Łukasz Fabiański

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Łukasz Fabiański
Lukasz Fabianski 3.jpg
Fabiański warming up before a match against Chelsea on ngày 21 tháng 4 năm 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Łukasz Fabiański
Chiều cao 1,90 m (6 ft 3 in)[1]
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Swansea City
Số áo 21
CLB trẻ
1999–2000 Polonia Słubice
2000–2001 MSP Szamotuły
2001–2002 Lubuszanin Drezdenko
2002–2003 Sparta Brodnica
2003–2004 Mieszko Gniezno
2004–2005 Lech Poznań
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2007 Legia Warsaw 53 (0)
2007–2014 Arsenal 32 (0)
2014– Swansea City 51 (0)
Đội tuyển quốc gia
2006– Ba Lan 27 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 18:30, ngày 29 tháng 11 năm 2015 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc ngày 11 tháng 10 năm 2015 (UTC)

Łukasz Fabiański (IPA pronunciation: [wukɑʂ fɑbjɑɲski]; sinh ngày 18 tháng 4 năm 1985 tại Kostrzyn nad Odrą) là một thủ môn bóng đá Ba Lan hiện đang chơi cho câu lạc bộ Swansea City trong Premier League và chơi cho đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan. Lukasz Fabianski đã kí hợp đồng với Arsenal từ Legia Warsaw với một bản hợp đồng dài hạn không tiết lộ phí chuyển nhượng. Huấn luyện viên Arsène Wenger đã phát biểu: "Chúng tôi rất vui mừng khi kí được hợp đồng với Lukasz Fabianski. Anh ấy là một thủ môn trẻ tài ba là sự bổ sung rất tốt cho đội hình của chúng tôi. Anh ấy đã thể hiện được sự ổn định tại Legia Warsaw trong những mùa bóng gần đây và được tưởng thưởng là một vị trí trong đội hình".[2]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 29 tháng 11, 2015

Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu FA Cup League Cup Champions League Tổng cộng
Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Lech Poznań 2004–05[3] 0 0 1 0 0 0 0 0 1 0
Legia Warsaw 2005–06[4] 30 0 0 0 0 0 2 0 32 0
2006–07[5] 23 0 1 0 0 0 6 0 30 0
Tổng cộng Legia Warsaw 53 0 2 0 0 0 8 0 63 0
Arsenal 2007–08[6] 3 0 0 0 5 0 0 0 8 0
2008–09[7] 6 0 6 0 3 0 3 0 18 0
2009–10[8] 4 0 2 0 2 0 2 0 10 0
2010–11[9] 14 0 0 0 1 0 5 0 20 0
2011–12[10] 0 0 2 0 3 0 1 0 6 0
2012–13[11] 4 0 0 0 0 0 1 0 5 0
2013–14[12] 1 0 6 0 2 0 2 0 11 0
Tổng cộng Arsenal 32 0 16 0 16 0 14 0 78 0
Swansea City 2014–15[13] 37 0 1 0 0 0 0 0 38 0
2015–16[14] 13 0 0 0 0 0 0 0 13 0
Tổng cộng Swansea 50 0 1 0 0 0 0 0 51 0
Tổng cộng sự nghiệp 135 0 19 0 16 0 22 0 193 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

<<sơ khai>>