Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Bóng đá bãi biển Việt Nam
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Việt Nam
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Liên đoàn khu vực AFF (Đông Nam Á)
Huấn luyện viên Đặng Quốc Hùng
Ghi bàn nhiều nhất Bùi Trần Tuấn Anh (23 bàn)
Sân nhà Bãi biển Nha Trang (Nha Trang, Khánh Hòa)
Mã FIFA VIE
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Trận thắng đậm nhất
 Việt Nam 12–3 Lào 
(Đà Nẵng, Việt Nam, 25-9-2016)
Trận thua đậm nhất
 UAE 8–2 Việt Nam 
(Phuket, Thái Lan, 21-11-2014)

Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2015)
Kết quả tốt nhất
Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 2008)
Kết quả tốt nhất hạng 4, 2014

Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Việt Nam là đội tuyển cấp quốc gia đại diện cho Việt Nam thi đấu bóng đá bãi biển quốc tế và do Liên đoàn bóng đá Việt Nam quản lý.

Ghi nhận giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới
Năm Kết quả STr T T+ B Bt Bb
Brasil 1995 tới Polynésie thuộc Pháp 2013 Không tham dự
Bồ Đào Nha 2015 Không vượt qua vòng loại
Bahamas 2017 Chưa xác định
Tổng số 0 0 0 0 0 0

Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Á
Năm Kết quả STr T T+ B Bt Bb
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2006 tới Qatar 2013 Không tham dự
Qatar 2015 Vòng bảng 3 0 0 3 11 14
Tổng số Tốt nhất: Vòng bảng 3 0 0 3 11 14

Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Bóng đá bãi biển tại Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á
Năm Kết quả STr T T+ B Bt Bb
Indonesia 2008 Vòng bảng 3 2 0 1 12 12
Oman 2010 Vòng bảng 3 0 0 3 9 17
Trung Quốc 2012 Vòng bảng 3 1 0 2 7 10
Thái Lan 2014 Hạng tư 6 2 1 3 20 26
Việt Nam 2016 Chưa xác định
Ấn Độ 2018
Tổng số Tốt nhất: Hạng tư 15 5 1 9 49 65

Giải vô địch bóng đá bãi biển Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển Đông Nam Á
Năm Kết quả Vị trí STr T T+ B Bt Bb
Malaysia 2014 Á quân 2/8 5 3 0 2 24 15
Việt Nam 2016 Vô địch 1/8 5 5 0 0 39 11
Tổng số Tốt nhất: Vô địch 1 danh hiệu 11 9 0 2 63 26

Lịch thi đấu và kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả thời gian của địa phương là UTC+07:00

      Thắng       Hòa       Thua

Giải vô địch bóng đá bãi biển Đông Nam Á 2014
Bóng đá bãi biển tại Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á 2014
Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Á 2015

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số áo khoác và số bàn thắng đúng như ngày 21 tháng 3 năm 2015.[1]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Trần Công Thành 7 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 0 0 Việt Nam Đà Nẵng
11 1TM Nguyễn Tiến Dương 28 tháng 7, 1988 (29 tuổi) 0 0 Việt Nam Khánh Hòa

3 2HV Ngô Hữu Trí 0 0 Việt Nam Đà Nẵng
5 2HV Lê Ngọc Phước 30 tháng 7, 1984 (33 tuổi) 0 2 Việt Nam Đà Nẵng
7 2HV Lê Kim Tuấn 18 tháng 3, 1989 (29 tuổi) 0 3 Việt Nam Khánh Hòa
9 2HV Trần Vĩnh Phong 1 tháng 8, 1989 (28 tuổi) 0 10 Việt Nam Huế

2 4 Nguyễn Thành Đạt 0 0 Việt Nam Khánh Hòa
4 4 Trần Văn Hiếu 0 0 Việt Nam Khánh Hòa
6 4 Huỳnh Ngọc Tiến 0 0 Việt Nam Đà Nẵng
8 4 Phùng Ngọc Vĩnh Qúy 5 tháng 2, 1988 (30 tuổi) 0 5 Việt Nam Khánh Hòa
10 4 Bùi Trần Tuấn Anh 13 tháng 3, 1990 (28 tuổi) 0 23 Việt Nam Khánh Hòa
12 4 Võ Ngọc Thắng 0 0 Việt Nam Khánh Hòa

Cầu thủ gọi gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ từng được gọi vào đội tuyển trong vòng 12 tháng qua.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
2HV Trần Văn Hòa 12 tháng 1, 1987 (31 tuổi) 0 4
3TV Mai Bá Cường 8 tháng 12, 1986 (31 tuổi) 0 2
2HV Huỳnh Ngọc Cường 22 tháng 10, 1988 (29 tuổi) 0 2

Thành phần ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Họ tên
Trưởng đoàn Việt Nam Dương Nghiệp Khôi
HLV trưởng Việt Nam Đặng Quốc Hùng
HLV thủ môn Việt Nam Kiều Minh Văn
Bác sĩ Việt Nam Lê Xuân An

Huấn luyện viên trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Họ tên Quốc gia Năm
chức vụ
Thành tích
Đặng Quốc Hùng Việt Nam 2014 Á quân Giải vô địch bóng đá bãi biển Đông Nam Á 2014
Hạng tư Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á 2014

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư (1): 2014
Tham dự (4): 2008, 2010, 2012, 2014, 2016
1 Vô địch (1): 2016
2 Á quân (1): 2014
Tham dự (2): 2014, 2016

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]