West Ham United F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ West Ham United)
Bước tới: menu, tìm kiếm
West Ham United
Biệt danh The Irons, The Hammers,
The Academy of Football,
The Bubble-Blowers,
The Cockneys,
Eastenders
Thành lập 1895 với tên Thames Ironworks F.C.
Sân vận động

Olympic Stadium

Sức chứa = 60.010
Chủ tịch Flag of the People's Republic of China.svg Jason Wong
Huấn luyện viên Flag of Croatia.svg Slaven Bilić
2015-2016 Ngoại hạng Anh, thứ 7
Sân khách
Khác

West Ham United là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Anh đặt trụ sở vùng phía đông thành phố London, thủ đô nước Anh. West Ham United đã 3 lần đoạt cúp FA và 1 lần đoạt cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Âucúp C2 châu Âu.

Sân nhà của câu lạc bộ là sân vận động Upton Park với sức chứa khoảng 36.000 khán giả. Biệt danh của câu lạc bộ là "The Irons" (?) hoặc "The Hammers" (những cái búa). Các đối thủ truyền thống của West Ham United là các câu lạc bộ cùng thành phố London như Arsenal, ChelseaTottenham Hotspur. Hiện nay, câu lạc bộ đang thi đấu tại giải bóng đá ngoại hạng Anh (Premier League).

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 31 tháng 8, 2016.[1][2][3][4]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Cộng hòa Ireland TM Darren Randolph
2 New Zealand HV Winston Reid (Đội Phó)
3 Anh HV Aaron Cresswell
4 Na Uy TV Håvard Nordtveit
5 Tây Ban Nha HV Álvaro Arbeloa
7 Algérie TV Sofiane Feghouli
8 Sénégal TV Cheikhou Kouyaté
9 Anh Andy Carroll
10 Argentina TV Manuel Lanzini
11 Ý Simone Zaza (mượn từ Juventus)
13 Tây Ban Nha TM Adrián
14 Tây Ban Nha TV Pedro Obiang
15 Sénégal Diafra Sakho
16 Anh TV Mark Noble (Đội Trưởng)
Số áo Vị trí Cầu thủ
17 Thổ Nhĩ Kỳ TV Gökhan Töre (mượn từ Beşiktaş)
19 Wales HV James Collins
20 Ghana André Ayew
21 Ý HV Angelo Ogbonna
22 Anh HV Sam Byram
24 Anh Ashley Fletcher
26 Pháp HV Arthur Masuaku
27 Pháp TV Dimitri Payet
28 Argentina Jonathan Calleri (mượn từ Deportivo Maldonado)
30 Anh TV Michail Antonio
31 Thụy Sĩ TV Edimilson Fernandes
34 Thụy Sĩ TM Raphael Spiegel
35 Anh HV Reece Oxford

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “New squad numbers for the 2015/16 season”. www.whufc.com. 30 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2015. 
  2. ^ “First Team”. www.whufc.com. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2015. 
  3. ^ “Development Squad”. www.whufc.com. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2015. 
  4. ^ “Academy”. www.whufc.com. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]