Bước tới nội dung

Vitalii Mykolenko

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vitalii Mykolenko
Віталій Миколенко
Mykolenko vào năm 2021
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Vitaliy Serhiyovych Mykolenko
Ngày sinh 29 tháng 5, 1999 (27 tuổi)
Nơi sinh Cherkasy, Ukraina
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)[1]
Vị trí Hậu vệ cánh trái
Thông tin đội
Đội hiện nay
Everton
Số áo 16
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2012–2017 Dynamo Kyiv
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2017–2022 Dynamo Kyiv 88 (5)
2022– Everton 28 (1)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2016 U-17 Ukraina 6 (0)
2016–2017 U-18 Ukraina 3 (0)
2017–2018 U-19 Ukraina 16 (2)
2018 U-21 Ukraina 4 (0)
2018– Ukraina 39 (1)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 11 năm 2022
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 3 năm 2024

Vitalii Serhiyovych Mykolenko(tiếng Ukraina: Віталій Сергійович Миколенко;[2] sinh ngày 29 tháng 5 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ukraina hiện đang thi đấu ở vị trí hậu vệ cánh trái cho câu lạc bộ Everton tại Premier Leagueđội tuyển bóng đá quốc gia Ukraine.

Sự nghiệp câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Dynamo Kiev

[sửa | sửa mã nguồn]

Anh chơi cho Dynamo Kiev ở đội dự bị Giải bóng đá ngoại hạng Ukraina và tháng 8 năm 2017, anh được đôn lên đội một. Mykolenko có trận mắt cho Dynamo Kiev tại Giải bóng đá ngoại hạng Ukraina vào ngày 20 tháng 8 năm 2017, thi đấu trong chiến thắng trước Stal Kamianske.[3] Ngày 25 tháng 10 năm 2018, Mykolenko có trận ra mắt ở UEFA Europa League, đá chính cho đội bóng Dynamo Kiev trong chiến thắng tỷ số 2–1 trước Rennes tại Sân vận động Roazhon Park.[4]

Ở mùa giải 2018-2019, Myklenko được vinh danh là cầu thủ trẻ xuất sắc nhất ở Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina.[5]

Ngày 1 tháng 1 năm 2022, Mykolenko ký hợp đồng 4 năm rưỡi với câu lạc bộ Premier League Everton, với mức phí chuyển nhượng không được tiết lộ.[6] Sau đó, Everton giao cho anh với chiếc áo số 19.[7] Ngày 3 tháng 3 năm 2022, Myklenko được đeo băng đội trưởng của Everton trong trận đấu ở vòng 5 FA Cup, gặp Boreham Wood do xung đột đang diễn ra giữa Ukraina và Nga.[8]

Ngày 8 tháng 5 năm 2022, Mykolenko ghi bàn thắng đầu tiên cho lạc bộ Everton bằng một cú vô lê tuyệt đẹp từ khoảng cách 25 mét trong chiến thắng 2-1 trước Leicester City ở Premier League.[9]

Sự nghiệp quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Mykolenko đã đá cho Ukraine ở mọi cấp độ bóng đá trẻ.

Vào ngày 20 tháng 11 năm 2018, anh ra mắt cho đội tuyển quốc gia Ukraine ở tuổi 19 trong trận giao hữu gặp Thổ Nhĩ Kỳ, với tư cách đá chính.[10]

Myokolenko trong màu áo đội tuyển quốc gia (2020)

Tuy vẫn đủ điều kiện tham gia đội tuyển trẻ, nhưng Mykolenko đã bỏ lỡ cơ hội giành chức vô địch FIFA U-20 World Cup 2019 vì lý do chấn thương (trước đó anh có tên trong danh sách tuyển thủ U20 Ukraine tham dự giải đấu).[11][12]

Mykolenko là thành viên trong đội hình Ukraine tham dự UEFA Euro 2020 và đá chính 4/5 trận đấu của đội khi Ukraine lọt vào tứ kết.[13] Vào ngày 11 tháng 6 năm 2022, anh ghi bàn thắng quốc tế đầu tiên trong chiến thắng 3–0 của Ukraine trước Armenia tại UEFA Nations League.[14]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 12 tháng 11 năm 2022[15][16]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp Quốc gia[a] Cúp Liên đoàn[b] Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Dynamo Kyiv 2017–18 Ukrainian Premier League 5 0 2 0 0 0 0 0 7 0
2018–19 Ukrainian Premier League 23 0 1 0 8[c] 1 0 0 32 1
2019–20 Ukrainian Premier League 23 3 4 0 8[d] 1 1[e] 0 36 4
2020–21 Ukrainian Premier League 22 2 3 0 11[f] 0 0 0 36 2
2021–22 Ukrainian Premier League 15 0 0 0 5[g] 0 1[e] 0 21 0
Tổng cộng 88 5 10 0 32 2 2 0 132 7
Everton 2021–22 Premier League 13 1 3 0 0 0 16 1
2022–23 Premier League 15 0 0 0 0 0 15 0
Tổng cộng 28 1 3 0 0 0 31 1
Tổng cộng sự nghiệp 116 6 13 0 0 0 32 2 2 0 163 8

Đội tuyển quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 26 tháng 3 năm 2024[17][18]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Ukraina 2018 1 0
2019 7 0
2020 3 0
2021 10 0
2022 7 1
2023 9 0
2024 2 0
Tổng cộng 39 1
STT Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 Ngày 11 tháng 6 năm 2022 Stadion Miejski ŁKS, Łódź, Ba Lan  Armenia 3–0 3–0 UEFA Nations League B 2022–23

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Dynamo Kiev

Cá nhân

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Vitaliy Mykolenko: Overview". Premier League. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2022.
  2. "Миколенко Віталій Сергійович" [Mykolenko Vitaliy Serhiyovych] (bằng tiếng Ukraina). Ukrainian Premier League. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2022.
  3. Чемпіонат УПЛ. 6 тур. Матч № 36 (bằng tiếng Ukraina). UPL Official Site. ngày 24 tháng 8 năm 2017.
  4. "Vitaliy MYKOLENKO on the Europa League debut". fcdynamo.kiev.ua. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2019.
  5. "Миколенко - лучший молодой игрок, Цыганков - лучший футболист прошлого сезона УПЛ". campeones.ua. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2022.
  6. "Everton Sign Mykolenko". Everton F.C. ngày 1 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2022.
  7. "Mykolenko's Everton Shirt Number Revealed". www.evertonfc.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2022.
  8. Everton [@Everton] (ngày 3 tháng 3 năm 2022). "Vitaliy Mykolenko will captain Everton this evening. 🇺🇦 #EmiratesFACup https://t.co/bfoC498F70" (Tweet) (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2022 qua Twitter.
  9. "Everton beat Leicester to move out of bottom three". BBC Sport (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2022.
  10. "Turkey v Ukraine game report". ESPN. ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  11. "ЧС-2019 (U-20): ПРЕДСТАВЛЯЄМО ЗБІРНУ УКРАЇНИ — УНІКАЛЬНУ КОМАНДУ ОЛЕКСАНДРА ПЕТРАКОВА" (bằng tiếng Ukraina). Football Federation of Ukraine Official Website. ngày 23 tháng 5 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2019.
  12. "Vitaliy MYKOLENKO to miss U-20 World Cup". FC Dynamo Kyiv official website. ngày 17 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2019.
  13. "IN PROFILE: Vitaliy Mykolenko". Everton F.C. ngày 1 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2023.
  14. Миколенко відзначився дебютним голом за збірну України [Mykolenko scored his debut goal for the Ukrainian national team]. isport.ua (bằng tiếng Ukraina). ngày 11 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2024.
  15. Vitalii Mykolenko tại Soccerway
  16. "Vitali Mykolenko". WorldFootball.net. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2019.
  17. "Vitaliy Mykolenko - national football team player". EU-Football.info. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2022.
  18. "Vitaliy Mykolenko - National Football Teams". National Football Teams. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2022.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Cúp Bóng đá Ukraina, Cúp FA
  2. Cúp EFL
  3. UEFA Europa League
  4. 2 lần ra sân tại UEFA Champions League, 6 lần ra sân tại UEFA Europa League
  5. 1 2 Siêu cúp Bóng đá Ukraina
  6. 7 lần ra sân tại UEFA Champions League, 4 lần ra sân tại UEFA Europa League
  7. Ra sân tại UEFA Champions League
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng