Kieran Gibbs

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kieran Gibbs
Gibbs, Kieran (1).jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kieran James Ricardo Gibbs [1]
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][1]
Vị trí Hậu vệ cánh trái
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Arsenal
Số áo 3
CLB trẻ
2001–2004 Wimbledon
2004–2007 Arsenal
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007– Arsenal 126 (2)
2008 Norwich City (cho mượn) 7 (0)
Đội tuyển quốc gia
2007–2008 U-19 Anh 9 (0)
2009 U-20 Anh 1 (0)
2008– U-21 Anh 15 (3)
2010– Anh 10 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 19:56, 17 tháng 4 năm 2016 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 19:56, 17 tháng 4 năm 2016 (UTC)

Kieran Gibbs (sinh 26 tháng 9 năm 1989Lambeth, London) là một cầu thủ bóng đá Anh, hiện đang chơi cho câu lạc bộ Arsenal. Anh đã học Trường phổ thông trung học Riddlesdown ở Purley, Nam London.

Kieran bắt đầu sự nghiệp tại học viện Wimbledon nhưng đã chuyển đến Arsenal khi học viện Wimbledon giải thể năm 2004.

Gibbs đang khởi động trước 1 trận đấu

Thống kê thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 19 tháng 3, 2016
Câu lạc bộ Mùa giải Giải ngoại hạng Cúp FA League Cup Châu Âu Other Tổng cộng
Division Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng
Arsenal 2007–08[2] Premier League 0 0 0 0 2 0 0 0 2 0
2008–09[3] Premier League 8 0 6 0 3 0 4[a] 0 21 0
2009–10[4] Premier League 3 0 0 0 2 0 2[a] 0 7 0
2010–11[5] Premier League 7 0 6 0 4 0 3[a] 0 20 0
2011–12[6] Premier League 16 1 0 0 1 1 5[a] 0 22 2
2012–13[7] Premier League 27 0 3 1 1 0 3[a] 0 34 1
2013–14[8] Premier League 28 0 5 0 0 0 8[a] 1 41 1
2014–15[9] Premier League 22 0 3 0 0 0 7[a] 1 1[b] 0 33 1
2015–16[10] Premier League 15 1 5 0 2 0 5[a] 0 1[c] 0 28 1
Tổng cộng 126 2 28 1 14 1 38 2 2 0 208 6
Norwich City (mượn) 2007–08[2] Championship 7 0 0 0 0 0 7 0
Tổng cộng sự nghiệp 133 2 28 1 14 1 38 2 2 0 215 6
  1. ^ a ă â b c d đ e Appearances in UEFA Champions League
  2. ^ Appearance in FA Community Shield
  3. ^ Appearance in FA Community Shield

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 17 tháng 11, 2015.[11]
International statistics
Bàn thắng quốc tế Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
Anh 2010 2 0
2013 1 0
2014 3 0
2015 5 0
Tổng cộng 20 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch U-21 châu Âu 2009: Á quân

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Premier League statistics” (PDF). Premier League. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2010. 
  2. ^ a ă “Games played by Kieran Gibbs in 2007/2008”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014. 
  3. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2008/2009”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014. 
  4. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2009/2010”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014. 
  5. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2010/2011”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014. 
  6. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2011/2012”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014. 
  7. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2012/2013”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014. 
  8. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2013/2014”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014. 
  9. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2014/2015”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014. 
  10. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2015/2016”. Soccerbase. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2015. 
  11. ^ “Kieran James Ricardo Gibbs”. englandstats.com. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Kieran Gibbs tại Wikimedia Commons