Câu lạc bộ bóng chuyền Thành phố Hồ Chí Minh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Câu lạc bộ bóng chuyền Thành phố Hồ Chí Minh (gọi tắt Tp HCM) là một câu lạc bộ bóng chuyền Nam chuyên nghiệp có trụ sở ở Tp HCM, Việt Nam. Đây là đội bóng đang thi đấu tại Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam. Thành phố Hồ Chí Minh từng được xem là đội bóng Nam rất mạnh của Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam với 3 lần vô địch năm, 1 lần á quân và 1 lần vô địch lượt đi mặc dù mới chỉ tham gia 08/18 mùa giải vô địch bóng chuyền quốc gia kể từ năm 2004 đến 2021. Tại giải VĐQG năm 2021, sau khi thi đấu xong 2 giai đoạn, TP. Hồ Chí Minh. thi đấu 7 trận, thắng 4 trận, đạt 14 điểm với tổng số 17 séc thắng và 12 séc thua, xếp thứ 3 bảng đấu và là 1 trong 4 đội thi đấu tranh thứ hạng từ 5-9, kết quả chung cuộc đội xếp thứ 7.[1]

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam:

  • Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải: 2015, 2018, 2019.[2][3][4]
  • Med 2.png Á quân các mùa giải: 2020.
  • Med 3.pngHạng ba các mùa giải: 2013.

Tại Giải bóng chuyền cúp Hoa Lư:

  • Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải: chưa có
  • Med 2.png Á quân các mùa giải: chưa có
  • Med 3.pngHạng ba các mùa giải: chưa có

Tại Giải bóng chuyền cúp Hùng Vương:

  • Simple cup icon.svgVô địch các mùa giải: 2015
  • Med 2.png Á quân các mùa giải: chưa có
  • Med 3.pngHạng ba các mùa giải: 2018

Danh sách vận động viên[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật danh sách tháng 6 năm 2022.[5]

STT Họ và tên Số áo Năm sinh Chiều cao (cm) Bật đà (cm) Bật chắn (cm) Ghi chú
1 Lê Quang Khánh (C) 8 1988 188 327 316
2 Nguyễn Văn Dữ 9 1989 190 330 327
3 Nguyễn Văn Hạnh 17 1987 189 330 318
4 Nguyễn Thanh Hải 12 1994 193 332 326
5 Châu Thanh Phú (L) 5 1993 168 300 300
6 Đinh Văn Tú (S) 10 1993 186 320 314
7 Trần Hoài Phuơng (S) 13 1994 186 324 322
8 Sơn Huỳnh Trí 16 1999 185 325 320
9 Huỳnh Quốc Sự 18 1999 185 330 318
10 Nguyễn Văn Sang (L) 15 1988 167 300 300
11 Truơng Thế Khải 1 2004 196 336 330
12 Truơng Quang Anh Tuấn 11 1996 188 330 326
13 Chế Quốc Vô Lít 7 1996 198 334 330
14 Nguyễn Văn Học 14 1993 186 320 314
15 Wanchai Tabwises 6 1986 185 312 302 Ngoại binh người Thái Lan

Danh sách quá khứ[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ và tên Số áo Năm sinh Chiều cao (cm) Bật đà (cm) Bật chắn (cm) Ghi chú
1 Lê Quang Khánh (C) 8 1988 188 327 316
2 Nguyễn Văn Dữ 9 1989 190 330 327
3 Nguyễn Văn Hạnh 17 1987 189 330 318
4 Nguyễn Thanh Hải 12 1994 193 332 326
5 Châu Thanh Phú (L) 5 1993 168 300 300
6 Đinh Văn Tú (S) 10 1993 186 320 314
7 Trần Hoài Phuơng (S) 13 1994 186 324 322
8 Sơn Huỳnh Trí 16 1999 185 325 320
9 Huỳnh Quốc Sự 18 1999 185 330 318
10 Nguyễn Văn Sang (L) 15 1988 167 300 300
11 Truơng Thế Khải 1 2004 196 336 330
12 Truơng Quang Anh Tuấn 11 1996 188 330 326
13 Chế Quốc Vô Lít 7 1996 198 334 330
14 Nguyễn Văn Học 14 1993 186 320 314
15 Wanchai Tabwises 6 1986 185 312 302 Ngoại binh người Thái Lan
  • Mùa giải 2020:  [7] Lê Quang Khánh (Đội trưởng), Nguyễn Văn Dữ, Nguyễn Văn Hạnh, Nguyễn Văn Học, Nguyễn Thanh Hải, Nguyễn Văn Sang, Trần Hoài Phương, Sơn Huỳnh Trí, Đinh Văn Tú, Lưu Đại Dương, Lê Thanh Giang, Châu Thanh Phú, Trương Thế Khải, Nguyễn Phúc Lộc.
  • Vòng 2 Giải bóng chuyền VĐQG 2016:[8] Nguyễn Thanh Nhàn (1992, 1m85), Lê Thanh Giang (1991, 1m83), Trần Thanh Tùng (1976, 1m84), Nguyễn Thanh Nhân (1989, 1m90), Nguyễn Trung Nam (1993, 1m86), Nguyễn Hoàng Thương (1988, 1m97), Nguyễn Văn Dữ (1988, 1m89), Ngô Văn Vũ (1994, 1m83), Hà Vũ Sơn, Huỳnh Văn Tuấn (1980, 1m90), Nguyễn Văn Nhật (L) (1984, 1m78), Phạm Thanh Phong (L) (1994, 1m68).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]