Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Việt Nam
Shirt badge/Association crest
Hiệp hộiVFF (Việt Nam)
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viênMiguel Rodrigo
Đội trưởngTrần Văn Vũ
Mã FIFAVIE
Xếp hạng FIFA43[1] (15 tháng 6 năm 2019)
Sân nhà
Sân khách
Trận quốc tế đầu tiên
 Ý 11–2 Việt Nam 
(Singapore; 4 tháng 12 năm 1997)
Chiến thắng đậm nhất
 Việt Nam 24–0 Philippines 
(Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; 27 tháng 10 năm 2017)
Thất bại đậm nhất
 Việt Nam 2–14 Iran 
(Singapore; 5 tháng 12 năm 1997)
 Việt Nam 1–13 Iran 
(Tashkent, Uzbekistan; 19 tháng 2 năm 2016)

Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Việt Nam đại diện Việt Nam thi đấu futsal quốc tế và được điều hành bởi Liên đoàn Bóng đá Việt Nam.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1997 ghi nhận đại diện Việt Nam đầu tiên đi thi đấu futsal quốc tế do Nguyễn Thành Vinh dẫn dắt với nòng cốt các cầu thủ bóng đá ngoài trời đã chơi cho Sông Lam Nghệ An hoặc đội tuyển quốc gia như Sỹ Hùng hay Hữu Thắng. Đội dự giải khách mời tại Singapore và có một trận thắng duy nhất trước đội chủ nhà.[2] Tới năm 2005, đội mới bắt đầu dự giải Đông Nam Á, rồi sau đó đăng cai giải châu Á.

Năm 2010, huấn luyện viên người Ý Sergio Gargelli được bổ nhiệm thay thế ông thầy người Thái Pattaya Piamkum,[3] người đưa Việt Nam vào đến chung kết AFF Futsal 2009.

Năm 2014, Bruno Formoso Garcia trở thành tân huấn luyện viên trưởng. Việt Nam lọt vào tứ kết AFC Futsal 2014, và vào đến bán kết AFC Futsal 2016 sau trận thắng Nhật Bản, trận đấu giúp đội dành vé dự Futsal World Cup 2016. Lần đầu dự giải thế giới, Việt Nam thắng duy nhất Guatemala ở vòng bảng và thua Nga 0-7 ở vòng 16 đội. Kết thúc giải, đội nhận giải thưởng Fair Play.[4]

Cũng trong năm 2016, Bruno từ chức và Miguel Rodrigo chính thức lên tiếp quản đội năm 2017. Việt Nam có chuyến du đấu tại Andalusia đối đầu các câu lạc bộ futsal Tây Ban Nha vào tháng hai và ba năm 2019.[5]

Đội ngũ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 28 tháng 9 năm 2019.

Kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Họ tên
Huấn luyện viên trưởng Tây Ban Nha Miguel Rodrigo
Huấn luyện viên thứ Tây Ban Nha Antonio Fernando
Huấn luyện viên thứ Việt Nam Phạm Minh Giang
Huấn luyện viên thứ Việt Nam Huỳnh Tấn Quốc
Huấn luyện viên thứ Việt Nam Nguyễn Bảo Quân
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Nguyễn Văn Nu
Trợ lý huấn luyện viên Tây Ban Nha Arkaitz Gómez

Vận động viên[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
Hồ Văn Ý 1 tháng 1, 1997 (22 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
Nguyễn Hoàng Anh Việt Nam Sanatech Khánh Hòa
Nguyễn Văn Huy 13 tháng 8, 1989 (30 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Bắc
Nguyễn Mạnh Dũng Việt Nam Thái Sơn Nam
Phạm Đức Hoà 12 tháng 4, 1991 (28 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
Nguyễn Anh Duy 20 tháng 9, 1994 (25 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
Tôn Thất Phi 21 tháng 5, 1992 (27 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
Châu Đoàn Phát 14 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
Nhan Gia Hưng Việt Nam Thái Sơn Nam
Nguyễn Minh Trí Việt Nam Thái Sơn Nam
Chu Văn Tiến 19 tháng 9, 1996 (23 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
Đặng Anh Tài 26 tháng 7, 1994 (25 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
Lương Thái Huy Việt Nam Sahako
Vũ Quốc Hưng Việt Nam Đà Nẵng
Trần Thái Huy 12 tháng 10, 1995 (23 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
Vũ Đức Tùng 3 tháng 1, 1995 (24 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Bắc
Trần Văn Vũ(c) 30 tháng 5, 1990 (29 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
Khổng Đình Hùng 11 tháng 11, 1989 (29 tuổi) Việt Nam Sanatech Khánh Hòa
Nguyễn Thành Tín 17 tháng 8, 1993 (26 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Bắc
Nguyễn Đắc Huy Việt Nam Tân Hiệp Hưng

Lịch đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giao hữu
Giải vô địch Đông Nam Á

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
Hà Lan 1989 đến

Trung Hoa Đài Bắc 2004

Không tham dự
Brasil 2008

Thái Lan 2012

Không vượt qua vòng loại
Colombia 2016 Vòng 1/8 4 1 0 3 5 18
Tổng cộng Vòng 1/8 4 1 0 3 5 18
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
Malaysia 1999 đến Ma Cao 2004 Không tham dự
Việt Nam 2005 Vòng 1 6 2 1 3 13 19
Uzbekistan 2006 Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản 2007 Không tham dự
Thái Lan 2008 Không vượt qua vòng loại
Uzbekistan 2010 Vòng 1 3 1 0 2 11 12
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2012 Không vượt qua vòng loại
Việt Nam 2014 Tứ kết 4 2 0 2 17 22
Uzbekistan 2016 Hạng tư 6 3 0 3 19 33
Trung Hoa Đài Bắc 2018 Tứ kết 4 2 0 2 7 7
Tổng cộng Hạng tư 23 10 1 12 67 93
Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
Malaysia 2001Malaysia 2003 Không tham dự
Thái Lan 2005 Hạng 5 6 1 0 5 19 35
Thái Lan 2006 Vòng bảng 3 0 0 3 13 23
Thái Lan 2007 Hạng tư 5 2 1 2 22 27
Thái Lan 2008 Vòng bảng 3 1 0 2 9 12
Việt Nam 2009 Á quân 4 2 1 1 28 8
Việt Nam 2010 Hạng ba 4 2 0 2 13 5
Thái Lan 2012 Á quân 6 5 0 1 29 16
Thái Lan 2013 Hạng ba 6 4 0 2 26 19
Malaysia 2014 Hạng ba 6 4 1 1 42 8
Thái Lan 2015 Hạng tư 6 3 0 2 44 21
Thái Lan 2016 Không tham dự
2017 Hạng tư 6 4 1 1 52 10
Indonesia 2018 Hạng tư 5 2 1 2 21 10
2019 Chưa xác định
Tổng cộng Á quân 60 30 5 24 274 194
Đại hội Thể thao châu Á Trong nhà
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
Thái Lan 2005 Không tham dự
Ma Cao 2007 Vòng bảng 3 1 0 2 6 10
2009 Vòng bảng 3 0 1 2 9 18
Hàn Quốc 2013 Vòng bảng 2 1 1 0 4 1
Turkmenistan 2017 Tứ kết 5 3 0 2 12 5
Tổng cộng Tứ kết 13 5 2 6 31 34
Sea Games
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
Thái Lan 2007 Vòng bảng 2 0 0 2 3 6
Indonesia 2011 Á quân 4 2 1 1 15 13
Myanmar 2013 Á quân 4 2 0 2 14 14
Malaysia 2017 Hạng ba 4 2 1 1 12 7
Tổng cộng Á quân 14 6 2 6 44 40
Đối đầu với quốc gia Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
 Argentina 2 0 0 2 3 8 −5
 Úc 7 0 2 5 16 29 −13
 Bahrain 2 1 1 0 6 5 +1
 Bhutan 1 1 0 0 6 3 +6
 Brasil 2 1 0 1 4 10 -6
 Brunei 5 4 0 1 36 12 +24
 Campuchia 5 3 1 1 33 16 +17
 Trung Quốc 9 4 1 4 24 24 0
 Colombia 1 0 0 1 2 6 -4
 Costa Rica 1 0 0 1 1 3 -2
 Croatia 3 0 0 3 7 17 -10
 Trung Hoa Đài Bắc 5 3 0 2 15 15 0
 Ai Cập 2 0 1 1 4 7 -3
 Guatemala 1 1 0 0 4 2 +2
 Hồng Kông 3 2 1 0 14 2 +12
 Indonesia 13 5 4 4 37 33 +4
 Iran 5 0 0 5 11 56 −45
 Iraq 3 0 0 3 2 11 −9
 Ý 5 0 1 4 7 28 −21
 Nhật Bản 7 1 1 5 9 28 −19
 Jordan 1 0 0 1 3 6 −3
 Kuwait 3 3 0 0 9 4 +5
 Kyrgyzstan 2 0 0 2 3 8 -5
 Lào 5 4 0 1 56 8 +48
 Liban 2 1 1 0 6 2 +4
 Malaysia 18 8 3 7 67 70 −3
 Maldives 2 2 0 0 9 2 +7
 México 1 1 0 0 4 3 +1
 Myanmar 8 8 0 0 38 8 +30
 Hà Lan 1 0 2 0 2 2 0
 Paraguay 1 0 0 1 1 7 -6
 Palestine 1 1 0 0 4 1 +3
 Philippines 12 11 0 1 101 13 +84
 Nga 1 0 0 3 0 7 -7
 Qatar 4 2 0 2 8 8 0
 Singapore 1 1 0 0 2 1 +1
 Quần đảo Solomon 1 1 0 0 2 1 +1
 Slovenia 1 1 0 0 6 4 +2
 Hàn Quốc 2 2 0 0 14 8 +6
 Tây Ban Nha 2 0 0 2 3 9 −6
 Tajikistan 1 1 0 0 10 4 +6
 Thái Lan 13 1 1 16 24 110 −86
 Đông Timor 1 1 0 0 21 1 +20
 Turkmenistan 2 1 0 1 1 2 -1
 Ukraina 1 0 0 1 1 3 -2
 Uzbekistan 7 1 2 4 15 25 −10
Tổng cộng 183 77 21 85 655 632 +23
*Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp phải tiến hành loạt sút luân lưu 6m.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]