Gillingham F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Câu lạc bộ bóng đá Gillingham là câu lạc bộ bóng đá của Anh tọa lạc ở Gillingham, Kent. Họ thi đấu trên sân nhà Priestfield Stadium. Vào mùa giải 2013-14, Gillingham đã thi đấu ở League One, sau khi vô địch League Two mùa trước đó. Hiện tại đội bóng vẫn đang thi đấu ở League One.

Gillingham chỉ một lần duy nhất lên đến giải hạng hai trong hệ thống giải bóng đá của Anh vào mùa giải 2002-03, tức là tiền thân của The Championship (hạng nhất Anh) ngày nay, với vị trí cao nhất trong lịch sử là thứ 11.

Gillingham
A shield with the words "Gillingham Football Club" in the top portion and the remainder divided into two sections, the left containing black and white vertical stripes and the right a depiction of a white horse rearing up on its hind legs on a blue background
Tên đầy đủGillingham Football Club
Biệt danhThe Gills
Thành lập1893; 128 năm trước (1893)
(as "New Brompton")
SânMEMS Priestfield Stadium, Gillingham
Sức chứa11,582
Chủ tịch điều hànhPaul Scally
Người quản lýPeter Taylor
Giải đấuLeague One
2013–14League One, thứ 17
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Anh Stuart Nelson
2 HV Anh Matt Fish
3 HV Anh Joe Martin
4 HV Cộng hòa Ireland John Egan
5 HV Anh Kortney Hause (mượn từ Wolverhampton Wanderers)
6 HV Anh Leon Legge
7 TV Anh Doug Loft (đội trưởng)
8 TV Anh Jake Hessenthaler
9 Anh Danny Kedwell
10 Anh Cody McDonald
11 TV Anh Jermaine McGlashan
12 TM Anh Glenn Morris
14 Anh Antonio German
Số VT Quốc gia Cầu thủ
15 TV Wales Aaron Morris
16 TV Cộng hòa Congo Amine Linganzi
17 Anh Aaron Millbank
18 TV Wales Josh Pritchard
19 Anh Luke Norris
20 HV Anh Callum Davies
22 HV Anh Josh Hare
23 TV Anh Bradley Dack
24 Anh Ben Dickenson
25 HV Anh Devante McKain
27 TM Anh Tom Haddler
30 TM Anh Stephen Bywater (mượn từ Millwall)
31 HV Trinidad và Tobago Gavin Hoyte

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]