Câu lạc bộ bóng chuyền Sanest Khánh Hòa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Câu lạc bộ bóng chuyền Sanest Khánh Hòa (gọi tắt Sanest Khánh Hòa) là một câu lạc bộ bóng chuyền Nam chuyên nghiệp có trụ sở ở Khánh Hòa, Việt Nam. Đây là đội bóng đang thi đấu tại Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam. Về thành tích, Sanest Khánh Hòa chỉ đứng sau Tràng An Ninh Bình và Thể Công - là những đội bóng Nam có thành tích tốt nhất qua 19 mùa Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam tính từ năm 2004 đến 2022. Tại Giải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2022, Sanet Khánh Hòa đã vào tới trận chung kết và giành vị trí Á quân.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam:

  • Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải: 2008, 2017, 2020.[1][2][3]
  • Med 2.png Á quân các mùa giải: 2011, 2015, 2016, 2019, 2022
  • Med 3.pngHạng ba các mùa giải: 2014, 2021

Tại Giải bóng chuyền cúp Hoa Lư:

  • Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải: 2017
  • Med 2.png Á quân các mùa giải: 2020
  • Med 3.pngHạng ba các mùa giải: 2008, 2011, 2018, 2021

Tại Giải bóng chuyền cúp Doveco:

Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải:2020.

Tại Giải bóng chuyền cúp Hùng Vương:

  • Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải: 2016, 2017, 2019
  • Med 2.png Á quân các mùa giải: 2011
  • Med 3.pngHạng ba các mùa giải: chưa có

Đội hình thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật danh sách tháng 12 năm 2022.[4]

Số áo Họ và tên Vị trí Chiều cao (m) Cân nặng(kg) Năm sinh Bật đà (cm) Bật chắn (cm) Ghi chú
1 Việt Nam Huỳnh Trung Trực Libero 1,76 70 1990 305 280 Tuyển QG 2022
2 Việt Nam Trần Xuân Tân C2 1,80 75 1990 315 300
3 Việt Nam Dương Văn Tiên Chủ công 1,90 76 1996 330 315 Tuyển QG 2022
4 Việt Nam Lê Đức Mạnh Libero 1,65 60 1998 285 290
5 Việt Nam Trần Triển Chiêu 1,94 87 1996 345 320
6 Việt Nam Ngô Văn Kiều Chủ công 1,96 76 1984 335 330
7 Việt Nam Nguyễn Văn Phong 1,91 82 1989 333 320
8 Việt Nam Phạm Thái Hưng Phụ công 1,98 78 1990 335 330 Tuyển QG 2022
9 Việt Nam Từ Thanh Thuận (C) Đối chuyền 1,93 78 1992 345 325 Tuyển QG 2022
10 Việt Nam Phạm Quốc Dư Chủ công 1,92 82 1996 345 340
11 Việt Nam Võ Minh Long 1,88 74 1992 330 315
12 Việt Nam Nguyễn Đình Nhu Phụ công 1,93 82 1993 330 320 Tuyển QG 2022
16 Việt Nam Nguyễn Duy Hùng 1,92 95 2003 335 330
17 Úc Freere Philip Jame 1,90 82 1996 355 330 Ngoại binh người Australia
18 Việt Nam Lê Quốc Thiện 1,89 84 1996 330 320
19 Việt Nam Nguyễn Quốc Đoàn Chủ công 1,88 78 1997 330 315

Đội hình quá khứ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]