Tony Hibbert

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tony Hibbert
Tony Hibbert 1.jpg
Hibbert trong màu áo Everton năm 2009
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Anthony James Hibbert
Ngày sinh 20 tháng 2, 1981 (38 tuổi)[1]
Nơi sinh Huyton, Merseyside[2]
Chiều cao 1,75 m (5 ft 9 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][3]
Vị trí Hậu vệ phải
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Everton
Số áo 2
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1991–2000 Everton
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2000– Everton 264 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 6 tháng 12 năm 2014

Tony Hibbert[sửa | sửa mã nguồn]

Anthony James Hibbert(sinh ngày 20/2/1981) là cầu thủ người Anh sinh ra ở Liverpool đang thi đấu cho clb Evertongiải ngoại hạng Anh anh chơi ở vị trí hậu vệ phải và có thể chuyển lên đá tiền vệ.Anh và người đồng đội Leon Osman đã dành cả sự nghiệp ở Everton nhưng Leon Osman chuyển sang một vài clb khác theo dạng cho mượn.Tính từ 2001 đến nay anh đã có gần 300 lần khoác áo Everton

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tony Hibbert sinh tại Merseyside.Anh là 1 cđv của Everton nên đã gia nhập đội trẻ của Everton.Anh đã góp công trong đội hình đánh bại Blackburn Rovers 5-2 tại chung kết cúp FA dành cho đội trẻ.3 năm sau,anh dc gọi lên đôi 1 của Everton vào ngày 31 tháng 3 năm 2001 trong trận đấu với West Ham United.Anh chưa ghi dc 1 bàn nào cho Everton cho đến khi ghi bàn trong 1 pha đá phạt nâng tỉ số lên 4-1 trong trận đấu giao hữu với AEK Athens.Anh cũng chưa có 1 danh hiệu lớn nào trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp nhưng nổi bật nhất chỉ là vào chung kết đấu Chelsea FC nhưng đã để thua 2-1.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 6 tháng 12 năm 2014.[4]
Câu lạc bộ Premier League Mùa giải Premier League FA Cup League Cup Châu Âu Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Everton Premier League 2000–01 3 0 0 0 0 0 3 0
2001–02 10 0 1 0 1 0 12 0
2002–03 24 0 0 0 1 0 25 0
2003–04 25 0 3 0 3 0 31 0
2004–05 36 0 1 0 3 0 40 0
2005–06 29 0 4 0 1 0 4 0 38 0
2006–07 13 0 0 0 0 0 13 0
2007–08 24 0 1 0 2 0 8 0 35 0
2008–09 17 0 6 0 0 0 1 0 24 0
2009–10 20 0 1 0 2 0 7 0 30 0
2010–11 20 0 1 0 1 0 22 0
2011–12 32 0 2 0 2 0 36 0
2012–13 6 0 0 0 0 0 6 0
2013–14 1 0 2 0 1 0 4 0
2014–15 4 0 0 0 1 0 4 0 9 0
Tổng cộng sự nghiệp 264 0 22 0 18 0 24 0 328 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Everton

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tony Hibbert – Thành tích thi đấu tại UEFA
  2. ^ King, Dominic (13 tháng 4 năm 2012). “EXCLUSIVE: The local boys who are the heart and soul of Moyes' Everton... Meet the Blues brothers”. London: Daily Mail. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2014. 
  3. ^ http://www.evertonfc.com/players/t/th/tony-hibbert
  4. ^ “Tony Hibbert Career Stats”. Soccerbase. 24 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Everton F.C. Squad