Danny Simpson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danny Simpson
Danny simpson.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Daniel Peter Simpson
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][1]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Newcastle United
Số áo 5
CLB trẻ
2003–2006 Manchester United
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2010 Manchester United 3 (0)
2006 Royal Antwerp (mượn) 14 (0)
2006 Royal Antwerp (mượn) 16 (1)
2007 Sunderland (mượn) 14 (0)
2008 Ipswich Town (mượn) 8 (0)
2008–2009 Blackburn Rovers (mượn) 12 (0)
2009–2010 Newcastle United (mượn) 20 (1)
2010–2013 Newcastle United 103 (0)
2013–2014 Queens Park Rangers 34 (0)
2014– Leicester City 20 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 19:27, 21 tháng 11, 2015 (UTC).
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Daniel Peter "Danny" Simpson (sinh ngày 4 tháng 1 năm 1987), là cầu thủ bóng đá người Anh, hiện đang chơi ở Giải bóng đá ngoại hạng Anh cho câu lạc bộ Newcastle United. Anh trưởng thành từ lò đào tạo Manchester United.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 9 tháng 1, 2015[3]
Câu lạc bộ Premier League Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Continental Khác[4] Tổng cộng
Câu lạc bộ Mùa giải Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Manchester United 2005–06 Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2006–07 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2007–08 3 0 1 0 1 0 3 0 0 0 8 0
2008–09 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2009–10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 3 0 1 0 1 0 3 0 0 0 8 0
Royal Antwerp (mượn) 2005–06 Belgian Second Division 14 0 0 0 0 0 0 0 0 0 14 0
2006–07 16 1 0 0 0 0 0 0 0 0 16 1
Tổng cộng 30 1 0 0 0 0 0 0 0 0 30 1
Sunderland (mượn) 2006–07 Championship 14 0 0 0 0 0 0 0 0 0 14 0
Ipswich Town (mượn) 2007–08 Championship 8 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 0
Blackburn Rovers (mượn) 2008–09 Premier League 12 0 5 0 3 0 0 0 0 0 20 0
Newcastle United (mượn) 2009–10 Championship 20 1 1 0 1 0 0 0 0 0 22 1
Newcastle United 19 0 0 0 0 0 0 0 0 0 19 0
2010–11 Premier League 30 0 1 0 0 0 0 0 0 0 31 0
2011–12 35 0 2 0 3 1 0 0 0 0 40 1
2012–13 19 0 0 0 0 0 6 0 0 0 25 0
Tổng cộng 123 1 4 0 4 1 6 0 0 0 137 2
Queens Park Rangers 2013–14 Championship 33 0 1 0 2 1 0 0 3 0 39 1
2014–15 Premier League 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 34 0 1 0 3 1 0 0 3 0 41 1
Leicester City 2014–15 Premier League 14 0 2 0 0 0 0 0 0 0 16 0
2015–16 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 14 0 2 0 0 0 0 0 0 0 16 0
Tổng cộng sự nghiệp 238 2 13 0 11 2 9 0 3 0 274 4

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BBC News http://news.bbc.co.uk/sport2/shared/bsp/hi/football/statistics/players/s/simpson_325985.stm.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  2. ^ Rollin, Glenda; Rollin, Jack biên tập (2012). Sky Sports Football Yearbook 2012–2013 (ấn bản 43). London: Headline. tr. 502. ISBN 978-0-7553-6356-8. 
  3. ^ Thống kê thành tích thi đấu của Danny Simpson tại Soccerbase
  4. ^ Bao gồm FA Community Shield, UEFA Super Cup, FIFA Club World CupFootball League play-offs