Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
AFC Futsal Championship.png
Thành lập1999
Khu vựcChâu Á (AFC)
Số đội16
Đội vô địch
hiện tại
 Iran (lần thứ 12)
Đội bóng
thành công nhất
 Iran (12 lần)
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á 2018

Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á (tiếng Anh: AFC Futsal Championship) là giải bóng đá trong nhà giữa các đội tuyển bóng đá trong nhà các quốc gia châu Á do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức hai năm một lần. Giải lần đầu tiên diễn ra tại Malaysia năm 1999 với 9 đội tuyển và nhà vô địch đầu tiên là Iran. Tính đến nay, IranNhật Bản đã từng lần lượt 12 lần và 3 lần vô địch giải.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỷ số Á quân Hạng ba Tỷ số Hạng tư
1999
Chi tiết
Malaysia
Malaysia

Iran
9–1
Hàn Quốc

Kazakhstan
2–2 h.p.
(5–3) ph.đ.

Nhật Bản
2000
Chi tiết
Thái Lan
Thái Lan

Iran
4–1
Kazakhstan

Thái Lan
8–6
Nhật Bản
2001
Chi tiết
Iran
Iran

Iran
9–0
Uzbekistan

Hàn Quốc
2–1
Nhật Bản
2002
Chi tiết
Indonesia
Indonesia

Iran
6–0
Nhật Bản

Thái Lan
4–2
Hàn Quốc
2003
Chi tiết
Iran
Iran

Iran
6–4
Nhật Bản

Thái Lan
8–2
Kuwait
2004
Chi tiết
Ma Cao
Ma Cao

Iran
5–3
Nhật Bản

Thái Lan
3–1
Uzbekistan
2005
Chi tiết
Việt Nam
Việt Nam

Iran
2–0
Nhật Bản
 Uzbekistan Kyrgyzstan
2006
Chi tiết
Uzbekistan
Uzbekistan

Nhật Bản
5–1
Uzbekistan

Iran
5–3
Kyrgyzstan
2007
Chi tiết
Nhật Bản
Nhật Bản

Iran
4–1
Nhật Bản

Uzbekistan
5–3
Kyrgyzstan
2008
Chi tiết
Thái Lan
Thái Lan

Iran
4–0
Thái Lan

Nhật Bản
5–3
Trung Quốc
2010
Chi tiết
Uzbekistan
Uzbekistan

Iran
8–3
Uzbekistan

Nhật Bản
6–1
Trung Quốc
2012
Chi tiết
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
UAE

Nhật Bản
6–1
Thái Lan

Iran
4–0
Úc
2014
Chi tiết
Việt Nam
Việt Nam

Nhật Bản
2–2 h.p.
(3–0) ph.đ.

Iran

Uzbekistan
2–1
Kuwait
2016
Chi tiết
Uzbekistan
Uzbekistan

Iran
2–1
Uzbekistan

Thái Lan
8–0
Việt Nam
2018
Chi tiết
Trung Hoa Đài Bắc
Trung Hoa Đài Bắc

Iran
4–0
Nhật Bản

Uzbekistan
4–4
(2–1) ph.đ.

Iraq
2020 Turkmenistan
Turkmenistan
Sự kiện trong tương lai

Thành tích theo các quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
 Iran 12 (1999, 2000, 2001*, 2002, 2003*, 2004, 2005, 2007, 2008, 2010, 2016, 2018) 1 (2014) 2 (2006, 2012)
 Nhật Bản 3 (2006, 2012, 2014) 6 (2002, 2003, 2004, 2005, 2007*, 2018) 2 (2008, 2010) 3 (1999, 2000, 2001)
 Uzbekistan 4 (2001, 2006*, 2010*, 2016*) 4 (2005, 2007, 2014, 2018) 1 (2004)
 Thái Lan 2 (2008*, 2012) 5 (2000*, 2002, 2003, 2004, 2016)
 Hàn Quốc 1 (1999) 1 (2001) 1 (2002)
 Kazakhstan 1 (2000) 1 (1999)
 Kyrgyzstan 1 (2005) 2 (2006, 2007)
 Trung Quốc 2 (2008, 2010)
 Kuwait 2 (2003, 2014)
 Úc 1 (2012)
 Việt Nam 1 (2016)
 Iraq 1 (2018)
* = chủ nhà

Tóm tắt bộ huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1 Iran121215
2 Nhật Bản36211
3 Uzbekistan0448
4 Thái Lan0257
5 Hàn Quốc0112
 Kazakhstan0112
7 Kyrgyzstan0011
Tổng số (7 quốc gia)15151646

Bảng xếp hạng chung[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến năm 2018

Hạng Đội tuyển Lần ST T H B BT BB HS Đ
1  Iran 15 93 88 2 3 899 138 +761 266
2  Nhật Bản 15 92 68 6 18 452 184 +268 210
3  Uzbekistan 15 79 51 6 22 329 206 +123 159
4  Thái Lan 15 75 51 5 19 443 211 +222 158
5  Kyrgyzstan 15 65 27 11 27 205 239 -34 92
6  Hàn Quốc 13 54 20 6 28 237 258 -21 66
7  Liban 11 46 19 9 18 180 182 -2 65
8  Kuwait 11 48 17 4 27 184 203 -19 55
9  Trung Quốc 12 48 16 2 29 184 213 -20 50
10  Úc 7 31 16 1 14 87 105 -18 49
11  Iraq 11 45 17 3 25 161 172 -11 48
12  Tajikistan 10 35 11 2 22 116 197 -81 35
13  Trung Hoa Đài Bắc 12 41 10 2 29 125 203 -78 32
14  Việt Nam 5 23 9 2 12 67 93 -26 29
15  Kazakhstan 3 15 8 4 3 77 42 +35 28
16  Palestine 3 15 9 0 6 101 70 +31 27
17  Indonesia 9 32 8 2 22 105 176 -71 26
18  Malaysia 12 33 8 1 24 90 185 -95 25
19  Hồng Kông 5 20 7 1 12 58 100 -42 22
20  Turkmenistan 6 21 6 0 15 59 121 -62 18
21  Qatar 3 12 3 0 9 48 70 -22 9
22  Bahrain 2 8 2 2 4 24 36 -12 8
23  Philippines 3 13 1 2 10 21 85 -64 5
24  Ma Cao 4 17 1 1 15 23 167 -144 4
25  UAE 1 3 1 0 2 6 8 -2 3
26  Campuchia 1 4 1 0 3 12 46 -34 3
27  Ả Rập Xê Út 1 3 0 1 2 7 11 -4 1
28  Myanmar 1 3 0 0 3 5 22 -17 0
29  Jordan 2 6 0 0 6 7 25 -18 0
30  Brunei 1 4 0 0 4 7 53 -46 0
31  Bhutan 1 6 0 0 6 13 73 -60 0
32  Maldives 2 9 0 0 9 10 128 -118 0
33  Guam 2 9 0 0 9 8 142 -134 0
34  Singapore 3 11 0 0 11 15 170 -155 0

Các quốc gia tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả toàn diện đội tuyển theo giải đấu
Chú thích
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • SF – Bán kết
  • QF – Tứ kết
  • R2 – Vòng 2
  • R1 – Vòng 1
  • q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
  •   ••   – Vượt qua vòng loại nhưng rút lui
  •   •   – Không vượt qua vòng loại
  •   ×   – Không tham dự
  •   ×   – Rút lui / Bị cấm / Không gia nhập bởi FIFA
  •      – Được xác định
  •      – Chủ nhà
  •    – Không phải thành viên AFC
Đội tuyển Malaysia
1999
Thái Lan
2000
Iran
2001
Indonesia
2002
Iran
2003
Ma Cao
2004
Việt Nam
2005
Uzbekistan
2006
Nhật Bản
2007
Thái Lan
2008
Uzbekistan
2010
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
2012
Việt Nam
2014
Uzbekistan
2016
Trung Hoa Đài Bắc
2018
Số
năm
 Afghanistan × × × × × × × × × × × ×
 Úc R1 QF QF QF 4th QF QF × 7
 Bahrain × × × R1 × × × × × × × QF 2
 Bhutan × × × × × × R1 × × × × × × × × 1
 Brunei × × × R1 •• × × × × × × 1
 Campuchia × × × × × R1 × × × × × × 1
 Trung Quốc × × × R1 R1 QF R2 R1 R1 4th 4th R1 R1 R1 R1 12
 Trung Hoa Đài Bắc × × R1 R1 QF R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 12
 Guam × × × × × R1 R1 × × × × × × 2
 Hồng Kông × × × × R1 R1 R1 R1 R1 × 5
 Indonesia × × × R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 × 9
 Iran 1st 1st 1st 1st 1st 1st 1st 3rd 1st 1st 1st 3rd 2nd 1st 1st 15
 Iraq × × R1 QF R1 × R1 R1 R1 R1 R1 R1 QF 4th 11
 Nhật Bản 4th 4th 4th 2nd 2nd 2nd 2nd 1st 2nd 3rd 3rd 1st 1st QF 2nd 15
 Jordan × × × × × × × × × × × × R1 R1 2
 Kazakhstan 3rd 2nd QF 3
 Kuwait × × QF QF 4th QF R2 R1 R1 R1 R1 QF 4th × × 11
 Kyrgyzstan R1 R1 R1 QF QF R1 SF 4th 4th QF QF QF R1 QF R1 15
 Lào × × × × × × × × × × × ×
 Liban × × × × R1 QF R1 R1 QF QF QF QF QF R1 QF 11
 Ma Cao × R1 × × R1 R1 R1 × × 4
 Malaysia R1 × R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 12
 Maldives × × × × × R1 R1 × × × × × 2
 Mông Cổ × × × × × × × × × × × ×
 Myanmar × × × × × × × × × × R1 1
 Palestine × × QF × R1 × R1 × × × × × × × 3
 Philippines × × × × × R1 R1 × R1 × × 3
 Qatar × × × × × × R1 × × R1 R1 3
 Ả Rập Xê Út × × × × × × × × × × × R1 1
 Singapore R1 R1 R1 × × × × × × × × × × × 3
 Hàn Quốc 2nd R1 3rd 4th QF QF R1 R1 R1 R1 R1 R1 R1 13
 Syria × × × × × × × × × × × × × ×
 Tajikistan × × R1 × × × R2 R1 QF R1 R1 R1 R1 R1 R1 10
 Thái Lan R1 3rd QF 3rd 3rd 3rd R2 R1 QF 2nd QF 2nd QF 3rd QF 15
 Đông Timor × × × × × × ×
 Turkmenistan × × × •• •• × R1 R1 R1 R1 R1 R1 6
 UAE × × × × × × × × × × × R1 × 1
 Uzbekistan R1 R1 2nd QF QF 4th SF 2nd 3rd QF 2nd QF 3rd 2nd 3rd 15
 Việt Nam × × × × × × R1 × R1 QF 4th QF 5
Tổng số 9 9 14 14 16 18 24 16 16 16 16 16 16 16 16

Vòng loại giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • QF – Tứ kết
  • R2 – Vòng 2 (1989–2008, vòng bảng thứ 2, tốp 8; 2012–đến nay: vòng đấu loại trực tiếp vòng 16 đội)
  • R1 – Vòng 1
  •      – Chủ nhà
  •    – Không phải thành viên AFC
  • Q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
Đội tuyển Hà Lan
1989
Hồng Kông
1992
Tây Ban Nha
1996
Guatemala
2000
Trung Hoa Đài Bắc
2004
Brasil
2008
Thái Lan
2012
Colombia
2016
Tổng số
 Úc R1 R1 2
 Trung Quốc R1 R1 R1 3
 Trung Hoa Đài Bắc R1 1
 Hồng Kông R1 1
 Iran 4th R1 R1 R1 R2 R2 3rd 7
 Nhật Bản R1 R1 R1 R2 4
 Kazakhstan R1 1
 Kuwait R1 1
 Malaysia R1 1
 Ả Rập Xê Út R1 1
 Thái Lan R1 R1 R1 R2 R2 5
 Uzbekistan R1 1
 Việt Nam R2 1

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ
1999 Không có giải thưởng
2000 Không có giải thưởng
2001 Không có giải thưởng
2002 Thái Lan Anucha Munjarern
2003 Iran Vahid Shamsaei
2004 Iran Mohammad Reza Heidarian
2005 Nhật Bản Kogure Kenichiro
2006 Nhật Bản Kogure Kenichiro
2007 Iran Vahid Shamsaei
2008 Iran Vahid Shamsaei
2010 Iran Mohammad Taheri
2012 Nhật Bản Henmi Rafael
2014 Iran Ali Asghar Hassanzadeh
2016 Iran Ali Asghar Hassanzadeh
2018 Iran Ali Asghar Hassanzadeh

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ Bàn thắng
1999 Iran Kazem Mohammadi
Iran Reza Rezaei Kamal
18
2000 Thái Lan Therdsak Chaiman 11
2001 Iran Vahid Shamsaei 31
2002 Iran Vahid Shamsaei 26
2003 Iran Vahid Shamsaei 24
2004 Iran Vahid Shamsaei 32
2005 Iran Vahid Shamsaei 23
2006 Iran Vahid Shamsaei 16
2007 Nhật Bản Kogure Kenichiro 12
2008 Iran Vahid Shamsaei 13
2010 Iran Mohammad Taheri 13
2012 Iran Vahid Shamsaei 7
2014 Iran Hossein Tayyebi 15
2016 Thái Lan Suphawut Thueanklang 14
2018 Iran Hossein Tayyebi 14

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]