Phil Jones

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Phil Jones
Phil Jones 2018-06-28 1.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Philip Anthony Jones
Ngày sinh 21 tháng 2, 1992 (29 tuổi)
Nơi sinh Preston, Anh
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)[1]
Vị trí Trung vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Manchester United
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2009 Blackburn Rovers
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2011 Blackburn Rovers 35 (0)
2011– Manchester United 165 (2)
Đội tuyển quốc gia
2009–2010 U-19 Anh 4 (0)
2010–2011 U-21 Anh 9 (0)
2011– Anh 27 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 22 tháng 1 năm 2020
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 14 tháng 7 năm 2018

Philip Anthony Jones (sinh ngày 21 tháng 2 năm 1992) cầu thủ người Anh [2] đang chơi ở vị trí trung vệ cho Câu lạc bộ Manchester Unitedđội tuyển bóng đá quốc gia Anh. Trước khi gia nhập Manchester United, Phil Jones chơi cho Blackburn Rovers ở cả đội trẻ và đội chính thức.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Blackburn Rovers[sửa | sửa mã nguồn]

Phil Jones đến Blackburn F.C năm 2002. Khi được đào tạo ở Blackburn Rovers anh đã thể hiện được mình là 1 trung vệ xuất sắc. Với hơn 100 pha cắt bóng, cản phá mà Phil Jones ngày càng nổi tiếng. Sau khi anh chuyển đến đội bóng thành Manchester United năm 2011. Sau khi thi đấu cho Manchester United anh đã có thêm hơn 100.000 người biết đến.

Manchester United[sửa | sửa mã nguồn]

Vào cuối của mùa giải 2010-2011, Manchester United đã quan tâm đến việc ký kết hợp đồng với Jones. Khoản phí chuyển nhượng không được tiết lộ được cho là ít nhất £ 16,5 triệu.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 19 tháng 5 năm 2018.[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Premier League FA Cup League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Blackburn Rovers 2009–10 9 0 1 0 2 0 12 0
2010–11 26 0 0 0 2 0 28 0
Tổng cộng 35 0 1 0 4 0 40 0
Manchester United 2011–12 29 1 1 0 1 0 9 1 1 0 41 2
2012–13 17 0 4 0 0 0 3 0 24 0
2013–14 26 1 0 0 4 1 8 1 1 0 39 3
2014–15 22 0 2 0 0 0 24 0
2015–16 10 0 0 0 1 0 2 0 13 0
2016–17 18 0 2 0 3 0 3 0 0 0 26 0
2017–18 23 0 2 0 0 0 0 0 0 0 25 0
Tổng cộng 145 2 11 0 9 1 25 2 2 0 192 5
Tổng cộng sự nghiệp 180 2 12 0 13 1 25 2 2 0 232 5

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 14 tháng 7 năm 2018.[4]
Anh
Năm Trận Bàn
2011 3 0
2012 2 0
2013 4 0
2014 4 0
2015 7 0
2016 0 0
2017 4 0
2018 3 0
Tổng cộng 27 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Player profile: Phil Jones”. Manchester United F.C. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2016.
  2. ^ Hugman, Barry J. biên tập (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Mainstream Publishing. tr. 226. ISBN 978-1-84596-601-0.
  3. ^ “Phil Jones”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2012.
  4. ^ Jones.html “Phil Jones” Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp). National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2015.