Périgueux

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia


Perigueux Cathedrale Saint Front.jpg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Dordogne
Quận Périgueux (quận)
Tổng Chef-lieu
Thống kê
Độ cao 75–189 m (246–620 ft)
(bình quân 101 m (331 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
INSEE/Mã bưu chính 24322/ 24000

Périgueux là tỉnh lỵ của tỉnh Dordogne, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine của nước Pháp, có dân số là 30.193 người (thời điểm 1999).

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Périgueux
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 18.5 23.1 27.6 29.3 32.0 38.1 38.0 40.0 36.1 31.1 23.9 19.1 40,0
Trung bình cao °C (°F) 8.9 10.4 14.4 16.9 20.8 24.0 27.0 27.2 24.0 18.8 12.9 9.7 17,7
Trung bình ngày, °C (°F) 5.1 5.9 8.9 11.2 15.0 18.1 20.6 20.5 17.4 13.6 8.7 5.6 12,4
Trung bình thấp, °C (°F) 1.1 1.4 3.4 5.5 9.2 12.2 14.3 13.8 10.7 8.3 4.5 1.6 7,0
Thấp kỉ lục, °C (°F) −17.5 −13.7 −15.1 −5 −2 1.0 5.0 1.8 0.0 −3.3 −9.2 −12 −17,5
Giáng thủy mm (inch) 83.9
(3.303)
65.3
(2.571)
70.4
(2.772)
81.1
(3.193)
81.2
(3.197)
73.8
(2.906)
71.4
(2.811)
65.3
(2.571)
53.9
(2.122)
74.3
(2.925)
81.0
(3.189)
68.9
(2.713)
874,9
(34,445)
Số ngày giáng thủy TB 12.4 10.6 11.1 10.6 11.2 9.3 6.4 6.0 6.5 9.5 11.7 10.5 115,8
Nguồn #1: Météo Climat[1]
Nguồn #2: Météo Climat[2]

Các thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Những người con của thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “French climate normals 1981–2010”. Météo Climat. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2018.
  2. ^ “Périgueux weather extremes”. Météo Climat. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2018.
  3. ^ “National Commission for Decentralised cooperation”. Délégation pour l’Action Extérieure des Collectivités Territoriales (Ministère des Affaires étrangères) (bằng tiếng Pháp). Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]