Danh sách huấn luyện viên hiện tại của Premier League và English Football League

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Arsène Wenger là huấn luyện viên hiện tại có khoảng thời gian lâu nhất tại bóng đá Anh.

Có 92 câu lạc bộ bóng đá tại bốn giải bóng đá hàng đầu nước Anh, tất cả có một quản lý, hoặc đồng quản lý, đôi khi còn được gọi thay thế với chức danh huấn luyện viên trưởng. Premier League và Football League là các giải chuyên nghiệp duy nhất của Anh. Premier League bao gồm 20 câu lạc bộ cao nhất trong hệ thống các giải bóng đá Anh. 72 câu lạc bộ còn lại chia làm ba hạng của Football League: Championship, League One, và League Two.

Thỉnh thoảng các quản lý có thời gian tham quyền trước khi được nắm quyền lâu dài; nếu có thì sẽ được in nghiêng. Một vài huấn luyện viên dẫn dắt hơn một lần ở câu lạc bộ hiện tại hoặc dẫn dắt nhiều hơn một câu lạc bộ, tuy nhiên thời gian chỉ tính từ lần bổ nhiệm gần nhất bởi câu lạc bộ gần nhất. Chỉ có hai huấn luyện viên có hơn 10 ở công việc hiện tại. Danh sách dưới đây bao gồm tất cả các huấn luyện viên hiện tại của Premier LeagueThe Football League, xếp theo thời gian bổ nhiệm

Arsène Wenger, huấn luyện viên của đội Premier League Arsenal từ tháng 10 năm 1996, là huấn luyện viên hiện tại có thời gian dẫn dắt dài nhất tại giải chuyên nghiệp Anh. Người thứ hai là Paul Tisdale, đang dẫn dắt Exeter City (hiện đang thi đấu tại League Two) từ tháng 8 năm 2006, khi họ còn là một câu lạc bộ ở Conference. Wenger và Tisdale là huấn luyện viên duy nhất của bóng đá Anh dẫn dắt cùng một đội bóng từ trước năm 2010.

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tên QT Ngày sinh CLB Hạng Bổ nhiệm Thời gian làm HLV Nguồn
Wenger, ArsèneArsène Wenger Pháp 22 tháng 10 năm 1949 Arsenal Premier League 1 tháng 10 năm 1996[note 1] &000000000000002500000025 năm, &000000000000001700000017 ngày [1]
Tisdale, PaulPaul Tisdale Anh 14 tháng 1 năm 1973 Exeter City League Two 26 tháng 6 năm 2006 &000000000000001500000015 năm, &0000000000000114000000114 ngày [2]
Robinson, KarlKarl Robinson Anh 13 tháng 9 năm 1980 Milton Keynes Dons League One 10 tháng 5 năm 2010 &000000000000001100000011 năm, &0000000000000161000000161 ngày [3]
Hurst, PaulPaul Hurst Anh 25 tháng 9 năm 1974 Grimsby Town League Two 23 tháng 3 năm 2011[note 2] &000000000000001000000010 năm, &0000000000000209000000209 ngày [4][5]
Bentley, JimJim Bentley Anh 11 tháng 6 năm 1976 Morecambe League Two 13 tháng 5 năm 2011 &000000000000001000000010 năm, &0000000000000158000000158 ngày [6]
Davis, SteveSteve Davis Anh 26 tháng 7 năm 1965 Crewe Alexandra League Two 10 tháng 11 năm 2011 &00000000000000090000009 năm, &0000000000000342000000342 ngày [7]
Ainsworth, GarethGareth Ainsworth Anh 10 tháng 5 năm 1973 Wycombe Wanderers League Two 24 tháng 9 năm 2012 &00000000000000090000009 năm, &000000000000002400000024 ngày [8][9]
Ardley, NealNeal Ardley Anh 1 tháng 9 năm 1972 AFC Wimbledon League One 10 tháng 10 năm 2012 &00000000000000090000009 năm, &00000000000000080000008 ngày [10]
Howe, EddieEddie Howe Anh 29 tháng 11 năm 1977 Bournemouth Premier League 12 tháng 10 năm 2012 &00000000000000090000009 năm, &00000000000000050000005 ngày [11]
Dyche, SeanSean Dyche Anh 28 tháng 6 năm 1971 Burnley Premier League 30 tháng 10 năm 2012 &00000000000000080000008 năm, &0000000000000353000000353 ngày [12]
McCarthy, MickMick McCarthy Cộng hòa Ireland 7 tháng 2 năm 1959 Ipswich Town Championship 1 tháng 11 năm 2012 &00000000000000080000008 năm, &0000000000000351000000351 ngày [13]
Hill, KeithKeith Hill Anh 17 tháng 5 năm 1969 Rochdale League One 22 tháng 1 năm 2013 &00000000000000080000008 năm, &0000000000000269000000269 ngày [14]
Grayson, SimonSimon Grayson Anh 19 tháng 12 năm 1969 Preston North End Championship 18 tháng 2 năm 2013 &00000000000000080000008 năm, &0000000000000242000000242 ngày [15]
Brown, PhilPhil Brown Anh 30 tháng 5 năm 1959 Southend United League One 25 tháng 3 năm 2013 &00000000000000080000008 năm, &0000000000000207000000207 ngày [16]
Hughes, MarkMark Hughes Wales 1 tháng 11 năm 1963 Stoke City Premier League 30 tháng 5 năm 2013 &00000000000000080000008 năm, &0000000000000141000000141 ngày [17]
Karanka, AitorAitor Karanka Tây Ban Nha 18 tháng 9 năm 1973 Middlesbrough Premier League 13 tháng 11 năm 2013 &00000000000000070000007 năm, &0000000000000339000000339 ngày [18]
Flitcroft, DavidDavid Flitcroft Anh 14 tháng 1 năm 1974 Bury League One 9 tháng 12 năm 2013 &00000000000000070000007 năm, &0000000000000313000000313 ngày [19]
Allen, MartinMartin Allen Anh 14 tháng 8 năm 1965 Barnet League Two 19 tháng 3 năm 2014 &00000000000000070000007 năm, &0000000000000213000000213 ngày [20]
Clarke, DarrellDarrell Clarke Anh 16 tháng 12 năm 1977 Bristol Rovers League One 28 tháng 3 năm 2014 &00000000000000070000007 năm, &0000000000000204000000204 ngày [21]
Mellon, MickyMicky Mellon Scotland 18 tháng 3 năm 1972 Shrewsbury Town League One 12 tháng 5 năm 2014 &00000000000000070000007 năm, &0000000000000159000000159 ngày [22]
Pochettino, MauricioMauricio Pochettino Argentina 2 tháng 3 năm 1972 Tottenham Hotspur Premier League 27 tháng 5 năm 2014 &00000000000000070000007 năm, &0000000000000144000000144 ngày [23]
Appleton, MichaelMichael Appleton Anh 4 tháng 12 năm 1975 Oxford United League One 4 tháng 7 năm 2014 &00000000000000070000007 năm, &0000000000000106000000106 ngày [24]
Coleman, JohnJohn Coleman Anh 12 tháng 10 năm 1962 Accrington Stanley League Two 18 tháng 9 năm 2014 &00000000000000070000007 năm, &000000000000003000000030 ngày [25]
Curle, KeithKeith Curle Anh 14 tháng 11 năm 1963 Carlisle United League Two 19 tháng 9 năm 2014 &00000000000000070000007 năm, &000000000000002900000029 ngày [26]
Rowett, GaryGary Rowett Anh 6 tháng 3 năm 1974 Birmingham City Championship 27 tháng 10 năm 2014 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000356000000356 ngày [27]
Murray, AdamAdam Murray Anh 30 tháng 9 năm 1981 Mansfield Town League Two 21 tháng 11 năm 2014 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000331000000331 ngày [28]
Hughton, ChrisChris Hughton Cộng hòa Ireland 11 tháng 12 năm 1958 Brighton & Hove Albion Championship 31 tháng 12 năm 2014 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000291000000291 ngày [29]
Pulis, TonyTony Pulis Wales 16 tháng 1 năm 1958 West Bromwich Albion Premier League 1 tháng 1 năm 2015[note 3] &00000000000000060000006 năm, &0000000000000290000000290 ngày [30]
Pardew, AlanAlan Pardew Anh 18 tháng 7 năm 1961 Crystal Palace Premier League 3 tháng 1 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000288000000288 ngày [31]
Neil, AlexAlex Neil Scotland 9 tháng 6 năm 1981 Norwich City Championship 9 tháng 1 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000282000000282 ngày [32]
Edinburgh, JustinJustin Edinburgh Anh 18 tháng 12 năm 1969 Gillingham League One 7 tháng 2 năm 2015[note 4] &00000000000000060000006 năm, &0000000000000253000000253 ngày [33]
Mowbray, TonyTony Mowbray Anh 22 tháng 11 năm 1963 Coventry City League One 3 tháng 3 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000229000000229 ngày [34]
Harris, NeilNeil Harris Anh 12 tháng 7 năm 1977 Millwall League One 10 tháng 3 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000222000000222 ngày [35][36]
Johnson, GaryGary Johnson Anh 28 tháng 9 năm 1955 Cheltenham Town League Two 30 tháng 3 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000202000000202 ngày [37]
Caldwell, GaryGary Caldwell Scotland 12 tháng 4 năm 1982 Wigan Athletic Championship 7 tháng 4 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000194000000194 ngày [38]
Cook, PaulPaul Cook Anh 22 tháng 2 năm 1967 Portsmouth League Two 12 tháng 5 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000159000000159 ngày [39]
Bilić, SlavenSlaven Bilić Croatia 11 tháng 9 năm 1968 West Ham United Premier League 9 tháng 6 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000131000000131 ngày [40]
Adams, DerekDerek Adams Scotland 25 tháng 6 năm 1975 Plymouth Argyle League Two 11 tháng 6 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000129000000129 ngày [41]
Carvalhal, CarlosCarlos Carvalhal Bồ Đào Nha 4 tháng 12 năm 1965 Sheffield Wednesday Championship 30 tháng 6 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &0000000000000110000000110 ngày [42]
Ranieri, ClaudioClaudio Ranieri Ý 20 tháng 10 năm 1951 Leicester City Premier League 13 tháng 7 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &000000000000009700000097 ngày [43]
Klopp, JürgenJürgen Klopp Đức 16 tháng 6 năm 1967 Liverpool Premier League 8 tháng 10 năm 2015 &00000000000000060000006 năm, &000000000000001000000010 ngày [44]
Ferguson, DarrenDarren Ferguson Scotland 9 tháng 2 năm 1972 Doncaster Rovers League Two 16 tháng 10 năm 2015[note 5] &00000000000000060000006 năm, &00000000000000000000000 ngày [45]
Wagner, DavidDavid Wagner Hoa Kỳ 19 tháng 10 năm 1971 Huddersfield Town Championship 9 tháng 11 năm 2015[note 6] &00000000000000050000005 năm, &0000000000000343000000343 ngày [47]
Derry, ShaunShaun Derry Anh 6 tháng 12 năm 1977 Cambridge United League Two 12 tháng 11 năm 2015 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000340000000340 ngày [48]
Smith, DeanDean Smith Anh 19 tháng 3 năm 1971 Brentford Championship 30 tháng 11 năm 2015 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000322000000322 ngày [49]
Way, DarrenDarren Way Anh 21 tháng 11 năm 1979 Yeovil Town League Two 1 tháng 12 năm 2015 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000321000000321 ngày [50][51]
Hasselbaink, Jimmy FloydJimmy Floyd Hasselbaink Hà Lan 27 tháng 3 năm 1972 Queens Park Rangers Championship 4 tháng 12 năm 2015 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000318000000318 ngày [52]
Clough, NigelNigel Clough Anh 19 tháng 3 năm 1966 Burton Albion Championship 7 tháng 12 năm 2015 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000315000000315 ngày [53]
Wilson, DannyDanny Wilson Bắc Ireland 1 tháng 1 năm 1960 Chesterfield League One 24 tháng 12 năm 2015 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000298000000298 ngày [54]
Jokanović, SlavišaSlaviša Jokanović Serbia 16 tháng 8 năm 1968 Fulham Championship 27 tháng 12 năm 2015 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000295000000295 ngày [55]
Williams, LukeLuke Williams Anh 1980 Swindon Town League One 29 tháng 12 năm 2015 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000293000000293 ngày [56][57]
Jones, NathanNathan Jones Wales 28 tháng 5 năm 1973 Luton Town League Two 6 tháng 1 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000285000000285 ngày [58]
Feeney, WarrenWarren Feeney Bắc Ireland 17 tháng 1 năm 1981 Newport County League Two 15 tháng 1 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000276000000276 ngày [59]
Guidolin, FrancescoFrancesco Guidolin Ý 3 tháng 10 năm 1955 Swansea City Premier League 18 tháng 1 năm 2016[note 7] &00000000000000050000005 năm, &0000000000000273000000273 ngày [60]
Sarll, DarrenDarren Sarll Anh 2 tháng 2 năm 1983 Stevenage League Two 1 tháng 2 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000259000000259 ngày [61][62]
Johnson, LeeLee Johnson Anh 7 tháng 6 năm 1981 Bristol City Championship 6 tháng 2 năm 2016[note 8] &00000000000000050000005 năm, &0000000000000254000000254 ngày [63]
Heckingbottom, PaulPaul Heckingbottom Anh 17 tháng 7 năm 1977 Barnsley Championship 6 tháng 2 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000254000000254 ngày [63][64]
Hignett, CraigCraig Hignett Anh 12 tháng 1 năm 1970 Hartlepool United League Two 10 tháng 2 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000250000000250 ngày [65]
Whitney, JonJon Whitney Anh 23 tháng 12 năm 1970 Walsall League One 7 tháng 3 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000225000000225 ngày [66][67]
Benítez, RafaelRafael Benítez Tây Ban Nha 16 tháng 4 năm 1960 Newcastle United Championship 11 tháng 3 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000221000000221 ngày [68]
Alexander, GrahamGraham Alexander Scotland 10 tháng 10 năm 1971 Scunthorpe United League One 22 tháng 3 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000210000000210 ngày [69]
Hessenthaler, AndyAndy Hessenthaler Anh 17 tháng 8 năm 1965 Leyton Orient League Two 12 tháng 4 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000189000000189 ngày [70][71]
McCann, GrantGrant McCann Bắc Ireland 15 tháng 4 năm 1980 Peterborough United League One 23 tháng 4 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000178000000178 ngày [72][73]
Drummy, DermotDermot Drummy Anh 16 tháng 1 năm 1961 Crawley Town League Two 27 tháng 4 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000174000000174 ngày [74]
McGreal, JohnJohn McGreal Anh 2 tháng 6 năm 1972 Colchester United League Two 4 tháng 5 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000167000000167 ngày [75]
Wilder, ChrisChris Wilder Anh 23 tháng 9 năm 1967 Sheffield United League One 12 tháng 5 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000159000000159 ngày [76]
Trollope, PaulPaul Trollope Wales 3 tháng 6 năm 1972 Cardiff City Championship 18 tháng 5 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000153000000153 ngày [77]
Page, RobRob Page Wales 3 tháng 9 năm 1974 Northampton Town League One 19 tháng 5 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000152000000152 ngày [78]
Mourinho, JoséJosé Mourinho Bồ Đào Nha 26 tháng 1 năm 1963 Manchester United Premier League 27 tháng 5 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000144000000144 ngày [79]
Sheridan, JohnJohn Sheridan Cộng hòa Ireland 1 tháng 10 năm 1964 Notts County League Two 27 tháng 5 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000144000000144 ngày [80]
Pearson, NigelNigel Pearson Anh 21 tháng 8 năm 1963 Derby County Championship 27 tháng 5 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000144000000144 ngày [81]
Stubbs, AlanAlan Stubbs Anh 6 tháng 10 năm 1971 Rotherham United Championship 1 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000139000000139 ngày [82]
Bowyer, GaryGary Bowyer Anh 26 tháng 6 năm 1971 Blackpool League Two 1 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000139000000139 ngày [83]
Monk, GarryGarry Monk Anh 6 tháng 3 năm 1979 Leeds United Championship 2 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000138000000138 ngày [84]
Coyle, OwenOwen Coyle Cộng hòa Ireland 14 tháng 7 năm 1966 Blackburn Rovers Championship 2 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000138000000138 ngày [85]
Di Matteo, RobertoRoberto Di Matteo Ý 29 tháng 5 năm 1970 Aston Villa Championship 2 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000138000000138 ngày [86]
Slade, RussellRussell Slade Anh 10 tháng 10 năm 1960 Charlton Athletic League One 6 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000134000000134 ngày [87]
Parkinson, PhilPhil Parkinson Anh 1 tháng 12 năm 1967 Bolton Wanderers League One 10 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000130000000130 ngày [88]
Stam, JaapJaap Stam Hà Lan 17 tháng 7 năm 1972 Reading Championship 13 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000127000000127 ngày [89]
Koeman, RonaldRonald Koeman Hà Lan 21 tháng 3 năm 1963 Everton Premier League 14 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000126000000126 ngày [90]
McCall, StuartStuart McCall Scotland 10 tháng 6 năm 1964 Bradford City League One 20 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000120000000120 ngày [91]
Ribeiro, BrunoBruno Ribeiro Bồ Đào Nha 22 tháng 10 năm 1975 Port Vale League One 20 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000120000000120 ngày [92]
Montanier, PhilippePhilippe Montanier Pháp 15 tháng 11 năm 1964 Nottingham Forest Championship 27 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000113000000113 ngày [93]
Puel, ClaudeClaude Puel Pháp 2 tháng 9 năm 1961 Southampton Premier League 30 tháng 6 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000110000000110 ngày [94]
Guardiola, PepPep Guardiola Tây Ban Nha 18 tháng 1 năm 1971 Manchester City Premier League 1 tháng 7 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000109000000109 ngày [95]
Mazzarri, WalterWalter Mazzarri Ý 1 tháng 10 năm 1961 Watford Premier League 1 tháng 7 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000109000000109 ngày [96]
Conte, AntonioAntonio Conte Ý 31 tháng 7 năm 1969 Chelsea Premier League 3 tháng 7 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000107000000107 ngày [97]
Robinson, SteveSteve Robinson Bắc Ireland 10 tháng 12 năm 1974 Oldham Athletic League One 9 tháng 7 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &0000000000000101000000101 ngày [98]
Phelan, MikeMike Phelan[note 9] Anh 24 tháng 9 năm 1962 Hull City Premier League 22 tháng 7 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &000000000000008800000088 ngày [99][100]
Moyes, DavidDavid Moyes Scotland 25 tháng 4 năm 1963 Sunderland Premier League 23 tháng 7 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &000000000000008700000087 ngày [101]
Zenga, WalterWalter Zenga Ý 28 tháng 4 năm 1960 Wolverhampton Wanderers Championship 30 tháng 7 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &000000000000008000000080 ngày [102]
Rösler, UweUwe Rösler Đức 15 tháng 11 năm 1968 Fleetwood Town League One 30 tháng 7 năm 2016 &00000000000000050000005 năm, &000000000000008000000080 ngày [103]
Warnock, NeilNeil Warnock Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Cardiff City Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000050000005 năm, &000000000000001300000013 ngày [104]
Bruce, SteveSteve Bruce Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Aston Villa Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000050000005 năm, &00000000000000060000006 ngày [105]
Hurst, PaulPaul Hurst Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Shrewsbury Town League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000359000000359 ngày [106]
Holloway, IanIan Holloway Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Queens Park Rangers Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000341000000341 ngày [107]
Evans, SteveSteve Evans Scotland Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Mansfield Town League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000336000000336 ngày [108]
Robinson, KarlKarl Robinson Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Charlton Athletic League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000328000000328 ngày [109]
Warne, PaulPaul Warne Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Rotherham United League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000324000000324 ngày [110][111][112]
Neilson, RobbieRobbie Neilson Scotland Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Milton Keynes Dons League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12[note 10] &00000000000000040000004 năm, &0000000000000319000000319 ngày [113]
Clement, PaulPaul Clement Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Swansea City Premier League Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12[note 11] &00000000000000040000004 năm, &0000000000000288000000288 ngày [114]
Artell, DavidDavid Artell Gibraltar Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Crewe Alexandra League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000283000000283 ngày [115]
Nolan, KevinKevin Nolan double-dagger Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Notts County League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000279000000279 ngày [116][117]
Clark, LeeLee Clark Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Bury League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000245000000245 ngày [118]
Mowbray, TonyTony Mowbray Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Blackburn Rovers League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000238000000238 ngày [119]
Shakespeare, CraigCraig Shakespeare Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Leicester City Premier League Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000237000000237 ngày [120][121][122]
Robins, MarkMark Robins Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Coventry City League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000226000000226 ngày [123]
Flynn, MichaelMichael Flynn Wales Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Newport County League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000223000000223 ngày [124][125]
Rowett, GaryGary Rowett Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Derby County Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000218000000218 ngày [126]
Warburton, MarkMark Warburton Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Nottingham Forest Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000218000000218 ngày [127]
Slade, RussellRussell Slade Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Grimsby Town League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000189000000189 ngày [128]
Eames, RossiRossi Eames Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Barnet League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000186000000186 ngày [129][130]
Kewell, HarryHarry Kewell Úc Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Crawley Town League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000148000000148 ngày [131]
Farke, DanielDaniel Farke Đức Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Norwich City Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000146000000146 ngày [132]
Silva, MarcoMarco Silva Bồ Đào Nha Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Watford Premier League Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000144000000144 ngày [133]
Cook, PaulPaul Cook Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Wigan Athletic League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000140000000140 ngày [134]
Espírito Santo, NunoNuno Espírito Santo Bồ Đào Nha Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Wolverhampton Wanderers Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000140000000140 ngày [135]
Jackett, KennyKenny Jackett Wales Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Portsmouth League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000138000000138 ngày [136]
Flitcroft, DavidDavid Flitcroft Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Swindon Town League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000135000000135 ngày [137]
Slutsky, LeonidLeonid Slutsky Nga Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Hull City Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000131000000131 ngày [138]
Monk, GarryGarry Monk Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Middlesbrough Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000131000000131 ngày [139]
Christiansen, ThomasThomas Christiansen Tây Ban Nha Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Leeds United Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000125000000125 ngày [140]
Pellegrino, MauricioMauricio Pellegrino Argentina Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Southampton Premier League Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000117000000117 ngày [141]
Grayson, SimonSimon Grayson Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Sunderland Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000111000000111 ngày [142]
Clotet, PepPep Clotet Tây Ban Nha Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Oxford United League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000109000000109 ngày [143]
Neil, AlexAlex Neil Scotland Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Preston North End Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &0000000000000106000000106 ngày [144]
Hasselbaink, Jimmy FloydJimmy Floyd Hasselbaink Hà Lan Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Northampton Town League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &000000000000004400000044 ngày [145]
Hodgson, RoyRoy Hodgson Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Crystal Palace Premier League Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &000000000000003600000036 ngày [146]
Carsley, LeeLee Carsley[note 12] Cộng hòa Ireland Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Birmingham City Championship Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &000000000000003200000032 ngày [147]
Branston, GuyGuy Branston[note 13] Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Chesterfield League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &000000000000003200000032 ngày [148]
Kelly, DavidDavid Kelly[note 14] Cộng hòa Ireland Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Port Vale League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &000000000000003200000032 ngày [149]
Morgan, ChrisChris Morgan[note 14] Anh Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 Port Vale League Two Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &000000000000003200000032 ngày [149]
Vacant[note 15] Oldham Athletic League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &000000000000002300000023 ngày [150]
Vacant[note 16] Gillingham League One Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 &00000000000000040000004 năm, &000000000000002300000023 ngày [151]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

‡ chỉ cầu thủ-huấn luyện viên

  1. ^ Việc bổ nhiệm Wenger được công bố trước trận gặp Sunderland ngày 28 tháng 9 năm 1996, nhưng người tạm quyền Pat Rice tiếp tục dẫn dắt đội một cho trận đấu và Wenger chính thức tiếp quản vào ngày 1 tháng 10 năm 1996.
  2. ^ Hurst ban đầu được công bố là đồng huấn luyện viên Grimsby Town với Rob Scott, trước khi trở thành huấn luyện viên duy nhất vào ngày 19 tháng 9 năm 2013.
  3. ^ Việc bổ nhiệm Pulis được công bố vào sáng 1 tháng Một, nhưng huấn luyện viên tạm quyền Rob Kelly tiếp tục dẫn dắt trận đấu vào buổi chiều.
  4. ^ Việc bổ nhiệm Edinburgh vào sáng ngày 7 tháng Hai, nhưng vị trí tạm quyền của Andy Hessenthaler, Steve Lovell, Mark PattersonDarren Hare vẫn tiếp tục trong trận đấu gặp Sheffield United buổi chiều hôm đó.
  5. ^ Việc bổ nhiệm Ferguson được công bố ngày 16 tháng Mười,[45] nhưng huấn luyện viên tạm quyền Rob Jones tiếp tục dẫn dắt tới 18 tháng Mười.[46]
  6. ^ Wagner được bổ nhiệm là huấn luyện viên ngày 5 tháng 11 năm 2015, nhưng huấn luyện viên tạm quyền Mark Lillis tiếp tục dẫn dắt tới 8 tháng Mười một.
  7. ^ Việc bổ nhiệm Guidolin vào ngày 18 tháng Một, nhưng huấn luyện viên tạm thời Alan Curtis vẫn dẫn dắt trong trận đấu cùng ngày.
  8. ^ Johnson được bổ nhiệm được công bố vào ngày 6 tháng Hai, nhưng huấn luyện viên tạm quyền John Pemberton vẫn dẫn dắt trận đấu cùng ngày.
  9. ^ Phelan là huấn luyện viên tạm quyền tại Hull City sau khi Steve Bruce từ chức.
  10. ^ Neilson was appointed as manager on 2 December 2016, but caretaker manager Richie Barker remained in charge until 3 December.
  11. ^ Clement's appointment was announced on 3 January, but caretaker manager Alan Curtis remained in charge for a match that same day.
  12. ^ Carsley is caretaker manager at Birmingham City following the departure of Harry Redknapp.
  13. ^ Branston is caretaker manager at Chesterfield following the sacking of Gary Caldwell.
  14. ^ a b Kelly and Morgan are joint caretaker managers at Port Vale following the sacking of Michael Brown.
  15. ^ Vị trí quản lý tại Oldham Athletic bị bỏ trống sau sự ra đi của John Sheridan.
  16. ^ Vị trí quản lý tại Gillingham bị bỏ trống sau sự ra đi của Adrian Pennock.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Arsène Wenger”. Arsenal F.C. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013.
  2. ^ “Tisdale named new Exeter manager”. BBC Sport. ngày 26 tháng 6 năm 2006. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2008.
  3. ^ “MK Dons appoint Karl Robinson as new manager”. BBC Sport. ngày 10 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2010.
  4. ^ “Grimsby Town appoint Rob Scott and Paul Hurst”. BBC Sport. ngày 23 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2016.
  5. ^ “Club Statement - Rob Scott”. Grimsby Town F.C. ngày 13 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2016.
  6. ^ “Morecambe appoint Jim Bentley as boss”. BBC Sport. ngày 13 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2011.
  7. ^ “Dario Gradi steps down as Crewe Alexandra manager”. BBC Sport. ngày 10 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2011.
  8. ^ “Wycombe Wanderers: Gareth Ainsworth made caretaker boss”. BBC Sport. ngày 24 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.
  9. ^ “Gareth Ainsworth gets Wycombe Wanderers job for season”. BBC Sport. ngày 8 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2012.
  10. ^ “AFC Wimbledon appoint Neal Ardley as new manager”. BBC Sport. ngày 10 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2012.
  11. ^ “Eddie Howe: Bournemouth agree deal with Burnley for manager”. BBC Sport. ngày 12 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2016.
  12. ^ “Burnley: Sean Dyche named as new manager at Turf Moor”. BBC Sport. ngày 30 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2012.
  13. ^ “Mick McCarthy: Ipswich Town appoint ex-Wolves boss”. BBC Sport. ngày 1 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2012.
  14. ^ “Keith Hill: Rochdale return for former Barnsley manager”. BBC Sport. ngày 22 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2013.
  15. ^ “Simon Grayson named Preston North End manager”. BBC Sport. ngày 18 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2013.
  16. ^ “Phil Brown named new Southend United manager”. BBC Sport. ngày 25 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2013.
  17. ^ “Mark Hughes: Stoke City appoint former QPR manager”. BBC Sport. ngày 30 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2013.
  18. ^ “Aitor Karanka: Middlesbrough name ex-Real Madrid man as boss”. BBC Sport. ngày 13 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2013.
  19. ^ “Bury appoint David Flitcroft as their new manager”. BBC Sport. ngày 9 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2013.
  20. ^ “Martin Allen returns to Barnet for fourth spell in charge”. BBC Sport. ngày 19 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  21. ^ “John Ward becomes Director of Football”. Bristol Rovers Football Club. ngày 28 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  22. ^ “Shrewsbury Town: Micky Mellon is appointed as new manager”. BBC Sport. ngày 12 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2014.
  23. ^ “Mauricio Pochettino: Tottenham appoint Southampton boss”. BBC Sport. ngày 27 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2014.
  24. ^ “Oxford United: Michael Appleton named head coach in shake-up”. BBC Sport. ngày 4 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2014.
  25. ^ “Accrington Stanley: John Coleman returns as manager”. BBC Sport. ngày 18 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2014.
  26. ^ “Keith Curle: Carlisle name ex-England defender as manager”. BBC Sport. ngày 19 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014.
  27. ^ “Gary Rowett: Birmingham City appoint Burton boss as manager”. BBC Sport. ngày 27 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2014.
  28. ^ “Adam Murray: Mansfield Town name midfielder player-manager”. BBC Sport. ngày 5 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2014.
  29. ^ “Chris Hughton named new Brighton & Hove Albion manager”. BBC Sport. ngày 31 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2014.
  30. ^ “Tony Pulis confirmed as new West Brom boss”. BBC Sport. ngày 1 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2015.
  31. ^ “Alan Pardew: Crystal Palace confirm manager's appointment”. BBC Sport. ngày 3 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2015.
  32. ^ “Alex Neil: Norwich City appoint Hamilton player-manager as boss”. BBC Sport. ngày 9 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015.
  33. ^ “Justin Edinburgh: Gillingham appoint Newport boss as manager”. BBC Sport. ngày 7 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2015.
  34. ^ “Coventry City: Tony Mowbray named new Sky Blues manager”. BBC Sport. ngày 3 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2015.
  35. ^ “Ian Holloway sacked as Millwall manager after 14 months”. BBC Sport. ngày 10 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2015.
  36. ^ “Millwall: Neil Harris named manager of relegated club”. BBC Sport. ngày 29 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2015.
  37. ^ “Gary Johnson: Cheltenham Town appoint manager for rest of season”. BBC Sport. ngày 30 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2016.
  38. ^ “Wigan Athletic: Gary Caldwell named manager”. BBC Sport. ngày 7 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2015.
  39. ^ “Paul Cook: Portsmouth appoint Chesterfield boss as manager”. BBC Sport. ngày 12 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2015.
  40. ^ “Slaven Bilic: West Ham appoint former defender as manager”. BBC Sport. ngày 9 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2015.
  41. ^ “Plymouth Argyle: Derek Adams named as club's new manager”. BBC Sport. ngày 11 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2015.
  42. ^ “Sheffield Wednesday name Carlos Carvalhal as new head coach”. BBC Sport. ngày 30 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2015.
  43. ^ “Claudio Ranieri: Leicester City appoint ex-Chelsea manager”. BBC Sport. ngày 13 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2015.
  44. ^ Smith, Ben (ngày 8 tháng 10 năm 2015). “Liverpool: Jurgen Klopp confirmed as manager at Anfield”. BBC Sport. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2015.
  45. ^ a b “Darren Ferguson: Doncaster appoint ex-Peterborough boss”. BBC Sport. ngày 16 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.
  46. ^ “Doncaster 0–1 Bradford”. BBC Sport. ngày 17 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.
  47. ^ “David Wagner named new Huddersfield Town head coach”. BBC Sport. ngày 5 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2015.
  48. ^ “Shaun Derry: Cambridge United appoint ex-Notts County manager”. BBC Sport. ngày 12 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2015.
  49. ^ “Dean Smith leaves Walsall to take Brentford job”. BBC Sport. ngày 30 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2015.
  50. ^ “Yeovil Town: Paul Sturrock leaves League Two's bottom club”. BBC Sport. ngày 1 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2015.
  51. ^ “Yeovil Town: Darren Way appointed as Glovers manager”. BBC Sport. ngày 31 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015.
  52. ^ “Jimmy Floyd Hasselbaink: QPR appoint Burton manager as boss”. BBC Sport. ngày 4 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2015.
  53. ^ “Nigel Clough: Burton Albion confirm former manager's return”. BBC Sport. ngày 7 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2015.
  54. ^ “Danny Wilson: Chesterfield appoint ex-Barnsley manager”. BBC Sport. ngày 24 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.
  55. ^ “Slavisa Jokanovic: Fulham appoint Serb as new head coach”. BBC Sport. ngày 27 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.
  56. ^ “Martin Ling: Swindon Town boss resigns because of 'health reasons'. BBC Sport. ngày 29 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
  57. ^ “Luke Williams: Swindon Town confirm caretaker boss as head coach”. BBC Sport. ngày 9 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2016.
  58. ^ “Nathan Jones: Brighton coach appointed Luton Town boss”. BBC Sport. ngày 6 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2016.
  59. ^ “Warren Feeney: Newport County appoint new manager”. BBC Sport. ngày 15 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2016.
  60. ^ “Francesco Guidolin: Swansea City name Italian as new head coach”. BBC Sport. ngày 18 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2016.
  61. ^ “Teddy Sheringham: Stevenage sack former England striker”. BBC Sport. ngày 1 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016.
  62. ^ “Darren Sarll: Stevenage boss to remain in charge alongside advisor Glenn Roeder”. BBC Sport. ngày 8 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2016.
  63. ^ a b “Lee Johnson: Bristol City appoint Barnsley head coach as manager”. BBC Sport. ngày 6 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2016.
  64. ^ “Paul Heckingbottom: Barnsley appoint head coach on 12-month rolling contract”. BBC Sport. ngày 15 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2016.
  65. ^ Lake, Jefferson (ngày 10 tháng 2 năm 2016). “Craig Hignett named new Hartlepool United manager”. Sky Sports. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2016.
  66. ^ “Walsall: Jon Whitney to take charge following Sean O'Driscoll sacking”. BBC Sport. ngày 7 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2016.
  67. ^ “Jon Whitney: Walsall confirm interim boss as new manager”. BBC Sport. ngày 1 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016.
  68. ^ “Rafael Benitez: Newcastle United appoint Spaniard as Steve McClaren's successor”. BBC Sport. ngày 11 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2016.
  69. ^ “Graham Alexander: Scunthorpe appoint ex-Fleetwood boss as manager”. BBC Sport. ngày 22 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2016.
  70. ^ “Kevin Nolan: Leyton Orient remove midfielder from managerial role”. BBC Sport. ngày 12 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2016.
  71. ^ “Andy Hessenthaler: Leyton Orient give caretaker manager full-time job”. BBC Sport. ngày 3 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2016.
  72. ^ “Graham Westley: Peterborough United part with manager”. BBC Sport. ngày 23 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2016.
  73. ^ “Peterborough United: Grant McCann appointed manager”. BBC Sport. ngày 16 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2016.
  74. ^ “Dermot Drummy: Crawley Town name ex-Chelsea coach as head coach”. BBC Sport. ngày 27 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2016.
  75. ^ “John McGreal: Colchester United appoint under-21 boss as first-team coach”. BBC Sport. ngày 4 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2016.
  76. ^ “Chris Wilder: Sheffield United appoint Northampton boss to replace Nigel Adkins”. BBC Sport. ngày 12 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2016.
  77. ^ “Cardiff City: Paul Trollope to succeed Russell Slade as first-team boss”. BBC Sport. ngày 18 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2016.
  78. ^ “Rob Page: Northampton Town appoint Port Vale manager to replace Chris Wilder”. BBC Sport. ngày 19 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2016.
  79. ^ “Jose Mourinho: Man Utd confirm former Chelsea boss as new manager”. BBC Sport. ngày 27 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2016.
  80. ^ “John Sheridan: Oldham Athletic boss joins Notts County on three-year deal”. BBC Sport. ngày 27 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2016.
  81. ^ “Nigel Pearson: Derby County appoint former Leicester City boss as new manager”. BBC Sport. ngày 27 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2016.
  82. ^ “Alan Stubbs: Rotherham United appoint Hibernian boss as their new manager”. BBC Sport. ngày 1 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016.
  83. ^ “Blackpool appoint former Blackburn boss Gary Bowyer as their new manager”. BBC Sport. ngày 1 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016.
  84. ^ “Garry Monk: Leeds United appoint former Swansea City boss”. BBC Sport. ngày 2 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2016.
  85. ^ “Owen Coyle: Blackburn Rovers appoint former Bolton and Burnley manager”. BBC Sport. ngày 2 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2016.
  86. ^ “Roberto Di Matteo named Aston Villa manager - Steve Clarke as assistant”. BBC Sport. ngày 2 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2016.
  87. ^ “Charlton Athletic appoint Russell Slade as manager after Championship relegation”. BBC Sport. ngày 6 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2016.
  88. ^ “Phil Parkinson: Bolton Wanderers appoint Bradford City boss as new manager”. BBC Sport. ngày 10 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2016.
  89. ^ “Jaap Stam: Reading appoint ex-Manchester United star as manager”. BBC Sport. ngày 13 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2016.
  90. ^ “Ronald Koeman: Everton appoint ex-Southampton boss as manager”. BBC Sport. ngày 14 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2016.
  91. ^ “Stuart McCall: Bradford City appoint Scotland coach as manager for second time”. BBC Sport. ngày 20 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2016.
  92. ^ “Port Vale: Bruno Ribeiro appointed as new manager at League One club”. BBC Sport. ngày 20 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2016.
  93. ^ “Philippe Montanier takes over as Nottingham Forest head coach”. BBC Sport. ngày 26 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2016.
  94. ^ “Claude Puel: Southampton appoint Frenchman as manager on three-year deal”. BBC Sport. ngày 30 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2016.
  95. ^ “Pep Guardiola to succeed Manuel Pellegrini as Manchester City boss”. BBC Sport. ngày 1 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016.
  96. ^ “Watford: Walter Mazzarri named as new head coach”. BBC Sport. ngày 21 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2016.
  97. ^ “Antonio Conte: Chelsea appoint Italy boss as head coach”. BBC Sport. ngày 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2016.
  98. ^ “Stephen Robinson: Oldham appoint Northern Ireland assistant as new manager”. BBC Sport. ngày 9 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2016.
  99. ^ “Steve Bruce: Hull City manager leaves newly promoted club”. BBC Sport. 22 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2016.
  100. ^ “Club Statement”. Hull City A.F.C. 22 tháng 7 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2016.
  101. ^ “Sunderland: David Moyes replaces Sam Allardyce as manager”. BBC Sport. 23 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2016.
  102. ^ “Walter Zenga: Wolves name former Italy international as head coach”. BBC Sport. 30 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2016.
  103. ^ “Uwe Rosler: Fleetwood Town appoint ex-Leeds, Wigan and Brentford boss”. BBC Sport. 30 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2016.
  104. ^ Phillips, Rob (5 tháng 10 năm 2016). “Cardiff City: Neil Warnock named manager after Paul Trollope sacking”. BBC Sport. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2016.
  105. ^ “Aston Villa: Steve Bruce appointed manager of Championship club”. BBC Sport. 12 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2016.
  106. ^ “Paul Hurst: Shrewsbury Town name ex-Grimsby boss as new manager”. BBC Sport. 24 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2016.
  107. ^ “Ian Holloway: QPR reappoint ex-Crystal Palace & Blackpool boss”. BBC Sport. 11 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2016.
  108. ^ “Steve Evans: Mansfield Town appoint former Leeds boss as manager”. BBC Sport. 16 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2016.
  109. ^ “Karl Robinson: Charlton Athletic name ex-MK Dons boss as new manager”. BBC Sport. 24 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2016.
  110. ^ “Rotherham United: Kenny Jackett resigns as manager of Championship club”. BBC Sport. 28 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2016.
  111. ^ “Paul Warne: Rotherham United caretaker boss takes charge until end of season”. BBC Sport. 13 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2017.
  112. ^ “Paul Warne: Rotherham United appoint interim boss as manager”. BBC Sport. 5 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2017.
  113. ^ “Robbie Neilson: Hearts head coach completes MK Dons move”. BBC Sport. 2 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2016.
  114. ^ “Swansea City: Paul Clement confirmed as third boss of the season”. BBC Sport. 3 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2017.
  115. ^ “Crewe Alexandra: David Artell named manager after sacking of Steve Davis”. BBC Sport. 8 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2017.
  116. ^ “Kevin Nolan: Notts County appoint new manager”. BBC Sport. 12 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2017.
  117. ^ “Kevin Nolan: Notts County boss registered as a player”. BBC Sport. 31 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2017.
  118. ^ “Lee Clark: Bury agree deal for Kilmarnock boss to join”. BBC Sport. 15 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2017.
  119. ^ “Tony Mowbray: Blackburn Rovers appoint Owen Coyle replacement”. BBC Sport. 22 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2017.
  120. ^ “Claudio Ranieri: Leicester City sack Premier League-winning manager”. BBC Sport. 23 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2017.
  121. ^ “Craig Shakespeare: Leicester City caretaker boss appointed manager until end of season”. BBC Sport. 12 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2017.
  122. ^ “Craig Shakespeare: Leicester City caretaker named permanent manager”. BBC Sport. 8 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2017.
  123. ^ “Mark Robins: Coventry City name new manager, replacing Russell Slade”. BBC Sport. 6 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2017.
  124. ^ “Newport County sack manager Graham Westley”. BBC Sport. 9 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2017.
  125. ^ “Mike Flynn appointed permanent Newport County manager”. BBC Sport. 9 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  126. ^ “Gary Rowett: Derby County appoint ex-Birmingham City boss as manager”. BBC Sport. 14 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2017.
  127. ^ “Mark Warburton: Nottingham Forest appoint former Rangers boss as manager”. BBC Sport. 14 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2017.
  128. ^ “Russell Slade: Grimsby Town appoint manager for second time”. BBC Sport. 12 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2017.
  129. ^ “Kevin Nugent: Barnet part company with head coach”. BBC Sport. 15 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2017.
  130. ^ “Rossi Eames: Barnet appoint new head coach”. BBC Sport. 19 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2017.
  131. ^ “Harry Kewell: Crawley Town appoint ex-Leeds and Liverpool winger as head coach”. BBC Sport. 23 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2017.
  132. ^ “Daniel Farke: Norwich City appoint Borussia Dortmund II boss as head coach”. BBC Sport. 25 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2017.
  133. ^ “Marco Silva: Watford appoint former Hull boss as new manager”. BBC Sport. 27 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2017.
  134. ^ “Paul Cook: Wigan Athletic appoint Portsmouth boss as new manager”. BBC Sport. 31 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2017.
  135. ^ “Nuno Espirito Santo: Wolves appoint ex-Porto boss as head coach”. BBC Sport. 31 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2017.
  136. ^ “Kenny Jackett: Former Wolves head coach appointed Portsmouth boss”. BBC Sport. 2 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2017.
  137. ^ “David Flitcroft: Swindon Town confirm appointment of ex-Barnsley and Bury boss”. BBC Sport. 5 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2017.
  138. ^ “Leonid Slutsky: Hull City appoint former Russia boss as head coach”. BBC Sport. 9 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2017.
  139. ^ “Garry Monk: Middlesbrough name ex-Leeds United boss as manager”. BBC Sport. 9 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2017.
  140. ^ “Thomas Christiansen: Leeds United name ex-Spain international as head coach”. BBC Sport. 15 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2017.
  141. ^ “Mauricio Pellegrino: Southampton appoint former Alaves boss as manager”. BBC Sport. 23 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2017.
  142. ^ “Simon Grayson: Sunderland appoint Preston North End boss as manager”. BBC Sport. 29 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2017.
  143. ^ “Pep Clotet: Oxford United name ex-Leeds United and Swansea City coach as manager”. BBC Sport. 1 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2017.
  144. ^ “Alex Neil: Preston North End appoint ex-Norwich boss as manager”. BBC Sport. 4 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2017.
  145. ^ “Jimmy Floyd Hasselbaink: Northampton Town appoint new manager to succeed Justin Edinburgh”. BBC Sport. 4 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2017.
  146. ^ “Crystal Palace: Roy Hodgson succeeds Frank de Boer as manager”. BBC Sport. 12 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2017.
  147. ^ “Harry Redknapp: Birmingham City part company with manager”. BBC Sport. 16 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2017.
  148. ^ “Gary Caldwell: Chesterfield sack manager after eight months in charge”. BBC Sport. 16 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2017.
  149. ^ a b “Michael Brown: Port Vale manager leaves with club bottom of League Two”. BBC Sport. 16 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2017.
  150. ^ “John Sheridan: Oldham Athletic manager leaves by mutual consent”. BBC Sport. 25 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2017.
  151. ^ “Ady Pennock: Gillingham head coach leaves League One club by mutual consent”. BBC Sport. 25 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]