Łukasz Piszczek

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Łukasz Piszczek
Łukasz Piszczek - Hertha BSC Berlin (2).jpg
Piszczek 2009
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Łukasz Piszczek
Ngày sinh 3 tháng 6, 1986 (32 tuổi)
Nơi sinh Czechowice-Dziedzice, Ba Lan
Chiều cao 1,84 m (6 ft 0 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Borussia Dortmund
Số áo 26
CLB trẻ
LKS Goczałkowice-Zdrój
2001–2004 Gwarek Zabrze
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2010 Hertha BSC 68 (3)
2004–2007Zagłębie Lubin (cho vay) 69 (15)
2010– Borussia Dortmund 204 (14)
Đội tuyển quốc gia
2008–2018 Ba Lan 65 (3)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 13 tháng 5 năm 2017.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Łukasz Piszczek (sinh ngày 3 - 6- 1985) là cầu thủ đa năng người Ba Lan. Anh chơi ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ Borussia Dortmund và khi cần có thể lên tham gia tấn công rất tốt. Piszczek là một cầu thủ toàn diện về công thủ, có tốc độ và kĩ thuật.

Số liệu thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[nb 1] Khác[nb 2] Châu Âu[nb 3] Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Zagłębie Lubin 2004–05 11 2 12 4 - - - - 23 6
2005–06 28 1 8 1 - - - - 36 2
2006–07 30 11 2 1 - - 2 0 35 12
Tổng cộng 69 14 22 6 0 0 2 0 93 20
Hertha BSC 2007–08 24 1 2 0 - - - - 26 1
2008–09 13 0 2 0 - - 4 3 19 3
2009–10 31 2 2 0 - - 9 1 42 3
Tổng cộng 68 3 6 0 0 0 13 4 87 7
Borussia Dortmund 2010–11 33 0 1 0 - - 7 0 41 0
2011–12 32 4 6 0 1 0 6 0 45 4
2012–13 29 2 4 0 1 0 12 0 45 2
2013–14 19 3 4 0 0 0 6 0 29 3
2014–15 22 0 2 0 1 0 5 0 30 0
2015–16 20 0 6 1 0 0 12 1 38 2
2016–17 25 5 5 0 0 0 9 0 39 5
2017–18 24 0 1 0 1 0 5 0 30 0
Tổng cộng 204 14 29 1 5 0 63 1 298 16
Tổng cộng sự nghiệp 341 31 57 7 9 1 76 5 483 44
  1. ^ Bao gồm DFB-Pokal
  2. ^ Bao gồm DFL-Supercup
  3. ^ Bao gồm UEFA Champions LeagueUEFA Europa League

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 22 tháng 3 năm 2013 Warsaw, Ba Lan  Ukraina 1–2 1–3 Vòng loại World Cup 2014
2. 26 tháng 3 năm 2013 Warsaw, Ba Lan  San Marino 2–0 5–0 Vòng loại World Cup 2014
3. 26 tháng 3 năm 2017 Podgorica, Montenegro  Montenegro 2–1 2–1 Vòng loại World Cup 2018

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Zagłębie Lubin
Borussia Dortmund

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]