Saint-Étienne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Rhône-Alpes
Tỉnh Loire
Quận Saint-Étienne (quận)
Tổng Chef-lieu của 9 tổng
Thống kê
Độ cao 422–1.117 m (1.385–3.665 ft)
(bình quân 516 m/1.693 ft)
INSEE/Mã bưu chính 42218/ 42000

Saint-Étienne là tỉnh lỵ của tỉnh Loire, thuộc vùng hành chính Rhône-Alpes của nước Pháp, có dân số là 180.210 người (thời điểm 1999).

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Saint-Étienne (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 20.0 23.2 26.4 28.8 33.7 37.8 41.1 39.3 36.0 29.2 25.2 20.2 41,1
Trung bình cao °C (°F) 6.8 8.4 12.4 15.3 19.8 23.6 26.7 26.3 22.0 17.1 10.8 7.4 16,4
Trung bình thấp, °C (°F) −0.4 0.1 2.4 4.6 8.8 12.0 14.2 13.8 10.7 8.0 3.3 0.7 6,6
Thấp kỉ lục, °C (°F) −25.6 −22.5 −13.9 −7 −3.9 −0.6 2.9 1.1 −2.6 −6.2 −10.6 −18.6 −25,6
Giáng thủy mm (inch) 36.6
(1.441)
28.2
(1.11)
36.7
(1.445)
61.3
(2.413)
91.6
(3.606)
78.3
(3.083)
64.0
(2.52)
70.4
(2.772)
75.7
(2.98)
71.8
(2.827)
63.1
(2.484)
40.5
(1.594)
718,2
(28,276)
độ ẩm 81 78 73 71 72 72 68 71 75 80 81 83 75,4
Số ngày giáng thủy TB 7.7 6.8 7.2 9.4 11.0 8.8 7.1 7.7 7.5 8.9 8.0 7.3 97,2
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 85.6 108.8 159.3 182.4 212.9 239.5 273.1 251.4 187.3 133.5 83.5 67.9 1.985,1
Nguồn #1: Météo France[1][2]
Nguồn #2: Infoclimat.fr (độ ẩm, 1961–1990)[3]


Các thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Những người con của thành phố[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Données climatiques de la station de Saint-Étienne” (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2015. 
  2. ^ “Climat Rhône-Alpes” (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2015. 
  3. ^ “Normes et records 1961-1990: Saint-Etienne - Bouthéon (42) - altitude 400m” (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2015.