Kieran Gibbs

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kieran Gibbs
Gibbs, Kieran (1).jpg
Gibbs chơi cho Arsenal mùa giải 2008–09
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kieran James Ricardo Gibbs [1]
Ngày sinh 26 tháng 9, 1989 (32 tuổi)
Nơi sinh Lambeth, Luân Đôn, Anh
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)[1]
Vị trí Hậu vệ cánh trái
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Inter Miami
Số áo 3
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2004 Wimbledon
2004–2007 Arsenal
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2017 Arsenal 137 (2)
2008Norwich City (mượn) 7 (0)
2017–2021 West Bromwich Albion 93 (5)
2021– Inter Miami 6 (4)
Đội tuyển quốc gia
2007–2008 U-19 Anh 9 (0)
2009 U-20 Anh 1 (0)
2009–2011 U-21 Anh 15 (3)
2010–2015 Anh 10 (0)
Thành tích
Đại diện cho  Anh
Bóng đá nam
U-21 châu Âu
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Thụy Điển 2009 Đội bóng
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 9 tháng 8 năm 2021
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia chính xác tính đến 17 tháng 4 năm 2016

Kieran Gibbs (sinh 26 tháng 9 năm 1989 ở Lambeth, Luân Đôn) là một cầu thủ bóng đá Anh, hiện đang chơi cho câu lạc bộ MLS Inter Miami. Anh đã học Trường phổ thông trung học Riddlesdown ở Purley, Nam London.

Kieran bắt đầu sự nghiệp tại học viện Wimbledon nhưng đã chuyển đến Arsenal khi học viện Wimbledon giải thể năm 2004.

Thống kê thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 27 tháng 5 năm 2017
Câu lạc bộ Mùa giải Giải ngoại hạng Cúp FA League Cup Châu Âu Other Tổng cộng
Division Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng
Arsenal 2007–08[2] Premier League 0 0 0 0 2 0 0 0 2 0
2008–09[3] Premier League 8 0 6 0 3 0 4[a] 0 21 0
2009–10[4] Premier League 3 0 0 0 2 0 2[a] 0 7 0
2010–11[5] Premier League 7 0 6 0 4 0 3[a] 0 20 0
2011–12[6] Premier League 16 1 0 0 1 1 5[a] 0 22 2
2012–13[7] Premier League 27 0 3 1 1 0 3[a] 0 34 1
2013–14[8] Premier League 28 0 5 0 0 0 8[a] 1 41 1
2014–15[9] Premier League 22 0 3 0 0 0 7[a] 1 1[b] 0 33 1
2015–16[10] Premier League 15 1 5 0 2 0 5[a] 0 1[c] 0 28 1
2016–17[11] Premier League 11 0 2 0 3 0 6[a] 0 22 0
Tổng cộng 137 2 30 1 18 1 43 2 2 0 230 6
Norwich City (mượn) 2007–08[2] Championship 7 0 0 0 0 0 7 0
Tổng cộng sự nghiệp 144 2 30 1 18 1 43 2 2 0 237 6

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2015.[12]
International statistics
Bàn thắng quốc tế Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
Anh 2010 2 0
2013 1 0
2014 3 0
2015 5 0
Tổng cộng 20 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Arsenal[sửa | sửa mã nguồn]

West Bromwich Albion[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Premier League statistics” (PDF). Premier League. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2010.
  2. ^ a b “Games played by Kieran Gibbs in 2007/2008”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.
  3. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2008/2009”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.
  4. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2009/2010”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.
  5. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2010/2011”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.
  6. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2011/2012”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.
  7. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2012/2013”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.
  8. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2013/2014”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.
  9. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2014/2015”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.
  10. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2015/2016”. Soccerbase. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2015.
  11. ^ “Games played by Kieran Gibbs in 2016/2017”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2017.
  12. ^ “Kieran James Ricardo Gibbs”. englandstats.com. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Kieran Gibbs tại Wikimedia Commons