Xherdan Shaqiri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xherdan Shaqiri
Xherdan Shaqiri.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Xherdan Shaqiri
Chiều cao 1,69 m (5 ft 6 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][1]
Vị trí Tiền vệ cánh phải
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Stoke City
Số áo 22
CLB trẻ
1999–2001 SV Augst
2001–2009 FC Basel
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2009 FC Basel II 19 (8)
2009–2012 FC Basel 92 (18)
2012–2015 Bayern Munich 52 (11)
2015 Inter Milan 15 (1)
2015– Stoke City 27 (3)
Đội tuyển quốc gia
2007–2008 Thụy Sĩ U17 10 (0)
2008–2009 Thụy Sĩ U18 5 (0)
2009 Thụy Sĩ U19 5 (3)
2009–2011 Thụy Sĩ U21 7 (1)
2010– Thụy Sĩ 57 (18)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào ngày 7 tháng 5 năm 2016.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào ngày 25 tháng 6 năm 2016

Xherdan Shaqiri (sinh 10-10-1991) là tiền vệ cánh người Thụy Sĩ gốc Albania. Anh thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh phải cho câu lạc bộ Stoke City và đội tuyển Thụy Sĩ.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lậc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 7 tháng 5, 2016.[2][3][4]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
FC Basel II 2007–08 Swiss 1. Liga 2 0 2 0
2008–09 Swiss 1. Liga 17 8 17 8
Tổng cộng 19 8 19 8
FC Basel 2009–10 Giải bóng đá ngoại hạng Thụy Sĩ 32 4 5 1 2 47 7
2010–11 Giải bóng đá ngoại hạng Thụy Sĩ 29 5 2 0 11 2 42 7
2011–12 Giải bóng đá ngoại hạng Thụy Sĩ 31 9 4 0 6 0 41 9
Tổng cộng 92 18 11 1 27 4 130 23
Bayern München 2012–13 Bundesliga 26 4 5 3 7 1 1 0 39 8
2013–14 Bundesliga 17 6 3 1 4 0 26 7
2014–15 Bundesliga 9 1 1 0 4 0 15 2
Tổng cộng 52 11 9 4 15 2 5 0 81 17
Inter Milan 2014–15 Serie A 15 1 2 1 3 1 20 3
Tổng cộng 15 1 2 1 3 1 20 3
Stoke City 2015–16 Premier League 27 3 1 0 4 0 32 3
Tổng cộng 27 3 1 0 4 0 32 3
Tổng cộng sự nghiệp 204 41 23 6 4 0 45 7 5 0 281 54

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 25 tháng 6, 2016[5][6]
Đội tuyển quốc gia Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
Thụy Sĩ
2010 9 1
2011 8 3
2012 7 3
2013 6 1
2014 12 7
2015 9 2
2016 6 1
Tổng cộng 57 18

Đội tuyển Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Scores and goals list Switzerland's goal tally first.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. ngày 7 tháng 9 năm 2010 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ  Anh 1–2 1–3 Vòng loại Euro 2012
2. ngày 6 tháng 9 năm 2011 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ  Bulgaria 1–1 3–1 Vòng loại Euro 2012
3. 2–1
4. 3–1
5. ngày 29 tháng 2 năm 2012 Stade de Suisse, Bern, Thụy Sĩ  Argentina 1–1 1–3 Giao hữu
6. ngày 11 tháng 9 năm 2012 Swissporarena, Lucerne, Thụy Sĩ  Albania 1–0 2–0 Vòng loại World Cup 2014
7. ngày 14 tháng 11 năm 2012 Sân vận động Olympique de Sousse, Sousse, Thụy Sĩ  Tunisia 1–2 1–2 Giao hữu
8. ngày 11 tháng 10 năm 2013 Sân vận động Qemal Stafa, Tirana, Albania  Albania 1–0 2–1 Vòng loại World Cup 2014
9. ngày 3 tháng 6 năm 2014 Swissporarena, Lucerne, Thụy Sĩ  Peru 2–0 2–0 Giao hữu
10. ngày 25 tháng 6 năm 2014 Arena da Amazônia, Manaus, Brasil  Honduras 1–0 3–0 World Cup 2014
11. 2–0
12. 3–0
13. ngày 14 tháng 10 năm 2014 Sân vận động San Marino, Serravalle, San Marino  San Marino 4–0 4–0 Vòng loại Euro 2016
14. ngày 15 tháng 11 năm 2014 AFG Arena, St. Gallen, Thụy Sĩ  Litva 3–0 4–0 Vòng loại Euro 2016
15. 4–0
16. ngày 10 tháng 6 năm 2015 Stockhorn Arena, Thun, Thụy Sĩ  Liechtenstein 2–0 3–0 Giao hữu
17. ngày 14 tháng 6 năm 2015 Sân vận động LFF, Vilnius, Litva  Litva 2–1 2–1 Vòng loại Euro 2016
17. ngày 25 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne, Pháp  Ba Lan 1–1 (4-5) 5–6 Euro 2016[7] (PS1)

PS1: Cú tung người móc bóng với kỹ thuật siêu đẳng được xem là cú làm bàn đẹp nhất tới thời điểm này tại Euro 2016.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Club[sửa | sửa mã nguồn]

Basel
Bayern Munich

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cầu thủ xuất sắc nhất Thụy Sĩ: 2011, 2012

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]
  2. ^ Xherdan Shaqiri tại Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
  3. ^ “Xherdan Shaqiri”. kicker.de (bằng tiếng German). Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2015. 
  4. ^ “Xherdan Shaqiri”. inter.it. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015. 
  5. ^ “Xherdan Shaqiri - national football team player”. EU-Football.info. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015. 
  6. ^ Xherdan Shaqiri | National Football Team Player ngày 22 tháng 1 năm 2015
  7. ^ “Poland 1-1 Switzerland”. Sports Illustrated. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2016. 
a.   ^ Albanian spelling: Xherdan Shaqiri, Serbian spelling: Џердан Шаћири, Džerdan Šaćiri

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:UEFA Euro U-21 2011 Team of the Tournament

Bản mẫu:FC Basel squad