Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003
USA 2003
FIFA Women's World Cup 2003.png
Logo chính thức
Thông tin chung
Nước chủ nhà Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Thời gian 20 tháng 912 tháng 10
Số đội 16
Vị trí chung kết
Vô địch  Đức (lần thứ 1)
Á quân  Thụy Điển
Hạng ba  Hoa Kỳ
Hạng tư  Canada
Thống kê
Số trận đấu 32
Số bàn thắng 107 (3.34 bàn/trận)
Khán giả 656.789 (20.525 khán giả/trận)
Vua phá lưới Đức Birgit Prinz (7 bàn)
Cầu thủ xuất sắc nhất Đức Birgit Prinz
Hoa Kỳ 1999
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2007
Các đội tuyển tham dự vòng chung kết

Giải vô địch bóng đã nữ thế giới 2003 được tổ chức tại Hoa Kỳ và đội vô địch là đội tuyển Đức. Giải đấu ban đầu được dự định tổ chức tại Trung Quốc. Vào ngày 3 tháng 5 năm 2003, giải đấu bất ngờ chuyển qua Hoa Kỳ, do đợt bùng phát bệnh SARS năm 2003Trung Quốc[1]. Do Hoa Kỳ đã tổ chức World Cup 1999, nên FIFA cho rằng Hoa Kỳ sẽ là nước thích hợp nhất để tổ chức với thời gian chuẩn bị rất ngắn trước khi giải bắt đầu. Thêm vào đó, những người yêu bóng đá nữ Mỹ hy vọng rằng giải đấu tổ chức ở đó sẽ cứu được giải chuyên nghiệp nữ của Mỹ khỏi bị giải tán.

Để đền bù cho Trung Quốc, FIFA đã quyết định giải năm 2007 sẽ được tổ chức tại quốc gia này. Và đội  Trung Quốc sẽ được đặc cách vào thẳng vòng chung kết giải năm nay.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

LA Galaxy vs Houston Dynamo- Western Conference Finals panorama.jpg Columbus crew stadium mls allstars 2005.jpg Gillette Dec 08.jpg
The Home Depot Center

Địa điểm: Carson, CA
Sức chứa: 27,000

Sân vận động Columbus Crew

Địa điểm: Columbus, OH
Sức chứa: 23,000

Sân vận động Gillette

Địa điểm: Foxborough, Massachusetts
Sức chứa: 22,385

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003 (Hoa Kỳ)
Philly (45).JPG PGEParkpano.jpg RFK Stadium aerial photo, 1988.JPEG
Sân vận động Lincoln Financial Field

Địa điểm: Philadelphia, PA
Sức chứa: 68,500

Sân vận động PGE Park

Địa điểm: Portland, OR
Sức chứa: 27,700

Sân vận động RFK

Địa điểm: Washington, D.C.
Sức chứa: 55,000

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Liên đoàn Vòng loại Các đội tham dự vòng chung kết
AFC (châu Á) Giải vô địch bóng đá nữ châu Á 2003  Nhật Bản
 Triều Tiên
 Hàn Quốc
CAF (châu Phi) Giải vô địch bóng đá nữ châu Phi 2002  Ghana
 Nigeria
CONCACAF
(Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Giải vô địch bóng đá nữ CONCACAF 2002  Canada
CONMEBOL (Nam Mỹ) Sudamericano Femenino 2003  Brasil
 Argentina
OFC (châu Đại Dương) Giải vô địch bóng đá nữ châu Đại Dương 2003  Úc
UEFA (châu Âu) Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003 (UEFA)  Thụy Điển
 Nga
 Pháp
 Đức
 Na Uy
Quốc gia đăng cai  Hoa Kỳ
 Trung Quốc

Danh sách cầu thủ tham dự giải[sửa | sửa mã nguồn]

Trọng tài[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

   Hai đội xếp đầu mỗi bảng giành quyền vào vòng trong.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
 Hoa Kỳ 3 3 0 0 11 1 +10 9
 Thụy Điển 3 2 0 1 5 3 +2 6
 Triều Tiên 3 1 0 2 3 4 −1 3
 Nigeria 3 0 0 3 0 11 −11 0
20 tháng 9, 2003
Nigeria  0–3  Triều Tiên Sân vận động Lincoln Financial Field, Philadelphia
21 tháng 9, 2003
Hoa Kỳ  3–1  Thụy Điển Sân vận động RFK, Washington, D.C.
25 tháng 9, 2003
Thụy Điển  1–0  Triều Tiên Sân vận động Lincoln Financial Field, Philadelphia
Hoa Kỳ  5–0  Nigeria Sân vận động Lincoln Financial Field, Philadelphia
28 tháng 9, 2003
Thụy Điển  3–0  Nigeria Sân vận động Columbus Crew, Columbus
Triều Tiên  0–3  Hoa Kỳ Sân vận động Columbus Crew, Columbus

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
 Brasil 3 2 1 0 8 2 +6 7
 Na Uy 3 2 0 1 10 5 +5 6
 Pháp 3 1 1 1 2 3 −1 4
 Hàn Quốc 3 0 0 3 1 11 −10 0
20 tháng 9, 2003
Na Uy  2–0  Pháp Sân vận động Lincoln Financial Field, Philadelphia
21 tháng 9, 2003
Brasil  3–0  Hàn Quốc Sân vận động RFK, Washington, D.C.
24 tháng 9, 2003
Na Uy  1–4  Brasil Sân vận động RFK, Washington, D.C.
Pháp  1–0  Hàn Quốc Sân vận động RFK, Washington, D.C.
27 tháng 9, 2003
Hàn Quốc  1–7  Na Uy Sân vận động Gillette, Foxborough
Pháp  1–1  Brasil Sân vận động RFK, Washington, D.C.

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
 Đức 3 3 0 0 13 2 +11 9
 Canada 3 2 0 1 7 5 +2 6
 Nhật Bản 3 1 0 2 7 6 +1 3
 Argentina 3 0 0 3 1 15 −14 0
20 tháng 9, 2003
Đức  4–1  Canada Sân vận động Columbus Crew, Columbus
Nhật Bản  6–0  Argentina Sân vận động Columbus Crew, Columbus
24 tháng 9, 2003
Đức  3–0  Nhật Bản Sân vận động Columbus Crew, Columbus
Canada  3–0  Argentina Sân vận động Columbus Crew, Columbus
27 tháng 9, 2003
Canada  3–1  Nhật Bản Sân vận động Gillette, Foxborough
Argentina  1–6  Đức Sân vận động RFK, Washington, D.C.

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
 Trung Quốc 3 2 1 0 3 1 +2 7
 Nga 3 2 0 1 5 2 +3 6
 Ghana 3 1 0 2 2 5 −3 3
 Úc 3 0 1 2 3 5 −2 1
21 tháng 9, 2003
Úc  1–2  Nga The Home Depot Center, Carson
Trung Quốc  1–0  Ghana The Home Depot Center, Carson
25 tháng 9, 2003
Ghana  0–3  Nga The Home Depot Center, Carson
Trung Quốc  1–1  Úc The Home Depot Center, Carson
28 tháng 9, 2003
Ghana  2–1  Úc PGE Park, Portland
Trung Quốc  1–0  Nga PGE Park, Portland

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
1 tháng 10 — Foxborough        
  Hoa Kỳ  1
5 tháng 10 — Portland
  Na Uy  0  
  Hoa Kỳ  0
2 tháng 10 — Portland
    Đức  3  
  Đức  7
12 tháng 10 — Carson
  Nga  1  
  Đức (h.p.)  2
1 tháng 10 — Foxborough
    Thụy Điển  1
  Brasil  1
5 tháng 10 — Portland
  Thụy Điển  2  
  Thụy Điển  2 Tranh hạng ba
2 tháng 10 — Portland
    Canada  1  
  Trung Quốc  0   Hoa Kỳ  3
  Canada  1     Canada  1
12 tháng 10 — Carson


Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 10, 2003
19:30
Hoa Kỳ  1–0  Na Uy
Wambach Bàn thắng 24' (Chi tiết)

1 tháng 10, 2003
16:30
Brasil  1–2  Thụy Điển
Marta Bàn thắng 44' (ph.đ.) (Chi tiết) Svensson Bàn thắng 23'
Andersson Bàn thắng 53'

2 tháng 10, 2003
19:30
Đức  7–1  Nga
Müller Bàn thắng 25'
Minnert Bàn thắng 57'
Wunderlich Bàn thắng 60'
Garefrekes Bàn thắng 62'85'
Prinz Bàn thắng 80'89'
(Chi tiết) Danilova Bàn thắng 70'
PGE Park, Portland
Khán giả: 20,021
Trọng tài: Hàn Quốc Im Eun-Ju (Hàn Quốc)

2 tháng 10, 2003
22:30
Trung Quốc  0–1  Canada
(Chi tiết) Hooper Bàn thắng 7'
PGE Park, Portland
Khán giả: 20,021
Trọng tài: Hoa Kỳ Kari Seitz (Hoa Kỳ)

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

5 tháng 10, 2003
19:30
Đức  3–0  Hoa Kỳ
Garefrekes Bàn thắng 15'
Meinert Bàn thắng 90+1'
Prinz Bàn thắng 90+3'
(Chi tiết)
PGE Park, Portland
Khán giả: 27,623
Trọng tài: Canada Sonia Denoncourt (Canada)

5 tháng 10, 2003
22:30
Canada  1–2  Thụy Điển
Lang Bàn thắng 64' (Chi tiết) Moström Bàn thắng 79'
Öqvist Bàn thắng 86'
PGE Park, Portland
Khán giả: 27,623
Trọng tài: Phần Lan Katriina Elovirta (Phần Lan)

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

11 tháng 10, 2003
15:30
Hoa Kỳ  3–1  Canada
Lilly Bàn thắng 22'
Boxx Bàn thắng 51'
Milbrett Bàn thắng 80'
(Chi tiết) Sinclair Bàn thắng 38'
The Home Depot Center, Carson
Khán giả: 25,253
Trọng tài: Úc Tammy Ogston (Úc)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

12 tháng 10, 2003
13:00
Đức  2–1 (h.p.)  Thụy Điển
Meinert Bàn thắng 46'
Künzer Ghi bàn thắng vàng sau 98 phút 98'
(Report) Ljungberg Bàn thắng 41'
The Home Depot Center, Carson
Khán giả: 26,137
Trọng tài: România Cristina Babadac (România)

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003
Flag of Germany.svg
Đức
Lần thứ nhất

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ đoạt Quả bóng vàng: Cầu thủ đoạt Chiếc giày vàng: Đội đoạt Giải Fair Play:
Đức Birgit Prinz Đức Birgit Prinz  Trung Quốc

Đội hình toàn sao[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn Hậu vệ Tiền vệ Tiền đạo

Đức Silke Rottenberg

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Vương Lệ Bình
Đức Sandra Minnert
Hoa Kỳ Joy Fawcett

Đức Bettina Wiegmann
Thụy Điển Malin Moström
Hoa Kỳ Shannon Boxx

Canada Charmaine Hooper
Đức Maren Meinert
Đức Birgit Prinz
Thụy Điển Victoria Svensson

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Thứ hạng Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
1  Đức 6 6 0 0 25 4 +21 18
2  Thụy Điển 6 4 0 2 10 7 +3 12
3  Hoa Kỳ 6 5 0 1 15 5 +10 15
4  Canada 6 3 0 3 10 10 0 9
Bị loại ở tứ kết
5  Brasil 4 2 1 1 9 4 +5 7
6  Trung Quốc 4 2 1 1 3 2 +1 7
7  Na Uy 4 2 0 2 10 6 –4 6
8  Nga 4 2 0 2 6 9 –3 6
Bị loại ở vòng bảng
9  Pháp 3 1 1 1 2 3 –1 4
10  Nhật Bản 3 1 0 2 7 6 +1 3
11  Triều Tiên 3 1 0 2 3 4 –1 3
12  Ghana 3 1 0 2 2 5 –3 3
13  Úc 3 0 1 2 3 5 –2 1
14  Hàn Quốc 3 0 0 3 1 11 –10 0
15  Argentina 3 0 0 3 1 15 –14 0
16  Nigeria 3 0 0 3 0 11 –11 0

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]