 6 0 43 4
2004–05[11] Premier League 34 7 1 1 1 0 36 8
2005–06[12] Premier League 36 3 3 1 3 2 42 6
2006–07[13] Premier League 35 8 1 0 3 1 39 9
2007–08[14] Premier League 37 9 1 0 2 0 40 9
2008–09[15] Premier League 38 5 1 0 1 0 8[d] 3 48 8
Tổng cộng 365 41 21 3 29 4 26 4 441 52
Manchester City 2009–10[16] Premier League 34 2 3 0 6 1 43 3
2010–11[17] Premier League 33 2 7 0 0 0 7 0 47 2
2011–12[18] Premier League 34 1 0 0 2 0 7 0 1 0 44 1
2012–13[19] Premier League 31 1 5 1 1 0 4 0 0 0 41 2
Tổng cộng 132 6 15 1 9 1 18 0 1 0 175 8
Everton (cho mượn) 2013–14[20] Premier League 32 3 4 0 1 0 37 3
Everton 2014–15[21] Premier League 33 0 2 0 0 0 9 0 44 0
2015–16[22] Premier League 33 0 2 0 4 0 39 0
2016–17[23] Premier League 22 2 1 0 0 0 23 2
Tổng cộng 120 5 9 0 5 0 9 0 143 5
Tổng cộng sự nghiệp 617 52 45 4 43 5 53 4 1 0 759 65
  1. ^ Appearances in UEFA Cup
  2. ^ a ă Appearances in UEFA Intertoto Cup
  3. ^ One appearance in UEFA Cup, six in UEFA Intertoto Cup
  4. ^ Seven appearances in UEFA Cup, one in UEFA Intertoto Cup

Quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới trận đấu 26 tháng 5 năm 2012.[24]
Đội tuyển quốc gia Năm Kiến tạo Bàn thắng
Anh 2000 6 0
2003 2 0
2007 8 0
2008 10 1
2009 9 1
2010 9 0
2011 7 1
2012 2 0
Tổng cộng 53 3

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Aston Villa
Manchester City

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hugman, Barry J. (2005). The PFA Premier & Football League Players' Records 1946–2005. Queen Anne Press. tr. 45. ISBN 1-85291-665-6. 
  2. ^ “Gareth Barry profile”. TheFA.com. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2014. 
  3. ^ “Player Profile: Gareth Barry”. Premier League. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2012. 
  4. ^ “Games played by Gareth Barry in 1997/1998”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  5. ^ “Games played by Gareth Barry in 1998/1999”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  6. ^ “Games played by Gareth Barry in 1999/2000”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  7. ^ “Games played by Gareth Barry in 2000/2001”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  8. ^ “Games played by Gareth Barry in 2001/2002”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  9. ^ “Games played by Gareth Barry in 2002/2003”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  10. ^ “Games played by Gareth Barry in 2003/2004”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  11. ^ “Games played by Gareth Barry in 2004/2005”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  12. ^ “Games played by Gareth Barry in 2005/2006”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  13. ^ “Games played by Gareth Barry in 2006/2007”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  14. ^ “Games played by Gareth Barry in 2007/2008”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  15. ^ “Games played by Gareth Barry in 2008/2009”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  16. ^ “Games played by Gareth Barry in 2009/2010”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  17. ^ “Games played by Gareth Barry in 2010/2011”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  18. ^ “Games played by Gareth Barry in 2011/2012”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  19. ^ “Games played by Gareth Barry in 2012/2013”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  20. ^ “Games played by Gareth Barry in 2013/2014”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  21. ^ “Games played by Gareth Barry in 2014/2015”. Soccerbase. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  22. ^ “Games played by Gareth Barry in 2015/2016”. Soccerbase. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2015. 
  23. ^ “Games played by Gareth Barry in 2016/2017”. Soccerbase. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2016. 
  24. ^ “Gareth Barry”. National Football Teams. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2014. 
  25. ^ Milledge, Adrian (ngày 22 tháng 8 năm 2001). “Villa nourished by Angel delight”. The Guardian. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 
  26. ^ McNulty, Phil (ngày 14 tháng 5 năm 2011). “Man City 1-0 Stoke”. BBC Sport. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 
  27. ^ Winter, Henry (ngày 3 tháng 5 năm 2012). “Manchester City 3 Queens Park Rangers 2: match report”. The Telegraph. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]