Divock Origi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Divock Origi
Divock Origi (LOSC Lille).JPG
Origi trong màu áo Lille năm 2014
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Divock Okoth Origi[1]
Ngày sinh 18 tháng 4, 1995 (24 tuổi)
Nơi sinh Ostend, Bỉ
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] [2]
Vị trí Tiền đạo / Tiền vệ cánh
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Liverpool
Số áo 27
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2010 Genk
2010–2012 Lille
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2013 Lille B 11 (2)
2012–2014 Lille 40 (6)
2014– Liverpool 72 (16)
2014–2015Lille (mượn) 33 (8)
2017–2018VfL Wolfsburg (mượn) 31 (6)
Đội tuyển quốc gia
2010 U-15 Bỉ 2 (0)
2010–2011 U-16 Bỉ 9 (1)
2011 U-17 Bỉ 1 (0)
2012–2013 U-19 Bỉ 19 (10)
2014– U-21 Bỉ 1 (0)
2014– Bỉ 28 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 2 tháng 11 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 19 tháng 11 năm 2019

Divock Okoth Origi (Kenyan English[diˈvɔk ɔˈkɔθ oˈrigiː] (); sinh 18 tháng 4 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ gốc Kenya, chơi cho Liverpoolđội tuyển Bỉ ở vị trí tiền đạo. Anh là con trai của cựu cầu thủ chuyên nghiệp Mike Origi và em họ của tuyển thủ quốc gia Kenya Arnold Origi.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 5 tháng 11 năm 2019.[3][4]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cup League Cup Châu Âu Tổng cộng
Giải đấu Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Lille B 2012–13 CFA 11 2 11 2
Tổng cộng 11 2 0 0 0 0 0 0 11 2
Lille 2012–13 Ligue 1 10 1 0 0 0 0 0 0 10 1
2013–14 30 5 4 1 1 0 35 6
Tổng cộng 40 6 4 1 1 0 0 0 45 7
Liverpool 2015–16 Premier League 16 5 1 0 4 3 12 2 33 10
2016–17 Premier League 34 7 3 1 6 3 43 11
2017–18 Premier League 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2018–19 Premier League 12 3 1 1 0 0 8 3 21 7
2019–20 Premier League 9 1 0 0 1 2 3 0 15 3
Tổng cộng 72 16 5 2 11 8 23 5 113 31
Lille (mượn) 2014–15 Ligue 1 33 8 1 0 2 0 8 1 44 9
Wolfsburg (mượn) 2017–18 Bundesliga 31 6 3 0 0 0 34 6
Tổng cộng sự nghiệp 187 38 13 3 14 8 31 6 247 55

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 6 tháng 9 năm 2019.[5][6]
Đội tuyển quốc gia Mùa giải Số lần ra sân Số bàn thắng
Bỉ 2013–14 6 1
2014–15 7 2
2015–16 8 0
2016–17 1 0
2017–18 2 0
2018–19 2 0
2019–20 1 0
Tổng cộng 27 3

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 22 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Maracanã, Rio de Janeiro, Brazil  Nga 1–0 1–0 World Cup 2014
2. 10 tháng 10 năm 2014 Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ  Andorra 4–0 6–0 Vòng loại Euro 2016
3. 12 tháng 11 năm 2014 Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ  Iceland 2–1 3–1 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2014 FIFA World Cup Brazil: List of Players” (PDF). FIFA. Ngày 11 tháng 6 năm 2014. tr. 4. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014. 
  2. ^ “Official club website Liverpool FC Divock Origi”. The Liverpool Football Club. 2014. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2014. 
  3. ^ “Belgium – D. Origi”. 
  4. ^ Divock Origi tại Soccerbase
  5. ^ Divock ORIGI, Royal Belgian Football Association. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2013.
  6. ^ “Divock Origi - national football team player”. eu-football.info. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]