Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Ba Lan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ba Lan
Herb Polski.svg
Biệt danhBiało-czerwoni
("The white and reds")
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Ba Lan
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Đội trưởngWitold Ziober
Mã FIFAPOL
Hạng BSWW15 (Oct '16)


Áo màu chính


Áo màu phụ


Áo màu khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Ba Lan 6–4 Na Uy 
(Chodecz, Ba Lan; 2 tháng 8 năm 2003)
Trận thắng đậm nhất
 Ba Lan 11-2 Hy Lạp 
(Poddębice, Ba Lan; 9 tháng 7 năm 2006)
Trận thua đậm nhất
 Ba Lan 1-11 Bồ Đào Nha 
(Rome, Ý; 23 tháng 5 năm 2009)

Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Ba Lan đại diện Ba Lan ở các giải thi đấu bóng đá bãi biển quốc tế và được điều hành bởi PZPN, cơ quan quản lý bóng đá bãi biển ở Ba Lan.

Thành tích thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới khu vực châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích Vòng loại giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới
Năm Vòng St W WE WP B BT BB HS Đ
Tây Ban Nha 2008 - 4 2 0 0 2 14 11 +3 6
Tây Ban Nha 2009 - 4 3 0 0 1 16 11 +5 9
Ý 2011 - 5 3 0 0 2 27 18 +9 9
Nga 2013 - 7 4 1 0 2 36 26 +10 13
Ý 2015 - 8 3 0 0 5 29 37 -8 9
Ý 2017 - 8 6 1 0 1 33 20 +13 20
Tổng cộng 6/6 36 21 2 0 13 155 123 +22 67

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Chính xác tính đến tháng 9 năm 2016 for Vòng loại giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới 2017 khu vực châu Âu Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 TM Maciej Marciniak
5 Tomasz Lenart
7 Witold Ziober
8 Bogusław Saganowski
9 Łukasz Stasiak
11 Piotr Klepczarek
Số áo Vị trí Cầu thủ
12 TM Szymon Gąsiński
14 Jakub Jesionowski
17 Kamil Kucharski
18 Filip Gac
19 Dominik Depta
20 Karim Madani

Huấn luyện viên: Marcin Stanisławski

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá bãi biển châu Âu Bản mẫu:Bóng đá bãi biển thế giới