Kỷ lục và số liệu thống kê Giải bóng đá Ngoại hạng Anh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải bóng đá cấp cao nhất nước Anh được đổi tên thành Premier League từ mùa giải 1992–93. Trang dưới đây là chi tiết về các kỷ lục và số liệu thống kê của Premier League tính từ đó.

Kỷ lục giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Thắng[sửa | sửa mã nguồn]

Thua[sửa | sửa mã nguồn]

Hòa[sửa | sửa mã nguồn]

Khán giả[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng của các đội tham dự Premier League từ 1992-93 tới 2013-14.

Điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Số lần ra sân[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Cầu thủ Bàn thắng Số trận Số bàn trên trận Vị trí thi đấu Bàn thắng đầu tiên Bàn thắng cuối cùng
1 Anh Alan Shearer 260 441 0.59 Tiền đạo 1992–93 2005–06
2 Anh Wayne Rooney 192 425 0.44 Tiền đạo 2002–03 2015–16
3 Anh Andy Cole 187 414 0.45 Tiền đạo 1993–94 2006–07
4 Anh Frank Lampard 177 609 0.29 Tiền vệ 1997–98 2014–15
5 Pháp Thierry Henry 175 258 0.68 Tiền đạo 1999–2000 2011–12
6 Anh Robbie Fowler 163 379 0.43 Tiền đạo 1993–94 2006–07
7 Anh Michael Owen 150 326 0.46 Tiền đạo 1996–97 2012–13
8 Anh Les Ferdinand 149 351 0.42 Tiền đạo 1992–93 2004–05
9 Anh Teddy Sheringham 146 418 0.35 Tiền đạo 1992–93 2006–07
10 Hà Lan Robin van Persie 144 277 0.52 Tiền đạo 2004–05 2014–15

[62]

(In đậm cầu thủ vẫn còn thi đấu tại Premier League)

Kiến tạo[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Cầu thủ Giữ sạch lưới
Giữ sạch lưới nhiều nhất (toàn sự nghiệp)
1 Cộng hòa Séc Petr Čech 174
2 Anh David James 169
3 Úc Mark Schwarzer 152
4 Anh David Seaman 140
5 Anh Nigel Martyn 137
6 Hoa Kỳ Tim Howard 134
7 Tây Ban Nha Pepe Reina 134
8 Hà Lan Edwin van der Sar 132
9 Hoa Kỳ Brad Friedel 132
10 Đan Mạch Peter Schmeichel 128

(In đậm vẫn đang thi đấu tại Premier League.)

Tính tới: tháng 12 năm 2015[87]

Thẻ phạt[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ số[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng tổng Premier League[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng tổng Premier League là việc cộng kết quả của tất cả kết quả các trận đấu, số điểm và bàn thắng mà các câu lạc bộ tham dự Premier League từ mùa đầu tiên 1992. Bảng xếp hạng dưới đây tính tới hết mùa 2015–16. Các đội in đậm là các đội tham dự mùa 2016–17. Các số in đậm là kỉ lục.[111]

Vị trí Câu lạc bộ Số mùa Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm ÁQ H3 H4 Xuống

hạng

Điểm

TB

Vị trí

tốt nhất

1 Manchester United 24 924 586 194 144 1802 818 984 1952 13 5 3 1 81.33 1
2 Arsenal 24 924 502 241 181 1621 867 754 1747 3 6 5 7 72.79 1
3 Chelsea 24 924 486 238 200 1560 892 668 1696 4 4 4 2 70.67 1
4 Liverpool 24 924 456 233 235 1523 944 579 1601 3 5 5 66.71 2
5 Tottenham Hotspur 24 924 374 239 311 1320 1205 115 1361 1 2 56.71 3
6 Everton 24 924 332 267 325 1197 1163 34 1263 1 52.63 4
7 Aston Villa 24 924 316 275 333 1117 1186 –69 1223 1 1 1 50.96 2
8 Newcastle United 22 844 322 217 305 1168 1140 28 1183 2 2 1 2 53.77 2
9 Manchester City 19 734 304 181 249 1093 886 207 1093 2 2 1 1 2 57.53 1
10 Blackburn Rovers 18 696 262 184 250 927 907 20 970 1 1 1 2 53.89 1
11 West Ham United 20 768 253 200 315 917 1082 −165 959 2 47.95 5
12 Southampton 17 658 210 177 271 814 918 −104 807 1 47.47 6
13 Leeds United 12 468 189 125 154 641 573 68 692 1 2 1 57.67 3
14 Middlesbrough 14 536 160 156 220 621 741 −120 633[112] 3 45.20 7
15 Sunderland 15 570 147 153 270 583 835 −252 594 3 39.60 7
16 Fulham 13 494 150 136 208 570 697 −127 586 1 45.08 7
17 Bolton Wanderers 13 494 149 128 217 575 745 −170 575 3 44.23 6
18 Leicester City 10 384 118 110 156 468 547 −79 464 1 3 46.40 1
19 Coventry City 9 354 99 112 143 387 490 −103 409 1 45.40 11
20 Sheffield Wednesday 8 316 101 89 126 409 453 −44 392 1 49.00 7
21 Wimbledon 8 316 99 94 123 384 472 −88 391 1 48.88 6
22 West Bromwich Albion 10 380 94 106 180 401 589 −188 388 3 38.80 8
23 Stoke City 8 304 98 86 120 322 401 −79 380 47.50 9
24 Charlton Athletic 8 304 93 82 129 342 442 −100 361 2 45.13 7
25 Norwich City 8 316 89 92 135 365 510 −145 359 1 4 44.88 3
26 Wigan Athletic 8 304 85 76 143 316 482 −166 331 1 41.38 10
27 Queens Park Rangers 7 278 81 65 132 339 431 −92 308 3 44.00 5
28 Birmingham City 7 266 73 82 111 273 360 −87 301 3 43.00 9
29 Crystal Palace 7 274 74 73 127 279 393 −114 295 4 42.14 10
30 Portsmouth 7 266 79 65 122 292 380 −88 293[113] 1 41.90 8
31 Derby County 7 266 68 70 128 271 420 −149 274 2 39.10 8
32 Nottingham Forest 5 198 60 59 79 229 287 −58 239 1 3 47.80 3
33 Swansea City 5 190 62 52 76 233 257 –24 238 47.60 8
34 Ipswich Town 5 202 57 53 92 219 312 −93 224 2 44.80 5
35 Hull City 4 152 32 41 79 144 243 −99 137 2 34.25 16
36 Wolverhampton Wanderers 4 152 32 40 80 156 281 −125 136 2 34.00 15
37 Sheffield United 3 122 32 36 54 128 168 −40 132 2 44.00 14
38 Reading 3 114 32 23 59 136 186 −50 119 2 39.67 8
39 Watford 3 114 23 28 63 104 186 −82 97 2 32.33 13
40 Oldham Athletic 2 84 22 23 39 105 142 −37 89 1 44.50 19
41 Burnley 2 76 15 18 43 70 135 −35 63 2 31.50 18
42 Bradford City 2 76 14 20 42 68 138 −70 62 1 31.00 17
43 Bournemouth 1 38 11 9 18 45 67 −22 42 42.00 16
44 Blackpool 1 38 10 9 19 55 78 –23 39 1 39.00 19
45 Barnsley 1 38 10 5 23 37 82 −45 35 1 35.00 19
46 Cardiff City 1 38 7 9 22 32 74 –42 30 1 30.00 20
47 Swindon Town 1 42 5 15 22 47 100 −53 30 1 30.00 22

Giải đấu hoặc tình trạng mùa 2016-17:

Premier League
Football League Championship
Football League One
Football League Two
Giải thể: theo một thoả thuận năm 2007, cả Milton Keynes DonsAFC Wimbledon không kế tục các số liệu của Wimbledon FC.[114][115]

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “England - List of Champions”. Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. 26 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. 
  2. ^ “Top five title-winning margins in the Premier League”. TouchLineTalk. 19 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. 
  3. ^ “Manchester City win Barclays Premier League title”. Premier League. 13 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. 
  4. ^ a ă â b c “BRAD FRIEDEL AND OTHER INCREDIBLE PREMIER LEAGUE RECORDS”. The Independent. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. 
  5. ^ Manchester City aim for perfect home record
  6. ^ a ă English Premier League Table 2011-2012 - Statto.com
  7. ^ “Wins, defeats and sequences”. Chelsea FC. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. 
  8. ^ “Norwich fail the ultimate road test”. The Guardian. 16 tháng 5 năm 2005. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. 
  9. ^ “Manchester City - Hull City Tigers Preview: Pellegrini's men look to bounce back from shock defeat”. goal.com. 30 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. 
  10. ^ Harris, Nick (14 tháng 8 năm 2002). “Wenger's record-busters two steps from heaven”. The Independent (London). 
  11. ^ “The worst streaks in sport – featuring QPR, Sunderland, Tampa Bay”. Talksport. 15 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. 
  12. ^ “Football all time stats | football league stats, Competitions stats & Player history stats”. Statbunker.com. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014. 
  13. ^ “CONSECUTIVE AWAY WINS”. Arsenal FC. 9 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. 
  14. ^ Garside, Kevin (29 tháng 12 năm 2009). “The Arsenal side Ars?ne Wenger created truly were the Invincibles”. The Daily Telegraph (London). 
  15. ^ 'The Invincibles' go 49 games unbeaten | The Wenger Years | History | Arsenal.com
  16. ^ a ă â b Official Site of the Premier League - Barclays Premier League News, Fixtures and Results | Statistics
  17. ^ English Premier League Table 1995-1996 - Statto.com
  18. ^ English Premier League Table 1999-2000 - Statto.com
  19. ^ English Premier League Table 2010-2011 - Statto.com
  20. ^ English Premier League Table 1998-1999 - Statto.com
  21. ^ a ă English Premier League Table 2003-2004 - Statto.com
  22. ^ a ă English Premier League Table 2007-2008 - Statto.com
  23. ^ English Premier League Table 2004-2005 - Statto.com
  24. ^ English Premier League Table 2005-2006 - Statto.com
  25. ^ English Premier League Table 2006-2007 - Statto.com
  26. ^ http://www.statto.com/football/stats/england/premier-league/2014-2015/table
  27. ^ English Premier League Table 2008-2009 - Statto.com
  28. ^ English Premier League Records - Statto.com
  29. ^ English Premier League Table 2001-2002 - Statto.com
  30. ^ Most consecutive Premier League home games undefeated: 86 Chelsea’s incredi - The Independent
  31. ^ Arsenal in the Record Books
  32. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư “Premier League History, Records & Facts”. premierleague.com. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2015. 
  33. ^ a ă Lowest ever premiership attendance? – kgb answers
  34. ^ Chelsea and Carlo Ancelotti are worthy winners of Premier League title | Kevin McCarra | Football | The Guardian
  35. ^ The Five Worst Premier League Teams in History:5-derby-county-2007-2008 | 90min
  36. ^ Swindon Town FC History
  37. ^ How Aston Villa are on pace to take one of Derby's unwanted records -StatsInsights
  38. ^ a ă â The Record Breakers - Part Four | News | Official Site | Chelsea Football Club
  39. ^ How to avoid relegation from the Premier League - A statistical analysis - Just Football
  40. ^ Ten Years at the Etihad Stadium 2007 08 season review focusing on the Sven Goran Eriksson era - Manchester City FC
  41. ^ a ă â b c d đ e ê g h i [1]
  42. ^ Sequences | Club Records | History | Arsenal.com
  43. ^ Leeds - Classic Match: 1997 Leeds 4-3 Derby
  44. ^ This Day In Football History: 9 September 1998 - And Everybody Says A Two-Goal Lead Is The Most Dangerous
  45. ^ BBC SPORT | ENGLISH PREMIERSHIP | Man Utd's amazing comeback
  46. ^ BBC SPORT | Football | Premiership | Wolves comeback stuns Leicester
  47. ^ BBC Sport - Football - Newcastle 4-4 Arsenal
  48. ^ Premier League: How Manchester United Can Break Chelsea's All-Time Points Record | Bleacher Report
  49. ^ 5 Lowest Ever Premier League Point Totals (In The Noughties) | 90min
  50. ^ BBC Sport - Manchester City 3-2 QPR
  51. ^ What does it take to win the Premier League? – Hit Row Z
  52. ^ a ă Premier League relegation battle - how many points do you need to stay up? - Telegraph
  53. ^ a ă â Official Site of the Premier League - Barclays Premier League News, Fixtures and Results | Statistics
  54. ^ The Telegraph – Calcutta: Sports
  55. ^ “Sunday football - Live”. BBC Sport. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012. 
  56. ^ BBC Sport - Football - Premier League as it happened
  57. ^ Brian Deane scores first ever Premier League goal | Daily Mail Online
  58. ^ Premier League Top Scorers | Most Premier League Goals
  59. ^ Oldest goal scorers Premier League
  60. ^ Premier League's Top 10 Youngest Goalscorers
  61. ^ a ă Ryan Giggs Manchester United scoring streak - Manchester Evening News
  62. ^ a ă “Player Stats & Info”. www.premierleague.com. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2015. 
  63. ^ Luis Suárez is on course for Premier League record as Liverpool eye Champions League spot - Telegraph
  64. ^ Luis Suarez Ties Premier League Single-Season Scoring Record | Bleacher Report
  65. ^ Robin Van Persie closes on Alan Shearer's landmark after stunning year | Football | The Guardian
  66. ^ http://www.arsenal.com/news/news-archive/van-persie-equals-premier-league-record
  67. ^ Kevin Phillips proved size is not an issue for great strikers | Louise Taylor | Football | The Guardian
  68. ^ Football - Knowledge: who has scored the most hat-tricks in a single season? | Football | The Guardian
  69. ^ Players with the most Premier League hat-tricks: Rooney, Fowler, Shearer and more treble kings | talkSPORT
  70. ^ BBC Sport - Football - Man Utd 7-1 Blackburn
  71. ^ BBC Sport - Football - Tottenham 9-1 Wigan
  72. ^ The five fastest Premier League goals of all time - Navas misses the cut - HITC Sport
  73. ^ Nottingham Forest 1 Manchester United 8 - February 1999 Ole Gunnar Solskj - The Independent
  74. ^ “Numbers game”. Sky Sports. 24 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2013. 
  75. ^ ESPN.com Soccernet England: Alan Shearer
  76. ^ a ă The myth of the ’20 goals per season’ forward – Hit Row Z
  77. ^ http://www.skysports.com/football/news/11662/9864797/the-201415-premier-league-season-in-stats-and-facts
  78. ^ Fastest Premier League hat-trick: 2 minutes 56 seconds Sadio Mané - Daily Mirror
  79. ^ Cardiff 2-1 Norwich match report: Craig Bellamy becomes the first player to score for SEVEN different Premier League clubs - Mirror Online
  80. ^ Richard Dunne becomes first ever player to bring Premier League own goals into double figures - Independent.ie
  81. ^ Martin Skrtel breaks Premier League own goal record with his FOURTH of the season | Daily Mail Online
  82. ^ Liverpool's Luis Suarez makes history against Norwich City |Football|Sport| Daily Express
  83. ^ Luis Suarez sets record for goals scored in a month
  84. ^ a ă Premier League Records
  85. ^ [2]
  86. ^ Mesut Ozil breaks Premier League assist record
  87. ^ Arsenal-s-Petr-Cech-finally-tops-list-Prem-keepers-most-clean-sheets, December 2015.
  88. ^ Petr Cech signs five year extension at Chelsea with Michael Essien set to follow - Telegraph
  89. ^ Goal.com 50: Edwin van der Sar (30) - Goal.com
  90. ^ Longest consecutive run without conceding a goal: 14 games Edwin van der S - The Independent
  91. ^ BBC SPORT | ENGLISH PREMIERSHIP | Schmeichel strike in vain
  92. ^ BBC SPORT | Football | Premiership | Charlton 3-2 Blackburn
  93. ^ BBC SPORT | Football | Premiership | Tottenham 3-1 Watford
  94. ^ BBC Sport - Everton 1-2 Bolton
  95. ^ BBC Sport - Stoke City goalkeeper Asmir Begovic enters record books
  96. ^ http://www.mirror.co.uk/sport/row-zed/tottenham-become-first-team-premier-7883601
  97. ^ “Official Premier League Statistics”. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2009. 
  98. ^ “Joey Barton: QPR captain banned for 12 matches by FA”. BBC Sport. 23 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2016. 
  99. ^ a ă Football quotes, humour and opinions – dangerhere.com | 10 Biggest Thrashings in Premier League History
  100. ^ Top five: Highest scoring Premier League games | GiveMeSport (6)
  101. ^ W Brom v Man Utd - 19 May 2013 |Report| Barclays Prem | Sky Sports Football
  102. ^ Blackburn Rovers 3 - 4 Leeds - 14/09/97
  103. ^ BBC News | FA CARLING PREMIERSHIP | Bradford in eight-goal thriller
  104. ^ Reading v Man United, 01-12-2012
  105. ^ Football Stats | All Time Stats | Statbunker.com
  106. ^ BBC SPORT | Football | Premiership | Tottenham 4-5 Arsenal
  107. ^ BBC SPORT | Football | Premier League | Portsmouth 7-4 Reading
  108. ^ BBC Sport - Chelsea 8-0 Aston Villa
  109. ^ BBC Sport - Manchester City 7-0 Norwich City
  110. ^ BBC Sport - Southampton 8-0 Sunderland
  111. ^ My Football Facts & Stats | Premier League | All-Time Table1992-93 to 2014-15
  112. ^ Middlesbrough deducted 3 points for failure to fulfill a fixture at Blackburn Rovers, on 21 December 1996
  113. ^ Portsmouth deducted 9 points for entering administration in March 2010
  114. ^ “History and Honours of Wimbledon FC returned to Merton”. Wimbledon Independent Supporters Association. 2 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015. 
  115. ^ Football Supporters' Federation (29 tháng 6 năm 2007). “MK Dons agree to return Wimbledon trophies to Merton - and sanction amendments to football statistics” (PDF) (Thông cáo báo chí). Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015. 
  116. ^ url=https://twitter.com/5liveSport/status/736616854035271680>
  117. ^ All-Time Premier League Manager Statistics | Barrie's View
  118. ^ Cass, Bob (12 tháng 12 năm 2010). “Sir Alex Ferguson set to pass Sir Matt Busby's United milestone”. London: dailymail.co.uk. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2010. 
  119. ^ Shortest-serving Premier League manager (excluding caretakers): Les Reed Ap - The Independent