Danh sách huấn luyện viên hiện tại của Premier League và English Football League

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Arsène Wenger là huấn luyện viên hiện tại có khoảng thời gian lâu nhất tại bóng đá Anh.

Có 92 câu lạc bộ bóng đá tại bốn giải bóng đá hàng đầu nước Anh, tất cả có một quản lý, hoặc đồng quản lý, đôi khi còn được gọi thay thế với chức danh huấn luyện viên trưởng. Premier League và Football League là các giải chuyên nghiệp duy nhất của Anh. Premier League bao gồm 20 câu lạc bộ cao nhất trong hệ thống các giải bóng đá Anh. 72 câu lạc bộ còn lại chia làm ba hạng của Football League: Championship, League One, và League Two.

Thỉnh thoảng các quản lý có thời gian tham quyền trước khi được nắm quyền lâu dài; nếu có thì sẽ được in nghiêng. Một vài huấn luyện viên dẫn dắt hơn một lần ở câu lạc bộ hiện tại hoặc dẫn dắt nhiều hơn một câu lạc bộ, tuy nhiên thời gian chỉ tính từ lần bổ nhiệm gần nhất bởi câu lạc bộ gần nhất. Chỉ có hai huấn luyện viên có hơn 10 ở công việc hiện tại. Danh sách dưới đây bao gồm tất cả các huấn luyện viên hiện tại của Premier LeagueThe Football League, xếp theo thời gian bổ nhiệm

Arsène Wenger, huấn luyện viên của đội Premier League Arsenal từ tháng 10 năm 1996, là huấn luyện viên hiện tại có thời gian dẫn dắt dài nhất tại giải chuyên nghiệp Anh. Người thứ hai là Paul Tisdale, đang dẫn dắt Exeter City (hiện đang thi đấu tại League Two) từ tháng 8 năm 2006, khi họ còn là một câu lạc bộ ở Conference. Wenger và Tisdale là huấn luyện viên duy nhất của bóng đá Anh dẫn dắt cùng một đội bóng từ trước năm 2010.

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tên QT Ngày sinh CLB Hạng Bổ nhiệm Thời gian làm HLV Nguồn
Wenger, ArsèneArsène Wenger Pháp 22 tháng 10 năm 1949 Arsenal Premier League 1 tháng 10 năm 1996[note 1] &0000000000000022.00000022 năm, &0000000000000286.000000286 ngày [1]
Tisdale, PaulPaul Tisdale Anh 14 tháng 1 năm 1973 Exeter City League Two 26 tháng 6 năm 2006 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000018.00000018 ngày [2]
Robinson, KarlKarl Robinson Anh 13 tháng 9 năm 1980 Milton Keynes Dons League One 10 tháng 5 năm 2010 &0000000000000009.0000009 năm, &0000000000000065.00000065 ngày [3]
Hurst, PaulPaul Hurst Anh 25 tháng 9 năm 1974 Grimsby Town League Two 23 tháng 3 năm 2011[note 2] &0000000000000008.0000008 năm, &0000000000000113.000000113 ngày [4][5]
Bentley, JimJim Bentley Anh 11 tháng 6 năm 1976 Morecambe League Two 13 tháng 5 năm 2011 &0000000000000008.0000008 năm, &0000000000000062.00000062 ngày [6]
Davis, SteveSteve Davis Anh 26 tháng 7 năm 1965 Crewe Alexandra League Two 10 tháng 11 năm 2011 &0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000246.000000246 ngày [7]
Ainsworth, GarethGareth Ainsworth Anh 10 tháng 5 năm 1973 Wycombe Wanderers League Two 24 tháng 9 năm 2012 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000293.000000293 ngày [8][9]
Ardley, NealNeal Ardley Anh 1 tháng 9 năm 1972 AFC Wimbledon League One 10 tháng 10 năm 2012 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000277.000000277 ngày [10]
Howe, EddieEddie Howe Anh 29 tháng 11 năm 1977 Bournemouth Premier League 12 tháng 10 năm 2012 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000274.000000274 ngày [11]
Dyche, SeanSean Dyche Anh 28 tháng 6 năm 1971 Burnley Premier League 30 tháng 10 năm 2012 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000257.000000257 ngày [12]
McCarthy, MickMick McCarthy Cộng hòa Ireland 7 tháng 2 năm 1959 Ipswich Town Championship 1 tháng 11 năm 2012 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000255.000000255 ngày [13]
Hill, KeithKeith Hill Anh 17 tháng 5 năm 1969 Rochdale League One 22 tháng 1 năm 2013 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000173.000000173 ngày [14]
Grayson, SimonSimon Grayson Anh 19 tháng 12 năm 1969 Preston North End Championship 18 tháng 2 năm 2013 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000146.000000146 ngày [15]
Brown, PhilPhil Brown Anh 30 tháng 5 năm 1959 Southend United League One 25 tháng 3 năm 2013 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000111.000000111 ngày [16]
Hughes, MarkMark Hughes Wales 1 tháng 11 năm 1963 Stoke City Premier League 30 tháng 5 năm 2013 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000045.00000045 ngày [17]
Karanka, AitorAitor Karanka Tây Ban Nha 18 tháng 9 năm 1973 Middlesbrough Premier League 13 tháng 11 năm 2013 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000243.000000243 ngày [18]
Flitcroft, DavidDavid Flitcroft Anh 14 tháng 1 năm 1974 Bury League One 9 tháng 12 năm 2013 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000217.000000217 ngày [19]
Allen, MartinMartin Allen Anh 14 tháng 8 năm 1965 Barnet League Two 19 tháng 3 năm 2014 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000117.000000117 ngày [20]
Clarke, DarrellDarrell Clarke Anh 16 tháng 12 năm 1977 Bristol Rovers League One 28 tháng 3 năm 2014 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000108.000000108 ngày [21]
Mellon, MickyMicky Mellon Scotland 18 tháng 3 năm 1972 Shrewsbury Town League One 12 tháng 5 năm 2014 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000063.00000063 ngày [22]
Pochettino, MauricioMauricio Pochettino Argentina 2 tháng 3 năm 1972 Tottenham Hotspur Premier League 27 tháng 5 năm 2014 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000048.00000048 ngày [23]
Appleton, MichaelMichael Appleton Anh 4 tháng 12 năm 1975 Oxford United League One 4 tháng 7 năm 2014 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000010.00000010 ngày [24]
Coleman, JohnJohn Coleman Anh 12 tháng 10 năm 1962 Accrington Stanley League Two 18 tháng 9 năm 2014 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000299.000000299 ngày [25]
Curle, KeithKeith Curle Anh 14 tháng 11 năm 1963 Carlisle United League Two 19 tháng 9 năm 2014 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000298.000000298 ngày [26]
Rowett, GaryGary Rowett Anh 6 tháng 3 năm 1974 Birmingham City Championship 27 tháng 10 năm 2014 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000260.000000260 ngày [27]
Murray, AdamAdam Murray Anh 30 tháng 9 năm 1981 Mansfield Town League Two 21 tháng 11 năm 2014 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000235.000000235 ngày [28]
Hughton, ChrisChris Hughton Cộng hòa Ireland 11 tháng 12 năm 1958 Brighton & Hove Albion Championship 31 tháng 12 năm 2014 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000195.000000195 ngày [29]
Pulis, TonyTony Pulis Wales 16 tháng 1 năm 1958 West Bromwich Albion Premier League 1 tháng 1 năm 2015[note 3] &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000194.000000194 ngày [30]
Pardew, AlanAlan Pardew Anh 18 tháng 7 năm 1961 Crystal Palace Premier League 3 tháng 1 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000192.000000192 ngày [31]
Neil, AlexAlex Neil Scotland 9 tháng 6 năm 1981 Norwich City Championship 9 tháng 1 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000186.000000186 ngày [32]
Edinburgh, JustinJustin Edinburgh Anh 18 tháng 12 năm 1969 Gillingham League One 7 tháng 2 năm 2015[note 4] &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000157.000000157 ngày [33]
Mowbray, TonyTony Mowbray Anh 22 tháng 11 năm 1963 Coventry City League One 3 tháng 3 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000133.000000133 ngày [34]
Harris, NeilNeil Harris Anh 12 tháng 7 năm 1977 Millwall League One 10 tháng 3 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000126.000000126 ngày [35][36]
Johnson, GaryGary Johnson Anh 28 tháng 9 năm 1955 Cheltenham Town League Two 30 tháng 3 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000106.000000106 ngày [37]
Caldwell, GaryGary Caldwell Scotland 12 tháng 4 năm 1982 Wigan Athletic Championship 7 tháng 4 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000098.00000098 ngày [38]
Cook, PaulPaul Cook Anh 22 tháng 2 năm 1967 Portsmouth League Two 12 tháng 5 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000063.00000063 ngày [39]
Bilić, SlavenSlaven Bilić Croatia 11 tháng 9 năm 1968 West Ham United Premier League 9 tháng 6 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000035.00000035 ngày [40]
Adams, DerekDerek Adams Scotland 25 tháng 6 năm 1975 Plymouth Argyle League Two 11 tháng 6 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000033.00000033 ngày [41]
Carvalhal, CarlosCarlos Carvalhal Bồ Đào Nha 4 tháng 12 năm 1965 Sheffield Wednesday Championship 30 tháng 6 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000014.00000014 ngày [42]
Ranieri, ClaudioClaudio Ranieri Ý 20 tháng 10 năm 1951 Leicester City Premier League 13 tháng 7 năm 2015 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000001.0000001 ngày [43]
Klopp, JürgenJürgen Klopp Đức 16 tháng 6 năm 1967 Liverpool Premier League 8 tháng 10 năm 2015 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000279.000000279 ngày [44]
Ferguson, DarrenDarren Ferguson Scotland 9 tháng 2 năm 1972 Doncaster Rovers League Two 16 tháng 10 năm 2015[note 5] &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000269.000000269 ngày [45]
Wagner, DavidDavid Wagner Hoa Kỳ 19 tháng 10 năm 1971 Huddersfield Town Championship 9 tháng 11 năm 2015[note 6] &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000247.000000247 ngày [47]
Derry, ShaunShaun Derry Anh 6 tháng 12 năm 1977 Cambridge United League Two 12 tháng 11 năm 2015 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000244.000000244 ngày [48]
Smith, DeanDean Smith Anh 19 tháng 3 năm 1971 Brentford Championship 30 tháng 11 năm 2015 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000226.000000226 ngày [49]
Way, DarrenDarren Way Anh 21 tháng 11 năm 1979 Yeovil Town League Two 1 tháng 12 năm 2015 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000225.000000225 ngày [50][51]
Hasselbaink, Jimmy FloydJimmy Floyd Hasselbaink Hà Lan 27 tháng 3 năm 1972 Queens Park Rangers Championship 4 tháng 12 năm 2015 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000222.000000222 ngày [52]
Clough, NigelNigel Clough Anh 19 tháng 3 năm 1966 Burton Albion Championship 7 tháng 12 năm 2015 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000219.000000219 ngày [53]
Wilson, DannyDanny Wilson Bắc Ireland 1 tháng 1 năm 1960 Chesterfield League One 24 tháng 12 năm 2015 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000202.000000202 ngày [54]
Jokanović, SlavišaSlaviša Jokanović Serbia 16 tháng 8 năm 1968 Fulham Championship 27 tháng 12 năm 2015 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000199.000000199 ngày [55]
Williams, LukeLuke Williams Anh 1980 Swindon Town League One 29 tháng 12 năm 2015 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000197.000000197 ngày [56][57]
Jones, NathanNathan Jones Wales 28 tháng 5 năm 1973 Luton Town League Two 6 tháng 1 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000189.000000189 ngày [58]
Feeney, WarrenWarren Feeney Bắc Ireland 17 tháng 1 năm 1981 Newport County League Two 15 tháng 1 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000180.000000180 ngày [59]
Guidolin, FrancescoFrancesco Guidolin Ý 3 tháng 10 năm 1955 Swansea City Premier League 18 tháng 1 năm 2016[note 7] &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000177.000000177 ngày [60]
Sarll, DarrenDarren Sarll Anh 2 tháng 2 năm 1983 Stevenage League Two 1 tháng 2 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000163.000000163 ngày [61][62]
Johnson, LeeLee Johnson Anh 7 tháng 6 năm 1981 Bristol City Championship 6 tháng 2 năm 2016[note 8] &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000158.000000158 ngày [63]
Heckingbottom, PaulPaul Heckingbottom Anh 17 tháng 7 năm 1977 Barnsley Championship 6 tháng 2 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000158.000000158 ngày [63][64]
Hignett, CraigCraig Hignett Anh 12 tháng 1 năm 1970 Hartlepool United League Two 10 tháng 2 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000154.000000154 ngày [65]
Whitney, JonJon Whitney Anh 23 tháng 12 năm 1970 Walsall League One 7 tháng 3 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000129.000000129 ngày [66][67]
Benítez, RafaelRafael Benítez Tây Ban Nha 16 tháng 4 năm 1960 Newcastle United Championship 11 tháng 3 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000125.000000125 ngày [68]
Alexander, GrahamGraham Alexander Scotland 10 tháng 10 năm 1971 Scunthorpe United League One 22 tháng 3 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000114.000000114 ngày [69]
Hessenthaler, AndyAndy Hessenthaler Anh 17 tháng 8 năm 1965 Leyton Orient League Two 12 tháng 4 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000093.00000093 ngày [70][71]
McCann, GrantGrant McCann Bắc Ireland 15 tháng 4 năm 1980 Peterborough United League One 23 tháng 4 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000082.00000082 ngày [72][73]
Drummy, DermotDermot Drummy Anh 16 tháng 1 năm 1961 Crawley Town League Two 27 tháng 4 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000078.00000078 ngày [74]
McGreal, JohnJohn McGreal Anh 2 tháng 6 năm 1972 Colchester United League Two 4 tháng 5 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000071.00000071 ngày [75]
Wilder, ChrisChris Wilder Anh 23 tháng 9 năm 1967 Sheffield United League One 12 tháng 5 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000063.00000063 ngày [76]
Trollope, PaulPaul Trollope Wales 3 tháng 6 năm 1972 Cardiff City Championship 18 tháng 5 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000057.00000057 ngày [77]
Page, RobRob Page Wales 3 tháng 9 năm 1974 Northampton Town League One 19 tháng 5 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000056.00000056 ngày [78]
Mourinho, JoséJosé Mourinho Bồ Đào Nha 26 tháng 1 năm 1963 Manchester United Premier League 27 tháng 5 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000048.00000048 ngày [79]
Sheridan, JohnJohn Sheridan Cộng hòa Ireland 1 tháng 10 năm 1964 Notts County League Two 27 tháng 5 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000048.00000048 ngày [80]
Pearson, NigelNigel Pearson Anh 21 tháng 8 năm 1963 Derby County Championship 27 tháng 5 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000048.00000048 ngày [81]
Stubbs, AlanAlan Stubbs Anh 6 tháng 10 năm 1971 Rotherham United Championship 1 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000043.00000043 ngày [82]
Bowyer, GaryGary Bowyer Anh 26 tháng 6 năm 1971 Blackpool League Two 1 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000043.00000043 ngày [83]
Monk, GarryGarry Monk Anh 6 tháng 3 năm 1979 Leeds United Championship 2 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000042.00000042 ngày [84]
Coyle, OwenOwen Coyle Cộng hòa Ireland 14 tháng 7 năm 1966 Blackburn Rovers Championship 2 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000042.00000042 ngày [85]
Di Matteo, RobertoRoberto Di Matteo Ý 29 tháng 5 năm 1970 Aston Villa Championship 2 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000042.00000042 ngày [86]
Slade, RussellRussell Slade Anh 10 tháng 10 năm 1960 Charlton Athletic League One 6 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000038.00000038 ngày [87]
Parkinson, PhilPhil Parkinson Anh 1 tháng 12 năm 1967 Bolton Wanderers League One 10 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000034.00000034 ngày [88]
Stam, JaapJaap Stam Hà Lan 17 tháng 7 năm 1972 Reading Championship 13 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000031.00000031 ngày [89]
Koeman, RonaldRonald Koeman Hà Lan 21 tháng 3 năm 1963 Everton Premier League 14 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000030.00000030 ngày [90]
McCall, StuartStuart McCall Scotland 10 tháng 6 năm 1964 Bradford City League One 20 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000024.00000024 ngày [91]
Ribeiro, BrunoBruno Ribeiro Bồ Đào Nha 22 tháng 10 năm 1975 Port Vale League One 20 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000024.00000024 ngày [92]
Montanier, PhilippePhilippe Montanier Pháp 15 tháng 11 năm 1964 Nottingham Forest Championship 27 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000017.00000017 ngày [93]
Puel, ClaudeClaude Puel Pháp 2 tháng 9 năm 1961 Southampton Premier League 30 tháng 6 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000014.00000014 ngày [94]
Guardiola, PepPep Guardiola Tây Ban Nha 18 tháng 1 năm 1971 Manchester City Premier League 1 tháng 7 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000013.00000013 ngày [95]
Mazzarri, WalterWalter Mazzarri Ý 1 tháng 10 năm 1961 Watford Premier League 1 tháng 7 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000013.00000013 ngày [96]
Conte, AntonioAntonio Conte Ý 31 tháng 7 năm 1969 Chelsea Premier League 3 tháng 7 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000011.00000011 ngày [97]
Robinson, SteveSteve Robinson Bắc Ireland 10 tháng 12 năm 1974 Oldham Athletic League One 9 tháng 7 năm 2016 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000005.0000005 ngày [98]
Phelan, MikeMike Phelan[note 9] Anh 24 tháng 9 năm 1962 Hull City Premier League 22 tháng 7 năm 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000357.000000357 ngày [99][100]
Moyes, DavidDavid Moyes Scotland 25 tháng 4 năm 1963 Sunderland Premier League 23 tháng 7 năm 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000356.000000356 ngày [101]
Zenga, WalterWalter Zenga Ý 28 tháng 4 năm 1960 Wolverhampton Wanderers Championship 30 tháng 7 năm 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000349.000000349 ngày [102]
Rösler, UweUwe Rösler Đức 15 tháng 11 năm 1968 Fleetwood Town League One 30 tháng 7 năm 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000349.000000349 ngày [103]
Warnock, NeilNeil Warnock Anh 01948-12-011 December 1948 Cardiff City Championship 02016-10-055 October 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000282.000000282 ngày [104]
Bruce, SteveSteve Bruce Anh 01960-12-3131 December 1960 Aston Villa Championship 02016-10-1212 October 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000275.000000275 ngày [105]
Hurst, PaulPaul Hurst Anh 01974-09-2525 September 1974 Shrewsbury Town League One 02016-10-2424 October 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000263.000000263 ngày [106]
Holloway, IanIan Holloway Anh 01963-03-1212 March 1963 Queens Park Rangers Championship 02016-11-1111 November 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000245.000000245 ngày [107]
Evans, SteveSteve Evans Scotland 01962-10-3030 October 1962 Mansfield Town League Two 02016-11-1616 November 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000240.000000240 ngày [108]
Robinson, KarlKarl Robinson Anh 01980-09-1313 September 1980 Charlton Athletic League One 02016-11-2424 November 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000232.000000232 ngày [109]
Warne, PaulPaul Warne Anh 01973-05-088 May 1973 Rotherham United League One 02016-11-2828 November 2016 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000228.000000228 ngày [110][111][112]
Neilson, RobbieRobbie Neilson Scotland 01980-06-1919 June 1980 Milton Keynes Dons League One 02016-12-033 December 2016[note 10] &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000223.000000223 ngày [113]
Clement, PaulPaul Clement Anh 01972-01-088 January 1972 Swansea City Premier League 02017-01-033 January 2017[note 11] &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000192.000000192 ngày [114]
Artell, DavidDavid Artell Gibraltar 01980-11-2222 November 1980 Crewe Alexandra League Two 02017-01-088 January 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000187.000000187 ngày [115]
Nolan, KevinKevin Nolan double-dagger Anh 01982-06-2424 June 1982 Notts County League Two 02017-01-1212 January 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000183.000000183 ngày [116][117]
Clark, LeeLee Clark Anh 01972-10-2727 October 1972 Bury League One 02017-02-1515 February 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000149.000000149 ngày [118]
Mowbray, TonyTony Mowbray Anh 01963-11-2222 November 1963 Blackburn Rovers League One 02017-02-2222 February 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000142.000000142 ngày [119]
Shakespeare, CraigCraig Shakespeare Anh 01963-10-2626 October 1963 Leicester City Premier League 02017-02-2323 February 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000141.000000141 ngày [120][121][122]
Robins, MarkMark Robins Anh 01969-12-2222 December 1969 Coventry City League Two 02017-03-066 March 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000130.000000130 ngày [123]
Flynn, MichaelMichael Flynn Wales 01980-10-1717 October 1980 Newport County League Two 02017-03-099 March 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000127.000000127 ngày [124][125]
Rowett, GaryGary Rowett Anh 01974-03-066 March 1974 Derby County Championship 02017-03-1414 March 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000122.000000122 ngày [126]
Warburton, MarkMark Warburton Anh 01962-09-066 September 1962 Nottingham Forest Championship 02017-03-1414 March 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000122.000000122 ngày [127]
Slade, RussellRussell Slade Anh 01960-10-1010 October 1960 Grimsby Town League Two 02017-04-1212 April 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000093.00000093 ngày [128]
Eames, RossiRossi Eames Anh 01985-01-2727 January 1985 Barnet League Two 02017-04-1515 April 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000090.00000090 ngày [129][130]
Kewell, HarryHarry Kewell Úc 01978-09-2222 September 1978 Crawley Town League Two 02017-05-2323 May 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000052.00000052 ngày [131]
Farke, DanielDaniel Farke Đức 01976-10-3030 October 1976 Norwich City Championship 02017-05-2525 May 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000050.00000050 ngày [132]
Silva, MarcoMarco Silva Bồ Đào Nha 01977-07-1212 July 1977 Watford Premier League 02017-05-2727 May 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000048.00000048 ngày [133]
Cook, PaulPaul Cook Anh 01967-02-2222 February 1967 Wigan Athletic League One 02017-05-3131 May 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000044.00000044 ngày [134]
Espírito Santo, NunoNuno Espírito Santo Bồ Đào Nha 01974-01-2525 January 1974 Wolverhampton Wanderers Championship 02017-05-3131 May 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000044.00000044 ngày [135]
Jackett, KennyKenny Jackett Wales 01962-01-055 January 1962 Portsmouth League One 02017-06-022 June 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000042.00000042 ngày [136]
Flitcroft, DavidDavid Flitcroft Anh 01974-01-1414 January 1974 Swindon Town League Two 02017-06-055 June 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000039.00000039 ngày [137]
Slutsky, LeonidLeonid Slutsky Nga 01971-05-044 May 1971 Hull City Championship 02017-06-099 June 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000035.00000035 ngày [138]
Monk, GarryGarry Monk Anh 01979-03-066 March 1979 Middlesbrough Championship 02017-06-099 June 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000035.00000035 ngày [139]
Christiansen, ThomasThomas Christiansen Tây Ban Nha 01973-03-1111 March 1973 Leeds United Championship 02017-06-1515 June 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000029.00000029 ngày [140]
Pellegrino, MauricioMauricio Pellegrino Argentina 01971-10-055 October 1971 Southampton Premier League 02017-06-2323 June 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000021.00000021 ngày [141]
Grayson, SimonSimon Grayson Anh 01969-12-1919 December 1969 Sunderland Championship 02017-06-2929 June 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000015.00000015 ngày [142]
Clotet, PepPep Clotet Tây Ban Nha 01977-04-2828 April 1977 Oxford United League One 02017-07-011 July 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000013.00000013 ngày [143]
Neil, AlexAlex Neil Scotland 01981-06-099 June 1981 Preston North End Championship 02017-07-044 July 2017 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000010.00000010 ngày [144]
Hasselbaink, Jimmy FloydJimmy Floyd Hasselbaink Hà Lan 01972-03-2727 March 1972 Northampton Town League One 02017-09-044 September 2017 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000313.000000313 ngày [145]
Hodgson, RoyRoy Hodgson Anh 01947-08-099 August 1947 Crystal Palace Premier League 02017-09-1212 September 2017 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000305.000000305 ngày [146]
Carsley, LeeLee Carsley[note 12] Cộng hòa Ireland 01974-02-2828 February 1974 Birmingham City Championship 02017-09-1616 September 2017 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000301.000000301 ngày [147]
Branston, GuyGuy Branston[note 13] Anh 01979-01-099 January 1979 Chesterfield League Two 02017-09-1616 September 2017 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000301.000000301 ngày [148]
Kelly, DavidDavid Kelly[note 14] Cộng hòa Ireland 01965-11-2525 November 1965 Port Vale League Two 02017-09-1616 September 2017 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000301.000000301 ngày [149]
Morgan, ChrisChris Morgan[note 14] Anh 01977-11-099 November 1977 Port Vale League Two 02017-09-1616 September 2017 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000301.000000301 ngày [149]
Vacant[note 15] 02019 Oldham Athletic League One 02017-09-2525 September 2017 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000292.000000292 ngày [150]
Vacant[note 16] 02019 Gillingham League One 02017-09-2525 September 2017 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000292.000000292 ngày [151]

Notes[sửa | sửa mã nguồn]

‡ chỉ cầu thủ-huấn luyện viên

  1. ^ Việc bổ nhiệm Wenger được công bố trước trận gặp Sunderland ngày 28 tháng 9 năm 1996, nhưng người tạm quyền Pat Rice tiếp tục dẫn dắt đội một cho trận đấu và Wenger chính thức tiếp quản vào ngày 1 tháng 10 năm 1996.
  2. ^ Hurst ban đầu được công bố là đồng huấn luyện viên Grimsby Town với Rob Scott, trước khi trở thành huấn luyện viên duy nhất vào ngày 19 tháng 9 năm 2013.
  3. ^ Việc bổ nhiệm Pulis được công bố vào sáng 1 tháng Một, nhưng huấn luyện viên tạm quyền Rob Kelly tiếp tục dẫn dắt trận đấu vào buổi chiều.
  4. ^ Việc bổ nhiệm Edinburgh vào sáng ngày 7 tháng Hai, nhưng vị trí tạm quyền của Andy Hessenthaler, Steve Lovell, Mark PattersonDarren Hare vẫn tiếp tục trong trận đấu gặp Sheffield United buổi chiều hôm đó.
  5. ^ Việc bổ nhiệm Ferguson được công bố ngày 16 tháng Mười,[45] nhưng huấn luyện viên tạm quyền Rob Jones tiếp tục dẫn dắt tới 18 tháng Mười.[46]
  6. ^ Wagner được bổ nhiệm là huấn luyện viên ngày 5 tháng 11 năm 2015, nhưng huấn luyện viên tạm quyền Mark Lillis tiếp tục dẫn dắt tới 8 tháng Mười một.
  7. ^ Việc bổ nhiệm Guidolin vào ngày 18 tháng Một, nhưng huấn luyện viên tạm thời Alan Curtis vẫn dẫn dắt trong trận đấu cùng ngày.
  8. ^ Johnson được bổ nhiệm được công bố vào ngày 6 tháng Hai, nhưng huấn luyện viên tạm quyền John Pemberton vẫn dẫn dắt trận đấu cùng ngày.
  9. ^ Phelan là huấn luyện viên tạm quyền tại Hull City sau khi Steve Bruce từ chức.
  10. ^ Neilson was appointed as manager on 2 December 2016, but caretaker manager Richie Barker remained in charge until 3 December.
  11. ^ Clement's appointment was announced on 3 January, but caretaker manager Alan Curtis remained in charge for a match that same day.
  12. ^ Carsley is caretaker manager at Birmingham City following the departure of Harry Redknapp.
  13. ^ Branston is caretaker manager at Chesterfield following the sacking of Gary Caldwell.
  14. ^ a ă Kelly and Morgan are joint caretaker managers at Port Vale following the sacking of Michael Brown.
  15. ^ Vị trí quản lý tại Oldham Athletic bị bỏ trống sau sự ra đi của John Sheridan.
  16. ^ Vị trí quản lý tại Gillingham bị bỏ trống sau sự ra đi của Adrian Pennock.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Arsène Wenger”. Arsenal F.C. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ “Tisdale named new Exeter manager”. BBC Sport. 26 tháng 6 năm 2006. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2008. 
  3. ^ “MK Dons appoint Karl Robinson as new manager”. BBC Sport. 10 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2010. 
  4. ^ “Grimsby Town appoint Rob Scott and Paul Hurst”. BBC Sport. 23 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2016. 
  5. ^ “Club Statement - Rob Scott”. Grimsby Town F.C. 13 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2016. 
  6. ^ “Morecambe appoint Jim Bentley as boss”. BBC Sport. 13 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2011. 
  7. ^ “Dario Gradi steps down as Crewe Alexandra manager”. BBC Sport. 10 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2011. 
  8. ^ “Wycombe Wanderers: Gareth Ainsworth made caretaker boss”. BBC Sport. 24 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  9. ^ “Gareth Ainsworth gets Wycombe Wanderers job for season”. BBC Sport. 8 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2012. 
  10. ^ “AFC Wimbledon appoint Neal Ardley as new manager”. BBC Sport. 10 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2012. 
  11. ^ “Eddie Howe: Bournemouth agree deal with Burnley for manager”. BBC Sport. 12 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2016. 
  12. ^ “Burnley: Sean Dyche named as new manager at Turf Moor”. BBC Sport. 30 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2012. 
  13. ^ “Mick McCarthy: Ipswich Town appoint ex-Wolves boss”. BBC Sport. 1 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2012. 
  14. ^ “Keith Hill: Rochdale return for former Barnsley manager”. BBC Sport. 22 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2013. 
  15. ^ “Simon Grayson named Preston North End manager”. BBC Sport. 18 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2013. 
  16. ^ “Phil Brown named new Southend United manager”. BBC Sport. 25 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2013. 
  17. ^ “Mark Hughes: Stoke City appoint former QPR manager”. BBC Sport. 30 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2013. 
  18. ^ “Aitor Karanka: Middlesbrough name ex-Real Madrid man as boss”. BBC Sport. 13 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2013. 
  19. ^ “Bury appoint David Flitcroft as their new manager”. BBC Sport. 9 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2013. 
  20. ^ “Martin Allen returns to Barnet for fourth spell in charge”. BBC Sport. 19 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015. 
  21. ^ “John Ward becomes Director of Football”. Bristol Rovers Football Club. 28 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015. 
  22. ^ “Shrewsbury Town: Micky Mellon is appointed as new manager”. BBC Sport. 12 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2014. 
  23. ^ “Mauricio Pochettino: Tottenham appoint Southampton boss”. BBC Sport. 27 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2014. 
  24. ^ “Oxford United: Michael Appleton named head coach in shake-up”. BBC Sport. 4 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2014. 
  25. ^ “Accrington Stanley: John Coleman returns as manager”. BBC Sport. 18 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2014. 
  26. ^ “Keith Curle: Carlisle name ex-England defender as manager”. BBC Sport. 19 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014. 
  27. ^ “Gary Rowett: Birmingham City appoint Burton boss as manager”. BBC Sport. 27 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2014. 
  28. ^ “Adam Murray: Mansfield Town name midfielder player-manager”. BBC Sport. 5 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2014. 
  29. ^ “Chris Hughton named new Brighton & Hove Albion manager”. BBC Sport. 31 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2014. 
  30. ^ “Tony Pulis confirmed as new West Brom boss”. BBC Sport. 1 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2015. 
  31. ^ “Alan Pardew: Crystal Palace confirm manager's appointment”. BBC Sport. 3 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2015. 
  32. ^ “Alex Neil: Norwich City appoint Hamilton player-manager as boss”. BBC Sport. 9 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015. 
  33. ^ “Justin Edinburgh: Gillingham appoint Newport boss as manager”. BBC Sport. 7 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2015. 
  34. ^ “Coventry City: Tony Mowbray named new Sky Blues manager”. BBC Sport. 3 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2015. 
  35. ^ “Ian Holloway sacked as Millwall manager after 14 months”. BBC Sport. 10 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2015. 
  36. ^ “Millwall: Neil Harris named manager of relegated club”. BBC Sport. 29 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2015. 
  37. ^ “Gary Johnson: Cheltenham Town appoint manager for rest of season”. BBC Sport. 30 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2016. 
  38. ^ “Wigan Athletic: Gary Caldwell named manager”. BBC Sport. 7 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2015. 
  39. ^ “Paul Cook: Portsmouth appoint Chesterfield boss as manager”. BBC Sport. 12 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2015. 
  40. ^ “Slaven Bilic: West Ham appoint former defender as manager”. BBC Sport. 9 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2015. 
  41. ^ “Plymouth Argyle: Derek Adams named as club's new manager”. BBC Sport. 11 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2015. 
  42. ^ “Sheffield Wednesday name Carlos Carvalhal as new head coach”. BBC Sport. 30 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2015. 
  43. ^ “Claudio Ranieri: Leicester City appoint ex-Chelsea manager”. BBC Sport. 13 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2015. 
  44. ^ Smith, Ben (8 tháng 10 năm 2015). “Liverpool: Jurgen Klopp confirmed as manager at Anfield”. BBC Sport. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2015. 
  45. ^ a ă “Darren Ferguson: Doncaster appoint ex-Peterborough boss”. BBC Sport. 16 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015. 
  46. ^ “Doncaster 0–1 Bradford”. BBC Sport. 17 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015. 
  47. ^ “David Wagner named new Huddersfield Town head coach”. BBC Sport. 5 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2015. 
  48. ^ “Shaun Derry: Cambridge United appoint ex-Notts County manager”. BBC Sport. 12 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2015. 
  49. ^ “Dean Smith leaves Walsall to take Brentford job”. BBC Sport. 30 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2015. 
  50. ^ “Yeovil Town: Paul Sturrock leaves League Two's bottom club”. BBC Sport. 1 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2015. 
  51. ^ “Yeovil Town: Darren Way appointed as Glovers manager”. BBC Sport. 31 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015. 
  52. ^ “Jimmy Floyd Hasselbaink: QPR appoint Burton manager as boss”. BBC Sport. 4 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2015. 
  53. ^ “Nigel Clough: Burton Albion confirm former manager's return”. BBC Sport. 7 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2015. 
  54. ^ “Danny Wilson: Chesterfield appoint ex-Barnsley manager”. BBC Sport. 24 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015. 
  55. ^ “Slavisa Jokanovic: Fulham appoint Serb as new head coach”. BBC Sport. 27 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015. 
  56. ^ “Martin Ling: Swindon Town boss resigns because of 'health reasons'. BBC Sport. 29 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015. 
  57. ^ “Luke Williams: Swindon Town confirm caretaker boss as head coach”. BBC Sport. 9 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2016. 
  58. ^ “Nathan Jones: Brighton coach appointed Luton Town boss”. BBC Sport. 6 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2016. 
  59. ^ “Warren Feeney: Newport County appoint new manager”. BBC Sport. 15 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2016. 
  60. ^ “Francesco Guidolin: Swansea City name Italian as new head coach”. BBC Sport. 18 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2016. 
  61. ^ “Teddy Sheringham: Stevenage sack former England striker”. BBC Sport. 1 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016. 
  62. ^ “Darren Sarll: Stevenage boss to remain in charge alongside advisor Glenn Roeder”. BBC Sport. 8 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2016. 
  63. ^ a ă “Lee Johnson: Bristol City appoint Barnsley head coach as manager”. BBC Sport. 6 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2016. 
  64. ^ “Paul Heckingbottom: Barnsley appoint head coach on 12-month rolling contract”. BBC Sport. 15 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2016. 
  65. ^ Lake, Jefferson (10 tháng 2 năm 2016). “Craig Hignett named new Hartlepool United manager”. Sky Sports. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2016. 
  66. ^ “Walsall: Jon Whitney to take charge following Sean O'Driscoll sacking”. BBC Sport. 7 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2016. 
  67. ^ “Jon Whitney: Walsall confirm interim boss as new manager”. BBC Sport. 1 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016. 
  68. ^ “Rafael Benitez: Newcastle United appoint Spaniard as Steve McClaren's successor”. BBC Sport. 11 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2016. 
  69. ^ “Graham Alexander: Scunthorpe appoint ex-Fleetwood boss as manager”. BBC Sport. 22 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2016. 
  70. ^ “Kevin Nolan: Leyton Orient remove midfielder from managerial role”. BBC Sport. 12 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2016. 
  71. ^ “Andy Hessenthaler: Leyton Orient give caretaker manager full-time job”. BBC Sport. 3 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2016. 
  72. ^ “Graham Westley: Peterborough United part with manager”. BBC Sport. 23 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2016. 
  73. ^ “Peterborough United: Grant McCann appointed manager”. BBC Sport. 16 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2016. 
  74. ^ “Dermot Drummy: Crawley Town name ex-Chelsea coach as head coach”. BBC Sport. 27 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2016. 
  75. ^ “John McGreal: Colchester United appoint under-21 boss as first-team coach”. BBC Sport. 4 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2016. 
  76. ^ “Chris Wilder: Sheffield United appoint Northampton boss to replace Nigel Adkins”. BBC Sport. 12 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2016. 
  77. ^ “Cardiff City: Paul Trollope to succeed Russell Slade as first-team boss”. BBC Sport. 18 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2016. 
  78. ^ “Rob Page: Northampton Town appoint Port Vale manager to replace Chris Wilder”. BBC Sport. 19 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2016. 
  79. ^ “Jose Mourinho: Man Utd confirm former Chelsea boss as new manager”. BBC Sport. 27 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2016. 
  80. ^ “John Sheridan: Oldham Athletic boss joins Notts County on three-year deal”. BBC Sport. 27 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2016. 
  81. ^ “Nigel Pearson: Derby County appoint former Leicester City boss as new manager”. BBC Sport. 27 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2016. 
  82. ^ “Alan Stubbs: Rotherham United appoint Hibernian boss as their new manager”. BBC Sport. 1 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016. 
  83. ^ “Blackpool appoint former Blackburn boss Gary Bowyer as their new manager”. BBC Sport. 1 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016. 
  84. ^ “Garry Monk: Leeds United appoint former Swansea City boss”. BBC Sport. 2 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2016. 
  85. ^ “Owen Coyle: Blackburn Rovers appoint former Bolton and Burnley manager”. BBC Sport. 2 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2016. 
  86. ^ “Roberto Di Matteo named Aston Villa manager - Steve Clarke as assistant”. BBC Sport. 2 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2016. 
  87. ^ “Charlton Athletic appoint Russell Slade as manager after Championship relegation”. BBC Sport. 6 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2016. 
  88. ^ “Phil Parkinson: Bolton Wanderers appoint Bradford City boss as new manager”. BBC Sport. 10 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2016. 
  89. ^ “Jaap Stam: Reading appoint ex-Manchester United star as manager”. BBC Sport. 13 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2016. 
  90. ^ “Ronald Koeman: Everton appoint ex-Southampton boss as manager”. BBC Sport. 14 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2016. 
  91. ^ “Stuart McCall: Bradford City appoint Scotland coach as manager for second time”. BBC Sport. 20 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2016. 
  92. ^ “Port Vale: Bruno Ribeiro appointed as new manager at League One club”. BBC Sport. 20 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2016. 
  93. ^ “Philippe Montanier takes over as Nottingham Forest head coach”. BBC Sport. 26 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2016. 
  94. ^ “Claude Puel: Southampton appoint Frenchman as manager on three-year deal”. BBC Sport. 30 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2016. 
  95. ^ “Pep Guardiola to succeed Manuel Pellegrini as Manchester City boss”. BBC Sport. 1 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016. 
  96. ^ “Watford: Walter Mazzarri named as new head coach”. BBC Sport. 21 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2016. 
  97. ^ “Antonio Conte: Chelsea appoint Italy boss as head coach”. BBC Sport. 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2016. 
  98. ^ “Stephen Robinson: Oldham appoint Northern Ireland assistant as new manager”. BBC Sport. 9 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2016. 
  99. ^ “Steve Bruce: Hull City manager leaves newly promoted club”. BBC Sport. 22 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2016. 
  100. ^ “Club Statement”. Hull City A.F.C. 22 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2016. 
  101. ^ “Sunderland: David Moyes replaces Sam Allardyce as manager”. BBC Sport. 23 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2016. 
  102. ^ “Walter Zenga: Wolves name former Italy international as head coach”. BBC Sport. 30 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2016. 
  103. ^ “Uwe Rosler: Fleetwood Town appoint ex-Leeds, Wigan and Brentford boss”. BBC Sport. 30 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2016. 
  104. ^ Phillips, Rob (5 tháng 10 năm 2016). “Cardiff City: Neil Warnock named manager after Paul Trollope sacking”. BBC Sport. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2016. 
  105. ^ “Aston Villa: Steve Bruce appointed manager of Championship club”. BBC Sport. 12 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2016. 
  106. ^ “Paul Hurst: Shrewsbury Town name ex-Grimsby boss as new manager”. BBC Sport. 24 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016. 
  107. ^ “Ian Holloway: QPR reappoint ex-Crystal Palace & Blackpool boss”. BBC Sport. 11 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2016. 
  108. ^ “Steve Evans: Mansfield Town appoint former Leeds boss as manager”. BBC Sport. 16 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2016. 
  109. ^ “Karl Robinson: Charlton Athletic name ex-MK Dons boss as new manager”. BBC Sport. 24 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2016. 
  110. ^ “Rotherham United: Kenny Jackett resigns as manager of Championship club”. BBC Sport. 28 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2016. 
  111. ^ “Paul Warne: Rotherham United caretaker boss takes charge until end of season”. BBC Sport. 13 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2017. 
  112. ^ “Paul Warne: Rotherham United appoint interim boss as manager”. BBC Sport. 5 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2017. 
  113. ^ “Robbie Neilson: Hearts head coach completes MK Dons move”. BBC Sport. 2 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2016. 
  114. ^ “Swansea City: Paul Clement confirmed as third boss of the season”. BBC Sport. 3 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2017. 
  115. ^ “Crewe Alexandra: David Artell named manager after sacking of Steve Davis”. BBC Sport. 8 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2017. 
  116. ^ “Kevin Nolan: Notts County appoint new manager”. BBC Sport. 12 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2017. 
  117. ^ “Kevin Nolan: Notts County boss registered as a player”. BBC Sport. 31 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2017. 
  118. ^ “Lee Clark: Bury agree deal for Kilmarnock boss to join”. BBC Sport. 15 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2017. 
  119. ^ “Tony Mowbray: Blackburn Rovers appoint Owen Coyle replacement”. BBC Sport. 22 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2017. 
  120. ^ “Claudio Ranieri: Leicester City sack Premier League-winning manager”. BBC Sport. 23 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2017. 
  121. ^ “Craig Shakespeare: Leicester City caretaker boss appointed manager until end of season”. BBC Sport. 12 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2017. 
  122. ^ “Craig Shakespeare: Leicester City caretaker named permanent manager”. BBC Sport. 8 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2017. 
  123. ^ “Mark Robins: Coventry City name new manager, replacing Russell Slade”. BBC Sport. 6 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2017. 
  124. ^ “Newport County sack manager Graham Westley”. BBC Sport. 9 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2017. 
  125. ^ “Mike Flynn appointed permanent Newport County manager”. BBC Sport. 9 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017. 
  126. ^ “Gary Rowett: Derby County appoint ex-Birmingham City boss as manager”. BBC Sport. 14 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2017. 
  127. ^ “Mark Warburton: Nottingham Forest appoint former Rangers boss as manager”. BBC Sport. 14 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2017. 
  128. ^ “Russell Slade: Grimsby Town appoint manager for second time”. BBC Sport. 12 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2017. 
  129. ^ “Kevin Nugent: Barnet part company with head coach”. BBC Sport. 15 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2017. 
  130. ^ “Rossi Eames: Barnet appoint new head coach”. BBC Sport. 19 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2017. 
  131. ^ “Harry Kewell: Crawley Town appoint ex-Leeds and Liverpool winger as head coach”. BBC Sport. 23 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2017. 
  132. ^ “Daniel Farke: Norwich City appoint Borussia Dortmund II boss as head coach”. BBC Sport. 25 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2017. 
  133. ^ “Marco Silva: Watford appoint former Hull boss as new manager”. BBC Sport. 27 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2017. 
  134. ^ “Paul Cook: Wigan Athletic appoint Portsmouth boss as new manager”. BBC Sport. 31 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2017. 
  135. ^ “Nuno Espirito Santo: Wolves appoint ex-Porto boss as head coach”. BBC Sport. 31 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2017. 
  136. ^ “Kenny Jackett: Former Wolves head coach appointed Portsmouth boss”. BBC Sport. 2 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2017. 
  137. ^ “David Flitcroft: Swindon Town confirm appointment of ex-Barnsley and Bury boss”. BBC Sport. 5 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2017. 
  138. ^ “Leonid Slutsky: Hull City appoint former Russia boss as head coach”. BBC Sport. 9 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2017. 
  139. ^ “Garry Monk: Middlesbrough name ex-Leeds United boss as manager”. BBC Sport. 9 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2017. 
  140. ^ “Thomas Christiansen: Leeds United name ex-Spain international as head coach”. BBC Sport. 15 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2017. 
  141. ^ “Mauricio Pellegrino: Southampton appoint former Alaves boss as manager”. BBC Sport. 23 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2017. 
  142. ^ “Simon Grayson: Sunderland appoint Preston North End boss as manager”. BBC Sport. 29 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2017. 
  143. ^ “Pep Clotet: Oxford United name ex-Leeds United and Swansea City coach as manager”. BBC Sport. 1 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2017. 
  144. ^ “Alex Neil: Preston North End appoint ex-Norwich boss as manager”. BBC Sport. 4 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2017. 
  145. ^ “Jimmy Floyd Hasselbaink: Northampton Town appoint new manager to succeed Justin Edinburgh”. BBC Sport. 4 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2017. 
  146. ^ “Crystal Palace: Roy Hodgson succeeds Frank de Boer as manager”. BBC Sport. 12 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2017. 
  147. ^ “Harry Redknapp: Birmingham City part company with manager”. BBC Sport. 16 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2017. 
  148. ^ “Gary Caldwell: Chesterfield sack manager after eight months in charge”. BBC Sport. 16 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2017. 
  149. ^ a ă “Michael Brown: Port Vale manager leaves with club bottom of League Two”. BBC Sport. 16 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2017. 
  150. ^ “John Sheridan: Oldham Athletic manager leaves by mutual consent”. BBC Sport. 25 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2017. 
  151. ^ “Ady Pennock: Gillingham head coach leaves League One club by mutual consent”. BBC Sport. 25 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]