Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Việt Nam
Lá cờ
Hiệp hội Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam
Liên đoàn AVC
Huấn luyện viên Phùng Công Hưng
Hạng FIVB 78 (đến tháng 7 năm 2017)
Đồng phục
Nhà
Khách
http://www.vfv.org.vn/

Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Việt Nam là một đội tuyển quốc gia của Việt Nam, đại diện cho đất nước tại các cuộc tranh tài và các trận giao hữu quốc tế môn bóng chuyền nam.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ba Lan 2014 — Không vượt qua vòng loại
  • Ý Bulgaria 2018 — Không vượt qua vòng loại

Đại hội Thể thao châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trung Quốc 1990 — xếp thứ 7
  • Trung Quốc 2010 — xếp thứ 16

Giải vô địch châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thái Lan 2005 — xếp thứ 12
  • Indonesia 2007 — xếp thứ 15
  • Philippines 2009 — xếp thứ 12
  • Indonesia 2017 — xếp thứ 10

Giải Cúp châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • Việt Nam 2012 — xếp thứ 6

Đại hội Thể thao Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Năm Thứ hạng
Việt Nam 2003 thứ 2
Philippines 2005 thứ 3
Thái Lan 2007 thứ 2
Lào 2009 thứ 4
Indonesia 2011 thứ 4
Myanmar 2013 thứ 3
Singapore 2015 thứ 2
Singapore 2015 thứ 2
Malaysia 2017 thứ 3
Tổng 0 vàng, 3 bạc, 3 đồng

Danh sách đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình 2017[sửa | sửa mã nguồn]

Số áo Tên Ngày sinh (tuổi) Chiều cao Cân nặng Nhảy đập Nhảy chắn CLB năm 2017
1 Huỳnh Trung Trực (L) 26 tháng 7, 1990 (27 tuổi) 1,76 m (5 ft 9 in) 70 kg (150 lb) 305 cm (120 in) 280 cm (110 in) Việt Nam Sanest Khánh Hòa
2 Nguyễn Xuân Thành (L) 14 tháng 7, 1983 (34 tuổi) 1,75 m (5 ft 9 in) 70 kg (150 lb) 310 cm (120 in) 300 cm (120 in) Việt Nam Tràng An Ninh Bình
3 Giang Văn Đức 16 tháng 12, 1987 (29 tuổi) 1,86 m (6 ft 1 in) 82 kg (181 lb) 332 cm (131 in) 315 cm (124 in) Việt Nam Tràng An Ninh Bình
4 Nguyễn Hoàng Thương 22 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 1,98 m (6 ft 6 in) 87 kg (192 lb) 340 cm (130 in) 330 cm (130 in) Việt Nam Becamex ARMY 4
5 Phạm Thái Hưng 24 tháng 12, 1990 (26 tuổi) 1,98 m (6 ft 6 in) 80 kg (180 lb) 335 cm (132 in) 320 cm (130 in) Việt Nam Thể Công
6 Ngô Văn Kiều 25 tháng 3, 1984 (33 tuổi) 1,96 m (6 ft 5 in) 85 kg (187 lb) 340 cm (130 in) 335 cm (132 in) Việt Nam Sanest Khánh Hòa
7 Từ Thanh Thuận 15 tháng 7, 1992 (25 tuổi) 1,92 m (6 ft 4 in) 82 kg (181 lb) 345 cm (136 in) 330 cm (130 in) Việt Nam Sanest Khánh Hòa
8 Đặng Long Kiếm 1 tháng 1, 1986 (31 tuổi) 1,93 m (6 ft 4 in) 82 kg (181 lb) 340 cm (130 in) 320 cm (130 in) Việt Nam Becamex ARMY 4
9 Nguyễn Văn Dữ 3 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 75 kg (165 lb) 330 cm (130 in) 327 cm (129 in) Việt Nam Maseco TP.HCM
10 Lê Hoài Hận 25 tháng 4, 1995 (22 tuổi) 1,92 m (6 ft 4 in) 85 kg (187 lb) 330 cm (130 in) 320 cm (130 in) Việt Nam Long An
11 Nguyễn Vũ Hoàng 12 tháng 5, 1992 (25 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 74 kg (163 lb) 330 cm (130 in) 325 cm (128 in) Việt Nam Thể Công
12 Lê Thành Hạc 21 tháng 8, 1991 (26 tuổi) 1,88 m (6 ft 2 in) 82 kg (181 lb) 330 cm (130 in) 320 cm (130 in) Việt Nam Becamex ARMY 4
14 Vũ Hồng Quân 11 tháng 1, 1983 (34 tuổi) 1,72 m (5 ft 8 in) 82 kg (181 lb) 310 cm (120 in) 320 cm (130 in) Việt Nam Biên Phòng
15 Hoàng Văn Phương (C) 26 tháng 7, 1989 (28 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 85 kg (187 lb) 335 cm (132 in) 330 cm (130 in) Việt Nam Thể Công
16 Nguyễn Duy Khánh 2 tháng 9, 1990 (27 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 82 kg (181 lb) 330 cm (130 in) 320 cm (130 in) Việt Nam Tràng An Ninh Bình
17 Nguyễn Trường Giang 8 tháng 6, 1986 (31 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 77 kg (170 lb) 320 cm (130 in) 305 cm (120 in) Việt Nam Sanest Khánh Hòa
18 Nguyễn Xuân Thanh 6 tháng 10, 1990 (26 tuổi) 1,82 m (6 ft 0 in) 80 kg (180 lb) 320 cm (130 in) 310 cm (120 in) Việt Nam Thể Công

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]