Nevers

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Place de la repulique nevers.JPG
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Burgundy
Tỉnh Nièvre
Quận Nevers (quận)
Tổng Chef-lieu
Thống kê
Độ cao 167–238 m (548–781 ft)
(bình quân 180 m/590 ft)
INSEE/Mã bưu chính 58194/ 58000

Nevers là tỉnh lỵ của tỉnh Nièvre, thuộc vùng hành chính Bourgogne của nước Pháp, có dân số là 43.082 người (thời điểm 2004). Nevers cách khoảng 260 km về phía nam của Paris.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Nevers (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 17.2 23.5 26.7 30.0 31.0 37.5 38.7 39.2 35.1 30.2 23.5 19.5 39,2
Trung bình cao °C (°F) 6.7 8.3 12.4 15.4 19.4 22.8 25.5 25.2 21.4 16.7 10.5 7.1 16,0
Trung bình thấp, °C (°F) 0.2 −0.1 1.8 3.9 7.9 10.9 12.8 12.3 9.1 7.0 2.8 0.8 5,8
Thấp kỉ lục, °C (°F) −18.4 −21.8 −13.8 −7.5 −4.8 0.2 3.4 0.3 −1.2 −8.9 −12.3 −16.8 −21,8
Giáng thủy mm (inch) 62.0
(2.441)
57.8
(2.276)
54.3
(2.138)
68.7
(2.705)
80.1
(3.154)
70.1
(2.76)
61.8
(2.433)
60.9
(2.398)
67.5
(2.657)
77.6
(3.055)
70.1
(2.76)
73.2
(2.882)
804,1
(31,657)
độ ẩm 87 82 78 74 77 76 74 77 80 85 87 87 80,3
Số ngày giáng thủy TB 12.0 10.0 10.3 10.7 11.5 8.8 8.3 8.3 8.4 11.0 11.6 11.7 122,7
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 65.5 85.6 147.7 170.3 197.9 223.2 235.0 227.5 180.0 121.0 65.4 54.9 1.774,0
Nguồn #1: Météo France[1][2]
Nguồn #2: Infoclimat.fr (độ ẩm, 1961–1990)[3]

Nhân khẩu học[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
39 137 42 422 45 480 43 013 41 968 40 932


Các thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Những người con của thành phố[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Données climatiques de la station de Nevers” (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015. 
  2. ^ “Climat Bourgogne” (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015. 
  3. ^ “Normes et records 1961-1990: Nevers-Marzy (58) - altitude 175m” (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.