Câu lạc bộ bóng chuyền vật liệu xây dựng Bình Dương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Câu lạc bộ bóng chuyền vật liệu xây dựng Bình Dương (gọi tắt VLXD Bình Dương) là một câu lạc bộ bóng chuyền Nam chuyên nghiệp có trụ sở ở Bình Dương, Việt Nam. Đây là đội bóng đang thi đấu tại Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam. Vlxd Bình Dương là một đội bóng chuyền tân binh, tham gia từ mùa Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam năm 2017 rồi bị xuống hạng luôn. Năm 2019 đội thăng hạng vô địch quốc gia và gây bất ngờ với vị trí xếp thứ 4 chung cuộc và thi đấu tới hết năm 2021 được tổng 4 lần ở giải này.[1]

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam:

  • Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải: chưa có
  • Med 2.png Á quân các mùa giải: chưa có
  • Med 3.pngHạng ba các mùa giải: chưa có

Tại Giải bóng chuyền cúp Hoa Lư:

  • Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải: chưa có
  • Med 2.png Á quân các mùa giải: chưa có
  • Med 3.pngHạng ba các mùa giải: chưa có

Tại Giải bóng chuyền cúp Hùng Vương:

  • Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải: chưa có
  • Med 2.png Á quân các mùa giải: chưa có
  • Med 3.pngHạng ba các mùa giải: 2019

Lịch sử hình thành[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2016 là 1 năm thành công của đội bóng chuyền VLXD Bình Dương. Theo đó, tại vòng chung kết Giải bóng chuyền hạng A toàn quốc diễn ra tại TP.Thái Nguyên, đội bóng chuyền VLXD Bình Dương đã thi đấu xuất sắc, đoạt ngôi á quân chung cuộc; qua đó giành quyền thăng hạng thi đấu giải bóng chuyền vô địch quốc gia năm 2017.[2]

Đội hình thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật danh sách tháng 12 năm 2020.[3]

No. Player Position Height (m) Weight (kg) Birth date
10 Việt Nam Trần Anh Tú (Đội trưởng) 1,84 74 1995
12 Việt Nam Đặng Minh Đạt 1,89 70 1994
10 Việt Nam Dương Minh Tiến 1,93 80 1999
09 Việt Nam Trần Đình Quý Chủ công 1,83 73 1992
15 Việt Nam Nguyễn Hùng Cường 1,91 68 1997
3 Việt Nam Hoàng Xuân Trường 1,88 78 2000
5 Việt Nam Nguyễn Quốc Huy 1,85 70 2002
18 Việt Nam Nguyễn Huỳnh Anh Phi 1,85 75 1995
1 Việt Nam Trần Quốc Nghi Libero 1,72 65 2001
17 Việt Nam Ngô Thượng Hoành 1,82 81 1989
8 Việt Nam Trần Doãn Hoàng Libero 1,69 69 1989
19 Việt Nam Nguyễn Quân Ngọc 1,95 85 1998
2 Việt Nam Tô Quốc Bảo 1,85 65 1996
7 Việt Nam Nguyễn Tấn Khoa 1,81 66 2001

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]