Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
U-19 Việt Nam
Vietnam national football team.png
Hiệp hộiVFF (Việt Nam)
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
HLV trưởngGuillaume Graechen
Sân nhàSân vận động Mỹ Đình
Mã FIFAVIE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Indonesia 2–8 Việt Nam 
(Bảo Định, Trung Quốc; 19 tháng 6 năm 1996)
Trận thắng đậm nhất
 Guam 0–28 Việt Nam 
(Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; 14 tháng 11 năm 2007)
Trận thua đậm nhất
 Trung Quốc 5–0 Việt Nam 
(Bảo Định, Trung Quốc; 21 tháng 6 năm 1996)

Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Việt Nam là đội tuyển bóng đá do Liên đoàn bóng đá Việt Nam quản lý, đại diện Việt Nam tham dự các giải đấu U-19 hoặc U-20 quốc tế.

Thống kê giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
Tunisia 1977 đến Qatar 1995 Không tham dự
Malaysia 1997 đến New Zealand 2015 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc 2017 Vòng bảng 3 0 1 2 0 6
Ba Lan 2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng Vòng bảng 3 0 1 2 0 6

Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á Vòng loại
U-19 châu Á
Năm Kết quả St T H B Bt Bb St T H B Bt Bb
Kuwait 1975 đến
Indonesia 1994
Không tham dự Không tham dự
Hàn Quốc 1996 Không vượt qua vòng loại 3 0 0 3 1 19
Thái Lan 1998 Chưa rõ
Iran 2000
Qatar 2002 Vòng bảng 3 0 1 2 4 8 Chưa rõ
Malaysia 2004 Vòng bảng 3 0 0 3 0 3
Ấn Độ 2006 Vòng bảng 3 1 0 2 3 6 2 1 1 0 5 2
Ả Rập Xê Út 2008 Không vượt qua vòng loại 4 1 0 3 18 8
Trung Quốc 2010 Vòng bảng 3 1 0 2 2 9 5 4 0 1 9 2
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2012 Vòng bảng 3 0 0 3 2 14 4 1 3 0 8 4
Myanmar 2014 Vòng bảng 3 0 1 2 2 10 3 3 0 0 16 3
Bahrain 2016 Bán kết 5 2 2 1 4 5 4 4 0 0 11 2
Indonesia 2018 Vòng bảng 3 0 0 3 3 7 3 3 0 0 8 1
Tổng cộng Bán kết 26 4 4 18 20 62 28 17 4 7 76 41

Giải vô địch bóng đá U19 Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá U19 Đông Nam Á
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
Thái LanCampuchia 2002 Hạng 4 6 3 0 3 17 6
Indonesia 2005 Hạng 4 6 2 3 1 13 8
Malaysia 2006 Hạng 4 3 0 1 2 3 8
Việt Nam 2007 Vô địch 5 4 1 0 16 2
Thái Lan 2008 Không tham dự
Việt Nam 2009 Hạng 3 5 4 0 1 12 6
Việt Nam 2010 Hạng 4 4 0 3 1 4 7
Thái Lan 2011 Á quân 6 4 2 0 21 4
Việt Nam 2012 Hạng 4 4 0 0 4 1 14
Indonesia 2013 Á quân 7 6 0 1 16 5
Việt Nam 2014 Á quân 4 2 0 2 7 5
Lào 2015 Á quân 6 4 1 1 14 6
Việt Nam 2016 Hạng 3 6 4 1 1 17 10
Myanmar 2017 Vòng bảng 4 3 0 1 17 3
Indonesia 2018 Vòng bảng 5 2 2 1 11 4
Việt Nam 2019 Chưa xác định
Tổng cộng Vô địch 65 38 15 18 169 88

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách U-19 tuyển chọn Việt Nam tham dự giải U19 Quốc tế năm 2019 tại Nha Trang.[1]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nguyễn Ngọc Thi 27 tháng 3, 2001 Việt Nam SHB Đà Nẵng
13 1TM Quan Văn Chuẩn 7 tháng 1, 2001 Việt Nam Hà Nội

4 2HV Trần Quốc Thành 5 tháng 10, 2001 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
2 2HV Vũ Tiến Long 4 tháng 4, 2002 Việt Nam Hà Nội
15 2HV Nguyễn Văn Tài 19 tháng 2, 2001 Việt Nam Hà Nội
20 2HV Võ Hữu Việt Hoàng 22 tháng 5, 2002 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
21 2HV Phan Du Học 11 tháng 1, 2001 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
3 2HV Nguyễn Nhật Minh 27 tháng 7, 2003 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai

22 3TV Võ Minh Đan 6 tháng 7, 2002 Việt Nam SHB Đà Nẵng
8 3TV Đặng Quang Tú 13 tháng 6, 2001 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
7 3TV Trần Mạnh Quỳnh 18 tháng 1, 2001 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
14 3TV Nguyễn Xuân Bình 24 tháng 5, 2001 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
12 3TV Nguyễn Nam Trường 24 tháng 11, 2001 Việt Nam Hà Nội
16 3TV Ngô Đức Hoàng 16 tháng 9, 2002 Việt Nam Hà Nội
5 3TV Nguyễn Thanh Khôi 18 tháng 11, 2001 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
6 3TV Hoàng Vĩnh Nguyên 3 tháng 2, 2002 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
17 3TV Nguyễn Nhĩ Khang 16 tháng 2, 2001 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
23 3TV Cao Hoàng Tú 6 tháng 9, 2001 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai

18 4 Kha Tấn Tài 10 tháng 3, 2001 Việt Nam An Giang
11 4 Phạm Xuân Tạo 20 tháng 1, 2001 Việt Nam SHB Đà Nẵng
9 4 Nguyễn Duy Tâm 30 tháng 7, 2002 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
10 4 Nguyễn Văn Tùng 2 tháng 6, 2001 Việt Nam Hà Nội
19 4 Bùi Long Nhật 31 tháng 1, 2001 Việt Nam Hà Nội

Đội ngũ kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Họ tên
Lãnh đội Việt Nam Đinh Văn Dũng
Huấn luyện viên Việt Nam Guillaume Graechen
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Nguyễn Hữu Trí
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Trần Quang Dũng
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Phạm Thành Nam
Bác sĩ Việt Nam Trần Quốc Bách

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Họ tên Quốc tịch
2005 Nguyễn Hữu Thắng Việt Nam Việt Nam
2006 Lê Tuấn Long Việt Nam Việt Nam
2007 Nguyễn Mạnh Cường Việt Nam Việt Nam
2009 Võ Hoàng Bửu Việt Nam Việt Nam
2009-2011 Triệu Quang Hà Việt Nam Việt Nam
2012 Mai Đức Chung Việt Nam Việt Nam
2013-2014 Graechen Guillaume  Pháp/ Việt Nam
2015-2019 Hoàng Anh Tuấn Việt Nam Việt Nam
2019- Graechen Guillaume  Pháp/ Việt Nam

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]