Vannes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia


Bretagne les remparts de Vannes.jpg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Bretagne
Tỉnh Morbihan
Quận Vannes
Tổng Chef-lieu của 3 tổng
Liên xã Communauté d'Agglomération du Pays de Vannes
Xã (thị) trưởng Norbert Trochet
(2004-2008)
Thống kê
Độ cao 0–56 m (0–184 ft)
(bình quân 22 m (72 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
INSEE/Mã bưu chính 56260/ 56000

Vannes là tỉnh lỵ của tỉnh Morbihan, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 51.759 người (thời điểm 1999).

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Vannes
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 16.7 20.2 23.7 27.1 29.9 36.0 37.0 38.3 32.1 28.5 20.6 16.4 38,3
Trung bình cao °C (°F) 9.5 10.5 13.0 15.6 18.6 22.3 23.5 23.5 21.7 17.3 12.9 9.6 16,5
Trung bình ngày, °C (°F) 6.5 7.0 8.9 11.1 14.3 17.4 18.9 18.6 16.5 13.4 9.3 6.4 12,4
Trung bình thấp, °C (°F) 3.6 3.5 4.8 6.6 10.0 12.5 14.2 13.7 11.3 9.6 5.8 3.1 8,3
Thấp kỉ lục, °C (°F) −7.4 −7.3 −8.6 −2.6 −0.6 3.7 7.0 6.2 2.5 −1.5 −5.8 −7.1 −8,6
Giáng thủy mm (inch) 99.8
(3.929)
71.2
(2.803)
76.8
(3.024)
70.6
(2.78)
62.8
(2.472)
36.8
(1.449)
56.8
(2.236)
50.3
(1.98)
60.2
(2.37)
105.7
(4.161)
105.3
(4.146)
111.6
(4.394)
907,9
(35,744)
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1 mm) 14.0 10.0 11.2 10.7 10.3 6.5 8.5 7.9 7.7 13.2 12.7 12.6 125,1
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 74.6 102.2 151.5 189.9 203.9 252.3 246.3 218.5 207.6 116.5 91.8 84.4 1.939,4
Nguồn: Meteociel[1]

Nhân khẩu học[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962196819751982199019992004
30 41136 57640 35942 17845 64451 75953 900

Các thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Vannes kết nghĩa với:[2]

Những người con của thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Normales et records pour Vannes-Sene (56)”. Meteociel. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2020.
  2. ^ “Relations internationales”. mairie-vannes.fr (bằng tiếng Pháp). Vannes. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2021.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]